Gemcitabin xuất hiện trong 44 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 40 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2025.
32 trong số đó (73%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2024 | 3 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 12 |
| 2014 | 8 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 44 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bigemax 200 | 893114121625 (cũ: VD-21234-14) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bigemax 1g | 893114121525 (cũ: VD-21233-14) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| CKDGemtan injection 200mg | 880114026525 (cũ: VN-22138-19) | Bột đông khô pha tiêm | Chong Kun Dang Pharm. Corp. | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Gemita 200mg | 890114016125 (cũ: VN-21730-19) | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Gemita Rtu 200 mg/5,26 ml | 890114346800 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | India | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Gemita 1g | 890114782524 (cũ: VN-21384-18) | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Gemhope | 778114532324 (cũ: VN3-124-19) | Bột đông khô pha tiêm | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Gemnil 200mg/vial | VN-18211-14 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN | Greece | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Apogem-2F | VD3-117-21 | Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Bendacitabin 40mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) | VN3-276-20 | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Ý | 20/12/2020 | Không ghi |
| Bendacitabin 40mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) | VN3-275-20 | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Ý | 20/12/2020 | Không ghi |
| Assogem | VN3-231-19 | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Tây Ban Nha | 22/10/2019 | Không ghi |
| Assogem | VN3-230-19 | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Tây Ban Nha | 22/10/2019 | Không ghi |
| Abingem-1,4gm (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Naprod life sciences pvt.ltd. Địa chỉ: 304, Town Centre, 3rd Floor, Andheri-Kurla Road, Near Mittal estate, Andheri (East), Mumbai-400059, India) | VD3-19-18 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Reliv pharma | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Citafine 200mg | VN3-61-18 | Bột đông khô pha tiêm | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Gemcit | VN2-619-17 | Bột đông khô pha tiêm | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Argentina | 18/09/2017 | Không ghi |
| Gemcit | VN2-620-17 | Bột đông khô pha tiêm | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Argentina | 18/09/2017 | Không ghi |
| Gemzar | VN2-549-17 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch | Hoa Kỳ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Satigem 1g | VN2-451-16 | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Hóa dược hợp tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Satigem 200mg | VN2-452-16 | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Hóa dược hợp tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Gabapro | QLĐB-519-15 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Citafine 1g | VN2-430-15 | Bột đông khô pha tiêm | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Sungemtaz 200mg | VN-19533-15 | Bột đông khô để pha tiêm | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Sungemtaz 1g | VN-19532-15 | Bột đông khô để pha tiêm | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Kalbezar 1000mg | VN-19319-15 | Bột đông khô pha tiêm | PT Kalbe Farma Tbk | Argentina | 05/10/2015 | Không ghi |
| Kalbezar 200mg | VN-19320-15 | Bột đông khô pha tiêm | PT Kalbe Farma Tbk | Argentina | 05/10/2015 | Không ghi |
| DBL Gemcitabine 200mg | VN2-343-15 | Dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Gemcitabine PCH 2000 mg | VN2-342-15 | Bột đông khô pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hà Lan | 25/05/2015 | Không ghi |
| Gemcitabine PCH 200 mg | VN2-318-15 | Bột đông khô pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hà Lan | 08/02/2015 | Không ghi |
| Amicod inj. 1g | VN2-326-15 | Bột đông khô pha tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Không ghi |
| Gemcitabine Onkovis 1000mg | VN2-320-15 | Bột đông khô để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Ý | 08/02/2015 | Không ghi |
| Gemcitabine PCH 1000 mg | VN2-317-15 | Bột đông khô pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hà Lan | 08/02/2015 | Không ghi |
| DBL Gemcitabine injection 1g/26,3ml | VN2-302-14 | Dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh | Ấn Độ | 07/12/2014 | Không ghi |
| Gemzar | VN-18294-14 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch | Hoa Kỳ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Gemhope | VN2-293-14 | Bột đông khô pha tiêm truyền | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Argentina | 18/09/2014 | Không ghi |
| Gemcitabin Onkovis 200mg | VN2-278-14 | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Ý | 18/09/2014 | Không ghi |
| CKDGemtan injection 200mg | VN2-275-14 | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Không ghi |
| Blomindex-200 | VN2-237-14 | Bột đông khô pha tiêm | Kwan Star Co., Ltd. | Ấn Độ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Santabin (Đóng gói: PNG Gerolymatos SA (Plant B') 4 Asklipiou, Kryoneri Attiki, 14568, Hi Lạp) | VN2-216-14 | Bột pha tiêm | APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. | Đức | 03/03/2014 | Không ghi |
| Gemtabine | VN2-188-13 | Bột đông khô pha tiêm | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Gemtabine | VN3-399-22 | Bột đông khô pha tiêm | Korea United Pharm. Inc. | Korea | 28/04/2022 | Hết hạn |
| Gitrabin 1g | VN-19550-16 | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Actavis International Ltd | Ý | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Gitrabin 200mg | VN-19551-16 | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Actavis International Ltd | Ý | 22/03/2016 | Hết hạn |
| CKDGemtan injection 1g | VN2-274-14 | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.