Cefuroxim axetil xuất hiện trong 43 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 41 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2007, gần nhất là năm 2025.
37 trong số đó (86%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 17 |
| 2010 | 12 |
| 2009 | 2 |
| 2007 | 1 |
Toàn bộ 43 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fetnal 500 | 890110336525 (cũ: VN-22301-19) | Viên nén bao phim | Brawn Laboratories Ltd | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Roximcz-500 | 890110334325 | Viên nén bao phim | Zeiss Pharma Limited | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Quincef 250 | 893110300100 (cũ: VD-20959-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Zinnat tablets 250mg | VN-19963-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | United Kingdom | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Saviroxim 500 | VD-18123-12 | Viên nén dài bao phim | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Saviroxim 250 | VD-18122-12 | Viên nén dài bao phim | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cefuroxim 250mg | VD-17955-12 | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cefuroxim 500mg | VD-17529-12 | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Cefuroxim 250mg | VD-17418-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Bifumax 125 | VD-16851-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Ceftume 125 | VD-16589-12 | -- | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cefuroxim 500 | VD-15793-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefuroxim 250 | VD-15792-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefuroxim 125 | VD-15791-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ceftume 500 | VD-15787-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ceftume 250 | VD-15786-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ceftume 125 | VD-15784-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ceftume 125 | VD-15785-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Zibut 250 | VN-12978-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Oman | 11/07/2011 | Không ghi |
| Bearcef 25mg/ml | VN-12414-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Daewoong Bio Inc. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Rucefdol 250 | VN-12242-11 | Viên nén bao phim | Công ty CP Y tế Tân Xuân Dược | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Zenatop 250 | VN-12820-11 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cefuroxim 250 | VD-13762-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefuroxim 500 | VD-13763-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ceferaxim 125 | VN-11733-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefudex-250 | VN-11834-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM-DP Gia Việt | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Maxcefu | VN-11946-11 | Viên nén bao phim | LLoyd Laboratories INC. | Philippines | 09/02/2011 | Không ghi |
| Zamotix-500 | VN-10893-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 16/12/2010 | Không ghi |
| Alkoxime-500 | VN-10372-10 | Viên nén bao phim | M/s. Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Fosty Dry suspension | VN-9991-10 | Bột khô pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Pakistan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Topoxime | VN-10143-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương Mại và Dược phẩm Bách Thảo | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefuroxim 250mg | VD-12011-10 | — | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Alkoxime-250 | VN-9739-10 | Viên nén bao phim | M/s. Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Xorimax 250mg | VN-9849-10 | Viên nén bao phim | Sandoz GmbH. | Áo | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefuroxime Axetil tablets USP 500mg | VN-9747-10 | Viên nén bao phim | Medico Remedies Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefuroxime Axetil tablets USP 250mg | VN-9746-10 | Viên nén bao phim | Medico Remedies Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hazin 125 | VD-10007-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Furomarksans 500 | VN-5498-10 | Viên nén bao phim | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Furomarksans 250 | VN-5497-10 | Viên nén bao phim | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Bio-dacef | VN-8460-09 | Viên nén bao phim | Bioton S.A. | Ba Lan | 17/08/2009 | Không ghi |
| Ceurox | VN-3084-07 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 01/02/2007 | Không ghi |
| Zibut 500 | VN-12979-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Oman | 11/07/2011 | Hết hạn |
| QUINCEF 500 | VD-8197-09 | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 06/07/2009 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Trimetazidin dihydroclorid | 43 |
| Loperamid hydroclorid | 43 |
| Cefepim | 43 |
| Linagliptin | 42 |
| Diclofenac sodium | 44 |
| Thiamin nitrat | 44 |
| Cilostazol | 42 |
| Gemcitabin | 44 |
| Atenolol | 42 |
| Acid alendronic | 44 |
| Nystatin | 42 |
| Colchicin | 42 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.