grant

/ɡɹɑːnt/
noun
AWL sublist 4
Hạng 1.145 trong NGSL

grant nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của grant

noun
1

The act of granting; a bestowing or conferring; concession; allowance; permission.

2

The yielding or admission of something in dispute.

3

The thing or property granted; a gift; a boon.

I got a grant from the government to study archeology in Egypt.
verb
1

(ditransitive) to give (permission or wish)

He was granted permission to attend the meeting.
2

(ditransitive) To bestow or confer, with or without compensation, particularly in answer to prayer or request; to give.

3

To agree with (someone) on (something); to accept (something) for the sake of argument; to admit to (someone) that (something) is true.

Từ đồng nghĩa: allow, concede, concur

Word family — 3 biến thể của grant

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

granted (221)
grants (13)
granting (3)

grant còn nằm trong 4 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.177
Level 2
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.145
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.528
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 337

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ