Pravastatin natri xuất hiện trong 53 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 53 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 29 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 2 |
| 2017 | 2 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 53 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hypevas 5 | 893110150626 (cũ: VD-35182-21) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Azopravas 10mg | 893110278725 | Viên nén | Công ty cổ phần Y Dược Thủ Đô | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hadupratim 40 | 893110269625 | viên nén | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| NDP-Pravas 20 | 893110233025 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hadupratim 20 | 893110093125 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| NDP-Pravas 80 | 893110055425 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Pravastatin Mcn 20 | 893110098825 | Viên nén | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Rechopid 30 | 893110326300 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Rechopid 5 | 893110326400 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Fasthan 20 | 893110293400 (cũ: VD-28021-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pravolion-20 | 890110166600 | Viên nén không bao | Ambica International Corporation | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Ocelipo 30 | 893110154600 | Viên nén | Công ty cổ phần O2pharm | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| NDP-Pravas 10 | 893110137800 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Myavastin 10 | 893110158300 | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Myavastin 40 | 893110158400 | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Chotatin | 893110100400 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Atipravas 40 mg | 893110088600 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Myavastin 20 | 893110053800 (cũ: VD-34424-20) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| PRAVASTATIN NATRI 10 MG | 893110888824 (cũ: VD-29792-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Hypevas 10 | 893110885424 (cũ: VD-26822-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Agivastar 20 | 893110729824 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hypravas 10 | 893110596724 (cũ: VD-25198-16) | Viên nén | Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Hypravas 40 | 893110539824 (cũ: VD-31763-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Pravastatin DWP 20 mg | 893110578224 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Stavacor | 893110475724 (cũ: VD-30151-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Stavacor | 893110475824 (cũ: VD-30152-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Biovacor | 893110465624 (cũ: VD-30149-18) | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Pravastatin Dwp 10 mg | 893110368224 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| DCL-Pravastatin 20 | 893110363624 | viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Atipravas 10mg | 893110361924 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Pravastatin SaVi 10 | 893110317524 (cũ: VD-25265-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Pravastatin SaVi 40 | 893110317624 (cũ: VD-30492-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Oceprava 10 | 893110341924 (cũ: VD-30702-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Atipravas 20 mg | 893110266624 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Posisva 40 | 893110064824 (cũ: VD-29793-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| DCL- Pravastatin 40 | 893110026424 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| DCL- Pravastatin 10 | 893110451923 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Fra-bac 20 | 893110373723 (cũ: VD-24293-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Fra-bac 10 | 893110373623 (cũ: VD-24292-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Hypevas 20 | 893110285823 (cũ: VD-31108-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Aprastatin | 383110190923 | Viên nén | Novartis (Singapore) Pte.Ltd | Slovenia | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Pravastatin DWP 5mg | VD-35850-22 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Biovacor | VD-35917-22 | Viên nén | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Biovacor | VD-35916-22 | Viên nén | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Tanzanfix | VD-35826-22 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Biovacor | VD-35708-22 | Viên nén | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Hypravas 20 | VD-23585-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Pravastatin DWP 30mg | VD-35225-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Biovacor | VD-35129-21 | Viên nén | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Posisva 20 | VD-27947-17 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Posisva 80 | VD-27948-17 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Pravacor 10 | VD-10454-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Pravacor 20 | VD-10455-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.