Thuốc chứa Citicolin: 55 số đăng ký lưu hành

Citicolin xuất hiện trong 55 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 51 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

35 trong số đó (64%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

55
Số đăng ký thuốc
51
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
41
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20255
20246
20234
20191
20181
201713
20164
20158
20147
20132
20112

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 55 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cholinaar 899110043926 (cũ: VN-20855-17)Dung dịch tiêmPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Tikolek 481110027026 Dung dịch tiêm tĩnh mạch và tiêm bắpCông ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên VimepharcoBelarus09/03/2026 Đến 09/03/2031
Barociti 893110474325 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Citicolin A.T 500 mg/2 ml 893110235825 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cilexic 893110123025 (cũ: VD-34062-20)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Citysaam 890110039525 (cũ: VN-17090-13)Dung dịch tiêmSamrudh Pharmaceuticals Pvt. Ltd.India22/01/2025 Đến 22/01/2030
Citysaam 890110039625 (cũ: VN-16823-13)Dung dịch tiêmSamrudh Pharmaceuticals Pvt. Ltd.India22/01/2025 Đến 22/01/2030
Citon-BFS 893110326900 Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Secolin 893110340900 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần thương mại AlaskaViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Citicolin 500 mg/2ml 893110919524 (cũ: VD-33285-19)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Citicoline 500mg/4ml 893110667424 (cũ: VD-32526-19)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Recolin 893110464324 (cũ: VD-25559-16)Dung dịch tiêmCông ty TNHH Reliv PharmaViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vincolin 893110078624 (cũ: VD-27154-17)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Teamipa 1000 482110137223 Dung dịch tiêmCông Ty TNHH Dược Phẩm Do HaUkraine27/06/2023 Đến 27/06/2028
Citilin 880110076723 (cũ: VN-18343-14)Dung dịch tiêmKorea United Pharm. Inc.Korea02/04/2023 Đến 02/04/2028
TEAMIPA 500 482110010023 Dung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm DO HAUkraine28/02/2023 Đến 29/02/2028
Assolin 1000mg VN-21773-19 Dung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Liên HợpÝ19/03/2019Không ghi
Assolin 500mg (CSXX: Idifarma, Desarrollo Farrmaceutico, S.L.; địa chỉ: Polígono Mocholí, C/Noain, no1 de Noain, 31110 (Navarra), Tây Ban Nha) VN-21388-18 Dung dịch tiêmCÔNG TY TNHH DP LIÊN HỢPÝ28/10/2018Không ghi
Chung-na tablet VN-20791-17 Viên nén bao phimKyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc18/09/2017Không ghi
Cholinaar VN-20854-17 Dung dịch tiêmPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia18/09/2017Không ghi
Newomi VN-20779-17 Dung dịch tiêmIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc18/09/2017Không ghi
Baticolin VD-28309-17 Viên nén bao phimCông ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông NamViệt Nam18/09/2017Không ghi
Naciti 500 VD-28215-17 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ AnViệt Nam18/09/2017Không ghi
Sekaf VD-28484-17 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam18/09/2017Không ghi
Verni-full VD-28515-17 Viên nang mềmCông ty TNHH Dược phẩm Hiếu AnhViệt Nam18/09/2017Không ghi
Quancity VD-27998-17 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam18/09/2017Không ghi
Mifexton VD-27211-17 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược TW MediplantexViệt Nam21/06/2017Không ghi
Meyercolin VD-27412-17 Viên nén bao phimCông ty Liên doanh Meyer - BPC.Việt Nam21/06/2017Không ghi
Sunnyroitin VD-27594-17 Viên nén bao phimCông ty TNHH Sunny Inter PharmaViệt Nam21/06/2017Không ghi
Amecitex VD-26216-17 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam05/02/2017Không ghi
Cerecozin VD-26247-17 Viên nén phân tánCông ty cổ phần dược phẩm Sao KimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Citicolin A.T VD-25653-16 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam14/11/2016Không ghi
Sopelen Tab. VN-20199-16 Viên nén bao phimPharmaunity Co., LtdHàn Quốc02/11/2016Không ghi
Difosfocin VN-19823-16 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm APACÝ04/09/2016Không ghi
Metiocolin VD-25553-16 Dung dịch uốngCông ty TNHH dược phẩm VNPViệt Nam04/09/2016Không ghi
Coliphos VN-19130-15 Viên nén bao phimPulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd.Việt Nam05/10/2015Không ghi
Daetidine tab. VN-19308-15 Viên nén bao phimPharmaunity Co., LtdHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Coliphos VN-19130-15 Viên nén bao phimCông ty TNHH Y tế Cánh Cửa ViệtẤn Độ05/10/2015Không ghi
Vincolin VD-23090-15 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam08/09/2015Không ghi
Flosanvico VD-23045-15 Dung dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3Việt Nam08/09/2015Không ghi
Nurocol VN-18721-15 Viên nén bao phimMicro Labs LimitedẤn Độ08/02/2015Không ghi
Actibon VN-18587-15 Viên nén bao phimMicro Labs LimitedẤn Độ08/02/2015Không ghi
Brotac VD-22249-15 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược TW MediplantexViệt nam08/02/2015Không ghi
Cijoint VN-18565-14 Viên nén bao phimMicro Labs LimitedẤn Độ07/12/2014Không ghi
Smaxtra VD-21907-14 SiroCông ty cổ phần dược phẩm trung ương 2Việt Nam07/12/2014Không ghi
Injami film coated tablet VN-18336-14 Viên nén bao phimIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc18/09/2014Không ghi
Chunbos Film coated Tablet VN-18335-14 Viên nén bao phimIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc18/09/2014Không ghi
Pettinari VD-21065-14 Viên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam11/06/2014Không ghi
Phabico Injection VN-16735-13 Dung dịch tiêmDong Sung Pharm Co., LtdHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Tepromide VN-12891-11 Dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạchBoram Pharm Co., Ltd.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
Cicolin VN-13382-11 Dung dịch tiêmShin Poong Pharm Co., Ltd.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
Citicolin Kabi 893110112923 (cũ: VD-18455-13)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam24/05/2023Hết hạn
Citi SBK VD-21419-14 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Mezalin VD-20918-14 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Gujus Injection VN-16734-13 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần thiết bị T&THàn Quốc04/07/2013Hết hạn

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Citicolin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 55 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Citicolin. Trong đó 51 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Citicolin?
Dữ liệu ghi nhận 41 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Citicolin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.