Aerosil : 30 công bố tá dược, vỏ nang

Aerosil  được công bố 30 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

30
Công bố tá dược
13
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Công ty OCI Company Ltd, Hàn QuốcHàn QuốcBP 2014Mosaprid citrat 5 (893110392625)14/08/2030
Evonik IndustriesĐứcUSP 43Daztavir (893110284525)02/06/2030
OCI Company LtdHàn QuốcUSP-NF 2024Meloxicam 15mg (893110267725)02/06/2030
Evonik Industries AG.ĐứcUSP-NF 2023Calcium D Plus (893100267925)02/06/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd.SingaporeUSP 2023Virgimazone 100 (893100053125)13/03/2030
EVONIK INDUSTRIES AGĐứcEP phiên bản hiện hànhGuathimax (893100053825)13/03/2030
OCI Company LtdHàn QuốcUSP 44Methylprednisolon 8mg (893110338300)19/12/2029
Henan Inno New Materials Technology Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhLapalia 25 (893110346000)19/12/2029
Công ty Evonik Resource Efficiency GmbHĐứcĐạt theo USP 2023Etoricoxib 30-US (893110156400)21/11/2029
OCI Company LtdHàn QuốcUSP-NF 2023Methylprednisolon 4 mg (893110150000)21/11/2029
OCI Company LtdHàn QuốcUSP 44Sertloft (893110149900)21/11/2029
Henan Inno New Materials Technology Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhLapalia 10 (893110165700)21/11/2029
EVONIKĐứcEP hiện hànhSealagan 500 (893100136200)21/11/2029
Evonik Operations GmbHGermanyUSP 43Haidapa 10 (893110106500)31/10/2029
Wacker chemical PteĐức—Taphenplus 250 (893100951024)15/09/2029
Evonik Operations GmbHĐứcUSP hiện hànhMairVedays (893100750924)11/08/2029
Evonik Industries AGGermanyJP XVIIColchicin 1 mg (893115728024)11/08/2029
OCI Company LtdHàn QuốcUSP 44Cetecocystine B6 (893100578724)01/07/2029
OCI Company LtdHàn QuốcUSP 44Ciprocent 750 (893115578824)01/07/2029
Wacker Chemie AGĐứcUSP 41Genituk (893100262724)05/05/2029
Evonik Operations GmbHGermanyUSP 43Dapazin 5 (893110287424)05/05/2029
WACKERWacker Chemie AG WerkĐứcUSP hiện hànhCresciber 500 (893110279824)05/05/2029
Wacker Chemie AGĐứcUSP 2021Abzodims (893110243624)28/03/2029
WACKER CHEMIE AGĐứcUSP 41Rebamipid 100mg (893110247724)28/03/2029
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. LtdSingaporeUSP 2021Pitavastatin 2mg (893110246824)28/03/2029
Evonik Industries AGĐứcBP 2022Meviflon (893100222423)23/08/2028
Công ty Evonik Resource Efficiency GmbHGermanyUSP 42Simris 80 (893110202923)16/08/2028
Wacker Chemie AGÁoUSP41Pamyltin 20 (893110056023)23/03/2028
Evonik inductures AGjapanUSP 43Vinfoxin (VD-36169-22)29/12/2027
Wacker chemical South Asia Pte.LtdSingaporeUSP 41Mitipredni 10mg ODT (VD-36255-22)29/12/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Aerosil ?
Dữ liệu ghi nhận 13 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Aerosil . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.