Trimetazidin dihydroclorid xuất hiện trong 43 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 40 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 7 |
| 2017 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 43 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hismedan | 893110152626 (cũ: VD-18742-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Trimetazidin | 893110153826 (cũ: VD-18970-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vaspycar | 893110177626 (cũ: VD-23863-15) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| QUANVASREL MR | 893110012326 | Viên nén bao phim giải phóng có biến đổi | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Bebratine 20 | 893110469625 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| SaVi Trimetazidine 20 | 893110224400 (cũ: VD-19002-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Trimetazidine 20mg | 893110224600 (cũ: VD-19004-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Metazydyna | 590110170400 (cũ: VN-21630-18) | Viên nén bao phim | Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) | Poland | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Bostarelboston 20 | 893110089100 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Cadivastal | 893110908924 (cũ: VD-24660-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Miazidil 20mg | 893110875424 (cũ: VD-32613-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Minh Hải | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Trimetazidin | 893110753724 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vacolaren | 893110690624 (cũ: VD-23116-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vataseren | 893110604824 (cũ: VD-30627-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| SaVi Trimetazidine 35MR | 893110543124 (cũ: VD-32875-19) | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Trimetazidine STELLA 35 mg | 893110561524 (cũ: VD-25029-16) | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tipharel | 893110488224 (cũ: VD-24283-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vashasan MR | 893110238024 | Viên nén bao phim tác dụng kéo dài | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Metazrel | 893110283023 (cũ: VD-28474-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dopadin 20 mg | 893110317123 (cũ: VD-28390-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vastec 35 MR | 893110271223 (cũ: VD-27571-17) | Viên nén bao phim giải phóng biến đổi | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Becotarel | 893110320923 (cũ: VD-27402-17) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Eftifarene 20 mg | 893110272523 (cũ: VD-21227-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Luman Trimetazidine | 893110263123 (cũ: VD-28247-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vastazidin 20 | 893110166623 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Bustidin 20 | 893110094023 (cũ: VD-24996-16) | Viên nén bao phim | Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Dozidine MR 35mg | VD-22629-15 | Viên nén bao phim phóng thích chậm | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Vastec | VD-20584-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| VASLASELLI | VD-23412-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Vashasan 20 | VD-36081-22 | viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan Dermapharm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Vatzatel | VD-19209-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Medirel | VD-23245-15 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần SPM | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Trimetazidin 20mg | VD-35560-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Trimetazidin 20 | VD-27908-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Vasmitel 20 | VD-26042-17 | Viên nén bao phim | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Trimetazidin | VD-19143-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần TRAPHACO | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Vosfarel - Domesco | VD-14847-11 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Trimetazidine winthrop | VD-12352-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Trimetazidine Stada 35 mg MR | VD-12601-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| SaVi Trimetazidine 35 MR | VD-11690-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Trimetazidin | VD-21786-14 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| H-Vacolaren | VD-20909-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Zidimet | VD-18897-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefuroxim axetil | 43 |
| Cefepim | 43 |
| Loperamid hydroclorid | 43 |
| Acid alendronic | 44 |
| Colchicin | 42 |
| Erlotinib | 42 |
| Diclofenac sodium | 44 |
| Tetracyclin hydroclorid | 44 |
| Rosuvastatin calcium | 42 |
| Gemcitabin | 44 |
| Thiamin nitrat | 44 |
| Cilostazol | 42 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.