Hypromellose 15 cps: 28 công bố tá dược, vỏ nang

Hypromellose 15 cps được công bố 28 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

28
Công bố tá dược
5
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Shandong Head Group Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành TAFALIZ 10 (893110124926) 15/06/2031
Shandong Head Group Co., Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành Pitatin 2 mg (893110126226) 15/06/2031
Shandong Head Group Co., Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành Ivadi LTF 5 (893110125726) 15/06/2031
Shandong Head Group Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Linezolid 600 mg (893110020626) 09/03/2031
Shandong Head Group Co., Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành Roxy 150 - LTF (893110021226) 09/03/2031
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Empagliflozin 10 mg (893110471525) 02/12/2030
Shandong Head Group Co., Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành Fegut 120 (893110488425) 02/12/2030
Shandong Head Co., Ltd. Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Trepilsoha 300 (893114466925) 02/12/2030
Shandong Head Group Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF hiện hành Cobamol 1500 (893110488125) 02/12/2030
Shandong head co.,ltd – China China BP2016 Pharbalol 5 (893110382925) 14/08/2030
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd China USP 2024 Inmexflam-N 220 (893110231525) 02/06/2030
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Aminres (893110260525) 02/06/2030
SHANDONG HEAD CO.,LTD. China USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Sohasava 50 (893110254925) 02/06/2030
SHANDONG HEAD CO.,LTD. China USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Sohasava 200 (893110254825) 02/06/2030
SHANDONG HEAD CO.,LTD. China USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Sohasava 100 (893110254725) 02/06/2030
Shandong Head Co., Ltd P.R.China USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Haladix (893110253925) 02/06/2030
SHANDONG HEAD CO., LTD Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Solifenacin Soha 5 (893110078725) 13/03/2030
SHANDONG HEAD CO., LTD Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Solifenacin Soha 5 (893110078725) 13/03/2030
SHANDONG HEAD CO., LTD Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Solifenacin Soha 10 (893110078625) 13/03/2030
SHANDONG HEAD CO., LTD Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Solifenacin Soha 10 (893110078625) 13/03/2030
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Empagliflozin 25 mg (893110082125) 13/03/2030
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Eperix 100 (893110335300) 19/12/2029
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Eperix 50 (893110335400) 19/12/2029
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Pesito (893110103000) 31/10/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD Trung Quốc USP phiên bản hiện hành Sohalina 5 (893110098900) 31/10/2029
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd. Japan EP 11.0 Aceclofenac STELLA 100 mg (893110757224) 11/08/2029
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Emnalig (893110406725) 14/08/2028
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Empalip (893110406825) 14/08/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hypromellose 15 cps?
Dữ liệu ghi nhận 5 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hypromellose 15 cps. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.