Mecobalamin xuất hiện trong 55 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 16 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 48 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
25 trong số đó (45%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 11 |
| 2024 | 9 |
| 2023 | 5 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 6 |
Toàn bộ 55 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mecobalamin 500 | 893110392425 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mekanlin Injection 0.5 mg/ml | 471110346725 (cũ: VN-22423-19) | Dung dịch tiêm | Kwan Star Co., Ltd. | Taiwan | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Meconeuro | 899110343525 (cũ: VN-22378-19) | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Thương mại Dược Mỹ phẩm Nam Phương | Indonesia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Bosmecobal 500 | 893110236725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mecobalamin 500 mcg | 893110230225 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pycobal | 893110213125 (cũ: VD-34592-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pharbamin 1500 | 893110222925 (cũ: VD-34010-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Usarcobal | 893110165325 (cũ: VD-33996-20) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Galanmer | 893110159725 (cũ: VD-28236-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Methycobal 500µg | 499110027625 (cũ: VN-22258-19) | Viên nén bao đường | Công ty TNHH Eisai Việt Nam | Japan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Kalmeco | 899110042825 (cũ: VN-20341-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh | Indonesia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Hadicobal | 893110275700 (cũ: VD-19247-13) | Viên nén bao đường | Công ty CP Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Seacaminfort | 893110308100 (cũ: VD-28798-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Mohizi | 880110007500 (cũ: VN-22217-19) | Viên nén bao đường | Jin Yang Pharm. Co., Ltd. | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Mebaloget Tablets 500mcg | 896110995424 (cũ: VN-21859-19) | Viên nén bao phim | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Mecobalamin | 893110738624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| BFS-Mecobal | 893110657724 (cũ: VD-28872-18) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Mecob-500 | 893110662424 (cũ: VD-28473-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vaconeurobal 500 | 893110491824 (cũ: VD-32680-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vincoban 500mcg/1ml | 893110251224 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Bidicozan New | 893110464123 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Mincob 500 | 893110315423 (cũ: VD-28638-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bidicozan 10 | 893110170823 | Thuốc tiêm đông khô | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Hasancob 500mcg | 893110106323 (cũ: VD-25973-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| MB-12 Tablet | VN-22630-20 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV DP PV Healthcare | Bangladesh | 30/12/2020 | Không ghi |
| Methicowel - 500 | VN-22556-20 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | Ấn Độ | 20/12/2020 | Không ghi |
| Meconerv Injection | VN-20325-17 | Dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Mebaal 500 | VN-20020-16 | Viên nén bao phim | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| N-cobal | VN-19065-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | Malaysia | 05/10/2015 | Không ghi |
| Hancetax capsule | VN-19030-15 | Viên nang cứng | Celltrion pharm, Inc | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Incobal Inj. 1ml | VN-18546-14 | dung dịch tiêm | Indus Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 07/12/2014 | Không ghi |
| Drikryl | VD-20521-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Kononaz Tab. | VN-16548-13 | Viên nén bao đường | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Không ghi |
| Me2B injection | VD-18038-12 | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Yuvita Injection 0,5mg/ml | VN-15640-12 | Dung dịch tiêm | Taiwan Biotech Co., Ltd. | Đài Loan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Incobal tab. | VN-15216-12 | Viên bao đường | Aum Impex (Pvt) Ltd. | Pakistan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Philbalamin cap. | VN-15120-12 | Viên nang | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Mebaloget Injection 500mcg/ml | VN-14678-12 | Dung dịch tiêm | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Mecorer 500mcg | VD-15993-11 | -- | Công ty Dược - TTBYT Bình Định | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Geofcobal Tablet | VN-13994-11 | Viên nén bao phim | Aristopharma Ltd. | Bangladesh | 07/11/2011 | Không ghi |
| Methycobal (Đóng gói: M&H manufacturing Co., Ltd; địa chỉ: 41 Sukhumvit Road, Paknam, Muang, Samutprakarn 10270 Thailand) | VN-14156-11 | Dung dịch tiêm | Diethelm & Co., Ltd. | Nhật Bản | 07/11/2011 | Không ghi |
| Mebaloget Tablet 500mcg | VN-13706-11 | Viên nén bao phim | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Mecob-500 | VD-15279-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kalmeco | VN-10517-10 | Viên nang | PT Kalbe Farma Tbk | Indonesia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Mecotran Cap | VN-9624-10 | Viên nang | Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mecotran Inj | VN-9625-10 | Dung dịch tiêm | Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Geofcobal Injection 500mcg | VN-5233-10 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Kiến Việt | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Vitaxon Film Coated Tablets | VN-5342-10 | Viên nén bao phim | Dasan Medichem Co., Ltd. | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Mebaal 1500 | 890110035423 (cũ: VN-20019-16) | Viên nén bao phim | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 01/03/2023 | Hết hạn |
| Oxabiti Cap | VN-19313-15 | Viên nang cứng | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Golvaska | VD-21613-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần DTS Việt Nam | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| M-COBAL | VN-17962-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Hết hạn |
| CAVEDIL | VN-17704-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Philavida | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Methycobal | VN-12421-11 | Viên nén | Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd. | Nhật Bản | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Conpramin capsule | VN-21039-18 | Viên nang cứng | Korea Arlico Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Mecobalamin | MICRO ORGO-CHEM | INDIA | TCCS | BFS-Mecobal | 01/08/2029 |
| Mecobalamin | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD | INDIA | JP XVII | BFS-Mecobal | 01/08/2029 |
| Mecobalamin | INTERQUIM, SA | Spain | JP XVII | BFS-Mecobal | 01/08/2029 |
| Mecobalamin | Interquim S.A. | Spain | JP XVII | Vincoban 500mcg/1ml | 28/03/2029 |
| Mecobalamin | HealthTech Bio Actives S.L.U. | Spain | JP hiện hành | Vincoban 500mcg/1ml | 28/03/2029 |
| Mecobalamin | Interquim S.A. | Spain | JP hiện hành | Bidicozan New | 07/11/2028 |
| Mecobalamin | Interquim S.A. | Spain | JP hiện hành | Bidicozan 10 | 02/07/2028 |
| Mecobalamin | Yuxing Biotechnology (Group) Co., LTD | CHINA | JP | Hadicobal | 18/12/2027 |
| Mecobalamin | Interquim S.A. de C.V | Mexico | JP XVII | PYCOBAL | 20/12/2025 |
| Mecobalamin | Hebei Yuxing Bio-Engineering Co.,Ltd | CHINA | JP 17 | — | 14/06/2025 |
| Mecobalamin | Vital Laboratories Private Limited | INDIA | JP17 | Pharbamin 1500 | 14/06/2025 |
| Mecobalamin | Xiamen Fine Chemical Import& Export Co.,Ltd | Trung Quốc | JP 16 | Zobona | 22/10/2024 |
| Mecobalamin | Hubei yuxing bio-engineering Co., Ltd | CHINA | JP XVI | Vaconeurobal 500 | 09/05/2024 |
| Mecobalamin | Hebei Huarong Pharmacetical Co., Ltd | CHINA | JP XVI | GOLVASKA | 26/02/2024 |
| Mecobalamin | Interquim S.A | Spain | JP XVII | Hasancob 500 μg | 14/11/2021 |
| Mecobalamin | Interquim S.A. | Spain | JP XVII | Bazato | 16/12/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Citicolin | 55 |
| Amikacin | 55 |
| Acid mefenamic | 56 |
| Acid clavulanic amoxicilin | 56 |
| Ticagrelor | 56 |
| Cloramphenicol | 56 |
| Cefuroxime Axetil | 56 |
| Dexamethason acetat | 54 |
| Acetaminophen | 57 |
| Ribavirin | 53 |
| Pravastatin natri | 53 |
| Cimetidin | 53 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.