emerge
emerge nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Định nghĩa của emerge
To come into view.
To come out of a situation, object or a liquid.
To become known.
Word family — 5 biến thể của emerge
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
1 collocation đi với emerge
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
emerge còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| NAWL qua biến thể emergence | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.455 Level 3 |
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 443 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 282 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.209 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.219 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 417 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 1.354 |
| EAWL qua biến thể emergence | Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 4 |
Học tiếp trong sublist 4
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .
