Oxid sắt đỏ được công bố 27 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. | India | NSX | Vinperam 4 (893110108526) | 15/06/2031 |
| Univar Colour | England | FAO-JECFA | Sakiesmin (893110456625) | 02/12/2030 |
| Univar Colour | Anh | FAO-JECFA | Wiacid (893110482925) | 02/12/2030 |
| PROQUIMAC PFC, S.A | Tây Ban Nha | USP phiên bản hiện hành | Sacusart 50 (893110289725) | 02/06/2030 |
| *Nhà sản xuất: Matrix Plastics Ltd. | UK, *Nhà phân phối: Univar Colour | FAO JECFA | Vividol 375/20 (893110275425) | 02/06/2030 |
| Univar | Anh | FAO JECFA | Acetakan 40 (893210187625) | 28/04/2030 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. | India | NSX | Vindopar 125 DT (893110085725) | 13/03/2030 |
| Univar. | Vương quốc Anh | DĐVN IV | Meprostat (893110100325) | 13/03/2030 |
| Roha Dye Chem Private Limited | India | TCCS | Empa-5A 25mg (893110134100) | 21/11/2029 |
| Univar Ltd | Anh | NSX | Linapag 5/25 (893110118400) | 31/10/2029 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. | India | NSX | Vinflozin Duo 12,5 mg/850 mg (893110104000) | 31/10/2029 |
| Univar Ltd, Billericay | Essex England | USP hiện hành | Salipax 5 (893110955024) | 15/09/2029 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. | India | NSX | Vinflozin Duo 12,5 mg/1000mg (893110946024) | 15/09/2029 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. | India | NSX | Vindopar 250 (893110747224) | 11/08/2029 |
| Univar | Vương quốc Anh | NSX | Libvas (893110740024) | 11/08/2029 |
| Univar Solutions BV | England | Commission Regulation No 231/2012 | Pravastatin Dwp 10 mg (893110368224) | 06/06/2029 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd | India | NSX | Valbitrin 200 (893110282524) | 05/05/2029 |
| Univar Ltd | Anh | TC NSX | Corovitril (893110273824) | 05/05/2029 |
| ROHA DYECHEM PVT. LTD | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Nicsea 20 (893110295824) | 05/05/2029 |
| Univar Solutions BV | England | Commission Regulation No 231/2012 | Topiramat TAB DWP 100 mg (893110286924) | 05/05/2029 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. | India | NSX | Vintrosin New (893110233124) | 20/03/2029 |
| Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. | India | NSX | Vintrosin New (893110233124) | 20/03/2029 |
| Univar Colour | Anh | FAO-JECFA | Neodomax (893110213823) | 23/08/2028 |
| Roha Dyechem PVT. LTD | India | TC NSX | Mitivax V-300 (893110221423) | 23/08/2028 |
| Roha Dyechem PVT. LTD | Ấn Độ | NSX | Mitivax V-600 (893110221523) | 23/08/2028 |
| Univar Solutions BV | England | Commission Regulation No 231/2012 | Levodopa Plus DWP 200 mg/50 mg (893110220623) | 23/08/2028 |
| Univar BV | Anh | NSX | Pyvasart HCT 160/25 (VD-35869-22) | 25/09/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.