Thymomodulin xuất hiện trong 44 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 17 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2024.
26 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 1 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 10 |
| 2010 | 19 |
| 2009 | 2 |
Toàn bộ 44 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Althax | 893410110024 (cũ: VD-18786-13) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Greenpam Hard capsule | QLSP-1155-19 | Hộp 6 vỉ x 10 viên | Saint Corporation | Hàn Quốc | 22/07/2019 | Không ghi |
| Etexbenkis Capsule | QLSP-1154-19 | Hộp 3 vỉ x 10 viên; 6 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/07/2019 | Không ghi |
| Bentarcincapsule | QLSP-1092-18 | Viên nang cứng | Kolmar Pharma Co., Ltd. | Hàn Quốc | 12/04/2018 | Không ghi |
| Thymmos capsule | QLSP-901-15 | Viên nang cứng | Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 02/11/2015 | Không ghi |
| Ticodulin | VN-17138-13 | Viên nang cứng | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Tymocale Capsule | VN-15236-12 | Viên nang cứng | Boram Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Fonbrino Cap. | VN-15582-12 | Viên nang cứng | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Dylmolen | VD-13649-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Mivopin | VN-11246-10 | Viên nang | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Bentarcin Capsule | VN-10788-10 | Viên nang | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| AntiKans | VD-12690-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Thymox Cap | VN-10037-10 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược Mỹ phẩm Kim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| T-Moduvax | VN-10336-10 | Viên nang | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ultifort | VN-9994-10 | Viên nang | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Immutes Capsule | VN-9977-10 | Viên nang | Boram Pharma Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Green pam capsule | VN-9971-10 | Viên nang | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Glufizin | VN-10302-10 | Viên nang | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Chuocomin Caps | VN-10090-10 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Thắng Lợi | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Seotamex | VN-10301-10 | Viên nang | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Hodalin | VN-9574-10 | Viên nang cứng | Công ty TNHH DP Đời sống Việt Nam | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Oziathymolin | VN-5558-10 | Viên nang | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Eldopile capsule | VN-5550-10 | Viên nang | Myungmoon Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Etex Benkis Capsule | VN-5015-10 | Viên nang | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Muratic Capsule | VN-5013-10 | Viên nang cứng | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Antibilox | VD-8859-09 | Viên nang cứng | Công ty CP Dược TW Mediplantex | Việt Nam | 02/09/2009 | Không ghi |
| Medithymin | VD-8868-09 | Viên nang cứng | Công ty CP Dược TW Mediplantex | Việt Nam | 02/09/2009 | Không ghi |
| Hepedon cap. | SP3-1193-20 | Viên nang cứng | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 17/11/2020 | Hết hạn |
| Immutes capsule | SP3-1192-20 | Viên nang cứng | Saint Corporation | Hàn Quốc | 17/11/2020 | Hết hạn |
| Semozine Cap. | SP3-1191-20 | Viên nang cứng | Saint Corporation | Hàn Quốc | 17/11/2020 | Hết hạn |
| ANTIKANS | QLSP-976-16 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Tân Thịnh | Việt Nam | 07/06/2016 | Hết hạn |
| Rolapain | VN-18175-14 | Viên nang cứng | Saint Corporation | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Thioserin | VN-18064-14 | Dung dịch uống | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Imodulin | VD-19813-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Betnapin | VN-15849-12 | Viên nang cứng | công ty TNHH AC Pharma | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Bosbotin | VN-15850-12 | Viên nang cứng | Công ty TNHH AC pharma | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Chymotase | VN-16019-12 | Dung dịch uống | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Gupedon Cap. | VN-15931-12 | Viên nang cứng | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM T&T | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Mezondin | VN-15741-12 | Viên nang cứng | Saint Corporation | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Alputine Capsule | VN-15485-12 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Minh Tâm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Epidolle | VN-15255-12 | Viên nang cứng | Saint Corporation | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Semozine Cap. | VN-15237-12 | viên nang cứng | Saint Corporation | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Thytodux | VD-12939-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. | Việt Nam | 24/10/2010 | Hết hạn |
| Hepedon Capsule | VN-5391-10 | Viên nang | Pharmaunity Co.,Ltd | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Gemcitabin | 44 |
| Diclofenac sodium | 44 |
| Prednisolone | 44 |
| Tetracyclin hydroclorid | 44 |
| Thiamin nitrat | 44 |
| Acid alendronic | 44 |
| Trimetazidin dihydroclorid | 43 |
| Cefepim | 43 |
| Cefuroxim axetil | 43 |
| Nabumeton | 45 |
| Cefuroxime | 45 |
| Lansoprazol | 45 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.