error nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
The state, quality, or condition of being wrong.
A mistake; an accidental wrong action or a false statement not made deliberately.
Sin; transgression.
To function improperly due to an error, especially accompanied by error message.
To show or contain an error or fault.
To err.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.360
Level 3
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 121 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 413 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.495 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 2.018 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 84 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 252 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 593 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 44 |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Lỗi.
Trong Luật hình sự là thái độ tâm lí của người phạm tội đối với hành vi phạm tội và hậu quả của hành vi đó được thể hiện dưới hình thức cố ý hoặc vô ý. Không có lỗi thì không phải chịu trách nhiệm hình sự. Vd. không phải chịu trách nhiệm hình sự trong trường hợp thực hiện một hành vi nguy hiểm cho xã hội đang ở trong t…
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .