Cefepim xuất hiện trong 43 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 35 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
14 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 4 |
| 2020 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 6 |
| 2013 | 2 |
Toàn bộ 43 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Emipexim 2g | 893110166226 (cũ: VD-34844-20) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefepime 500 | 893110103626 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cefepime 2000 | 893110103526 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cefepime 1000 | 893110103426 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Bivicode 2g | 893110209725 (cũ: VD-21900-14) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Maxapin 2g | 893110150125 (cũ: VD-28301-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Emipexim 500 mg | 893110102925 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Dicifepim 2g | 893110232600 (cũ: VD-29211-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mczipime-1000 | 890110196700 | Bột pha tiêm | Zeiss Pharma Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Emipexim 1g | 893110951224 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Maxapin 1g | 893110832524 (cũ: VD-20325-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Spreapim | 893110804024 (cũ: VD-18240-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefepime Kabi 1g | 560110782624 (cũ: VN-20680-17) | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Portugal | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dicifepim 0,5g | 893110171524 (cũ: VD-29210-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Midoxime 1g | 893110066524 (cũ: VD-31135-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ecepim 2g | 893110357123 (cũ: VD-18718-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cefepime 2 g | 893110145923 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cefepime 1 g | 893110145823 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cefepim Fresenius Kabi 2g | VN-20139-16 | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Portugal | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cefepim 1g | VD-21899-14 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Pimefast 2000 | VD-23659-15 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Pimefast 1000 | VD-23658-15 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Cefepime 2g | VD-34834-20 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Necpime | VN-21080-18 | Bột pha tiêm | Y-MED PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Quadrocef | VN-20937-18 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | Ukraine | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cefepim | VD-27851-17 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm - Thành viên tập đoàn F.I.T | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cefpin | VN-20362-17 | Thuốc bột pha dung dịch tiêm | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Argentina | 07/06/2017 | Không ghi |
| Donzime Inj. | VN-20605-17 | Thuốc bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Lypime 2.0 GM | VN-19556-16 | Bột pha tiêm | APC Pharmaceuticals & Chemical Limited | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Maspim | VN-18996-15 | Bột pha tiêm | APC Pharmaceuticals & Chemical Limited | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Teico-1000 | VN-18360-14 | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch | M.J. Biopharm Pvt., Ltd | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Micropime 1g | VN-18381-14 | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Vifepime | VN-16625-13 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Colombia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Emipexim | VD-18087-12 | Bột pha tiêm | Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dicifepim 1g | VD-15857-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Farpim 1g | VN-19869-16 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Cefeme 1g | VN-19241-15 | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Medochemie Ltd. - Factory C | Cyprus | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Cefeme 2g | VN-19242-15 | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Medochemie Ltd. - Factory C | Cyprus | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Cefpas | VN-18361-14 | Thuốc bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | M/S Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Ecepim 1g | VD-21261-14 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Cefepime | VD-18227-13 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Holx | VN-18246-14 | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Khang An | Ấn Độ | 18/09/2014 | Đã rút |
| Pimfexin | VD-20699-14 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 11/06/2014 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.