hypothesis nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là hypotheses (12 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.
Used loosely, a tentative conjecture explaining an observation, phenomenon or scientific problem that can be tested by further observation, investigation and/or experimentation. As a scientific term of art, see the attached quotation. Compare to theory, and quotation given there.
(general) An assumption taken to be true for the purpose of argument or investigation.
(grammar) The antecedent of a conditional statement.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.442
Level 3
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 157 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 410 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 2.771 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 158 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 339 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 1.182 |
|
EAWL
qua biến thể hypothetical
|
Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 6 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 315 |
|
DCL
qua biến thể hypothetically
|
Danh sách từ nối văn bản | Hạng 571 |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .