cycle

/ˈsaɪkəl/
noun
AWL sublist 4
Hạng 1.392 trong NGSL

cycle nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của cycle

noun
1

An interval of space or time in which one set of events or phenomena is completed.

the cycle of the seasons, or of the year
2

A complete rotation of anything.

3

A process that returns to its beginning and then repeats itself in the same sequence.

electoral cycle
verb
1

To ride a bicycle or other cycle.

2

To go through a cycle or to put through a cycle.

3

To turn power off and back on

Avoid cycling the device unnecessarily.

Word family — 5 biến thể của cycle

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

cycles (18)
cyclic (3)
cycling (2)
cycled (0)
cyclical (0)

cycle còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
NAWL
qua biến thể cyclic
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.344
Level 3
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 424
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.392
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.033
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 132
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 173
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 165
EAWL
qua biến thể cyclical
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 6
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 158

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ