domestic

/dəˈmɛstɪk/
noun
AWL sublist 4
Hạng 1.452 trong NGSL

domestic nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của domestic

noun
1

A house servant; a maid; a household worker.

2

A domestic dispute, whether verbal or violent

2005: Bellingham-Whatcom County Commission Against Domestic Violence, Domestic Violence in Whatcom County (read on the Whatcom County website athttps//web.archive.org/web/20060618212243/http://www.co.whatcom.wa.us/boards/dv_whatcom042505.pdf on 20 May 2006) - The number of “verbal domestics” (where law enforcement determines that no assault has occurred and where no arrest is made), decreased significantly.
adjective
1

Of or relating to the home.

2

Of or relating to activities normally associated with the home, wherever they actually occur.

domestic violence;  domestic hot water
3

(of an animal) Kept by someone, for example as a farm animal or a pet.

Word family — 5 biến thể của domestic

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

domesticated (10)
domestically (0)
domesticate (0)
domesticating (0)
domestics (0)

3 collocation đi với domestic

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

domestic market
domestic sphere
domestic violence

domestic còn nằm trong 4 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 318
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.452
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.691

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ