error

/ˈɛɹə(ɹ)/
noun
AWL sublist 4
Hạng 1.495 trong NGSL

error nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của error

noun
1

The state, quality, or condition of being wrong.

2

A mistake; an accidental wrong action or a false statement not made deliberately.

3

Sin; transgression.

verb
1

To function improperly due to an error, especially accompanied by error message.

Remove that line of code and the script should stop erroring there.
2

To show or contain an error or fault.

The block transmission errored near the start and could not be received.
3

To err.

Word family — 3 biến thể của error

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

errors (79)
erroneously (2)
erroneous (0)

4 collocation đi với error

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

common error
correct (an) error
random error
standard error

error còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.360
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 121
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 413
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.495
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.018
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 84
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 252
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 593
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 44

error trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Lỗi.

Trong Luật hình sự là thái độ tâm lí của người phạm tội đối với hành vi phạm tội và hậu quả của hành vi đó được thể hiện dưới hình thức cố ý hoặc vô ý. Không có lỗi thì không phải chịu trách nhiệm hình sự. Vd. không phải chịu trách nhiệm hình sự trong trường hợp thực hiện một hành vi nguy hiểm cho xã hội đang ở trong t…

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ