hypothesis

/-əsəs/
noun
AWL sublist 4
Hạng 2.771 trong NGSL

hypothesis nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là hypotheses (12 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của hypothesis

noun
1

Used loosely, a tentative conjecture explaining an observation, phenomenon or scientific problem that can be tested by further observation, investigation and/or experimentation. As a scientific term of art, see the attached quotation. Compare to theory, and quotation given there.

2

(general) An assumption taken to be true for the purpose of argument or investigation.

3

(grammar) The antecedent of a conditional statement.

Word family — 11 biến thể của hypothesis

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

hypothetical (14)
hypotheses (12)
hypothesize (2)
hypothesise (1)
hypothesised (1)
hypothesized (1)
hypothesizing (1)
hypothesises (0)
hypothesising (0)
hypothesizes (0)
hypothetically (0)

hypothesis còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.442
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 157
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 410
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 2.771
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 158
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 339
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.182
EAWL
qua biến thể hypothetical
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 6
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 315
DCL
qua biến thể hypothetically
Danh sách từ nối văn bản Hạng 571

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ