debate

/dɪˈbeɪt/
noun
AWL sublist 4
Hạng 937 trong NGSL

debate nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 4 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của debate

noun
1

An argument, or discussion, usually in an ordered or formal setting, often with more than two people, generally ending with a vote or other decision.

After a four-hour debate, the committee voted to table the motion.
2

An informal and spirited but generally civil discussion of opposing views.

The debate over the age of the universe is thousands of years old.
3

Discussion of opposing views.

There has been considerable debate concerning exactly how to format these articles.
verb
1

To participate in a debate; to dispute, argue, especially in a public arena.

"Debate me, coward!" snarled the completely normal intellectual.
2

To fight.

3

To engage in combat for; to strive for.

Word family — 4 biến thể của debate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

debates (33)
debated (8)
debatable (4)
debating (1)

8 collocation đi với debate

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

academic debate
considerable debate
contemporary debate
heated debate
ongoing debate
political debate
public debate
theoretical debate

debate còn nằm trong 5 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.431
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 93
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 937
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.579

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ