Opadry AMB II: 27 công bố tá dược, vỏ nang

Opadry AMB II được công bố 27 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

27
Công bố tá dược
5
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Colorcon Asian Pvt. LimitedẤn ĐộTC NSXÉLOXETIN 30 MG (893110114326)15/06/2031
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedTrung QuốcTC NSXElocaD3 (893100114026)15/06/2031
SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LIMITEDCộng hòa Nhân dân Trung HoaTiêu chuẩn nhà sản xuấtDomperidon 10 mg Kingphar (893110129526)15/06/2031
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedP.R. ChinaNSXAneuro Fort (893110014526)09/03/2031
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedChinaTC NSXDapalozin 5 (893110473825)02/12/2030
ColorconHoa KỳTCNSXDulmaron 5 Tab. (893100382525)14/08/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology limitedChinaTC NSXDatrieuchung- new max cough (893110389325)14/08/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaTC NSXChalkas-3 (893110372925)14/08/2030
COLORCONCộng hòa Nhân dân Trung HoaTCCSLombard-50 (893110373125)14/08/2030
SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LIMITEDCộng hòa Nhân dân Trung HoaTiêu chuẩn nhà sản xuấtLevofloxacin 500 mg Kingphar (893115405525)14/08/2030
Công ty Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaĐạt theo TCNSXTopsovir (893110284325)02/06/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedChinaTC NSXDapalozin 10 (893110262325)02/06/2030
COLORCONCộng hòa Nhân dân Trung HoaTCCSBismuth Oxyd 120 mg (893110061925)13/03/2030
Công ty: Colorcon Asia Pvt .LimitedẤn ĐộTCNSXMethocarbamol 500 (893110103725)13/03/2030
Colorcon Asia Pvt, LimitedIndiaTC NSXSagomescin (893110142600)21/11/2029
ColorconHoa KỳTiêu chuẩn nhà sản xuấtTP Roitin Plus (893100159100)21/11/2029
SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LTD.,Cộng hòa Nhân dân Trung HoaNSXPhacanzid 16/12,5 (893110101600)31/10/2029
SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LTDChinaTC NSXDafecote 5 (893110101100)31/10/2029
Công ty Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedTrung QuốcTCNSXDiasita 100 (893110651824)01/08/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedP.R. ChinaTiêu chuẩn NSXTrafovir (893110580124)01/07/2029
SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LTDChinaTC NSXBfavits 10/10 (893110366724)06/06/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaTC NSXChalkas-2 (893110228124)20/03/2029
Công ty Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedTrung QuốcTCNSXDiasita 50 (893110237724)20/03/2029
ColorconMỹNhà sản xuấtLysoelf (893100459723)07/11/2028
SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LTDChinaTC NSXBfavits 10/40 (893110157823)02/07/2028
ColorconHoa KỳNSXRonakym (893110464823)07/11/2026
SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LIMITEDCộng hòa Nhân dân Trung HoaTCCSDivara (893110170323)02/07/2026

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Opadry AMB II?
Dữ liệu ghi nhận 5 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Opadry AMB II. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.