Avicel® PH-102: 27 công bố tá dược, vỏ nang

Avicel® PH-102 được công bố 27 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

27
Công bố tá dược
7
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan BP hiện hành Dulmaron 5 Tab. (893100382525) 14/08/2030
Mingtai chemical Taiwan USP hiện hành Farbacef 90 (893110080825) 13/03/2030
JRS pharma Germany BP 2019 CCL Valam 10/160 Tablet (893110730824) 11/08/2029
Mingtai chemical co. ltd Đài Loan USP phiên bản hiện hành Des - Lohatidin (893100263224) 05/05/2029
WEI MING PHARMACEUTICAL MFG.CO.,LTD Đài Loan USP hiện hành Ristal (893110028024) 29/01/2029
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. China USP phiên bản hiện hành Vindapa 5 mg (893110456123) 07/11/2028
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. China USP phiên bản hiện hành Vindapa 10 mg (893110456023) 07/11/2028
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. China USP phiên bản hiện hành Vindapa 5 mg (893110456123) 07/11/2028
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. P.R. China, 213146 USP - NF 2021 Vinflozin 25 mg (893110219623) 23/08/2028
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. P.R. China, 213146 USP - NF 2021 Vinflozin 25 mg (893110219623) 23/08/2028
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. P.R. China, 213146 USP - NF 2021 Vinflozin 25 mg (893110219623) 23/08/2028
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. P.R. China, 213146 USP - NF 2021 Vinflozin 10 mg (893110219523) 23/08/2028
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. P.R. China, 213146 USP - NF 2021 Vinflozin 10 mg (893110219523) 23/08/2028
Itacel Farmoquimica Ltda Brazil BP hiện hành Dapagliflozin 5mg (893110152523) 02/07/2028
Mingtai chemical co. ltd Đài Loan USP 2021 Sumatriptan 50 (893110162123) 02/07/2028
Mingtai chemical co. ltd Đài Loan Vitamin C (893110000623) 26/02/2028
MINGTAI CHEMICAL CO, Ltd. Taiwan EP 9.5 Telfast BD (VD-27322-17) 21/06/2022
DuPont Nutrition Ireland (Dupont) Ireland Current EP Cefadroxil PMP 250mg (VD-27300-17) 21/06/2022
DuPont Nutrition Ireland (Dupont) Ireland Current EP Cefadroxil PMP 500mg (VD-27301-17) 21/06/2022
DuPont Nutrition Ireland (Dupont) Ireland Current EP Pyfaclor 250mg (VD-22614-15) 31/05/2022
DuPont Nutrition Ireland (Dupont) Ireland Current EP Pyfaclor 250mg (VD-24448-16) 12/04/2022
DuPont Nutrition Ireland (Dupont) Ireland Current EP Pyfaclor 250mg (VD-24449-16) 08/04/2022
DuPont Nutrition Ireland (Dupont) Ireland Current EP Droxicef 250mg (VD-23834-15) 23/02/2022
DuPont Nutrition Ireland (Dupont) Ireland Current EP Droxicef 500mg (VD-23835-15) 23/02/2022
DuPont Nutrition Ireland (Dupont) Ireland Current EP SCD Cefaclor 250mg (VD-26433-17) 05/02/2022
DuPont Nutrition Ireland (Dupont) Ireland Current EP Droxicef 500mg (VD-26407-17) 05/02/2022
DuPont Nutrition Ireland (Dupont) Ireland EP Amxolmuc (VD-25378-16) 04/09/2021

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Avicel® PH-102?
Dữ liệu ghi nhận 7 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Avicel® PH-102. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.