Thuốc chứa Amikacin: 55 số đăng ký lưu hành

Amikacin xuất hiện trong 55 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 19 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 50 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

15 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

55
Số đăng ký thuốc
50
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
202510
202416
20236
20223
20211
20201
20191
20174
20152
20143
20133

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 55 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
MAPULAS 893110101926 Dung dịch thuốc tiêmCÔNG TY CỐ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAMViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Midakacin 1g 893110470025 Thuốc bột pha tiêmCông ty cổ phần dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Amikacin 1g 893110382025 Thuốc bột pha tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Amikacin Bidiphar 500 893110365025 Dung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Amikan 520110337025 (cũ: VN-17299-13)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược Đại NamGreece13/08/2025 Đến 13/08/2030
Likacin 800110332125 Dung dịch tiêmLaboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.P.AItaly16/07/2025 Đến 16/07/2030
Amikacin 500mg/2ml 893110208725 (cũ: VD-34741-20)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Abicin 250 893110119725 (cũ: VD-30650-18)Bột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
A.T Amikacin 500 mg/100 ml 893110056625 Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mica 250 890110013025 (cũ: VN-19803-16)Dung dịch tiêmBrawn Laboratories LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Mica 500 890110013125 (cũ: VN-19804-16)Dung dịch tiêmBrawn Laboratories LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Amikacin Kabi 590110346900 Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamPoland25/12/2024 Đến 25/12/2029
Midakacin 250 893110033200 (cũ: VD-28082-17)Thuốc bột pha tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Amikacin 1000mg 893110838724 (cũ: VD-30868-18)Dung dịch tiêmCông ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amikacin 500mg 893110838824 (cũ: VD-27586-17)Dung dịch tiêmCông ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Midakacin 500 893110822424 (cũ: VD-28083-17)Thuốc bột pha tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Acheron 500mg/2ml 893110804524 (cũ: VD-33400-19)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Acheron 250mg/2ml 893110804424 (cũ: VD-33399-19)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amisine 500 893110831524 (cũ: VD-22600-15)Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần PymepharcoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Avecicin 500 893110730724 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Amikacin 250mg/ml 380110782924 (cũ: VN-17407-13)Dung dịch tiêm truyềnSopharma ADBungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
A.T Amikacin 250 893110432324 (cũ: VD-24722-16)Bột đông khô pha tiêmCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
A.T Amikacin 500 893110478824 (cũ: VD-31592-19)Thuốc tiêm đông khôCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vinphacine 250 893110448324 (cũ: VD-32034-19)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Itamekacin 893110331924 (cũ: VD-18570-13)Dung dịch tiêmCông ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma ItalyViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Negakacin 1000 893110232124 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Amikacin 500 mg/2 ml 893110084124 (cũ: VD-27299-17)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
JW Amikacin 500mg/100ml injection 880110409323 (cũ: VN-19684-16)Dung dịch tiêm truyềnJW Pharmaceutical CorporationKorea18/10/2023 Đến 18/10/2028
Zilvit 893110300223 (cũ: VD-19023-13)Dung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vinphacine 893110307123 (cũ: VD-28702-18)Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Amikacin Bidiphar 500mg 893110241323 Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Amikacin Kabi 500 mg/100 ml 893110201423 Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Amikacin-BFS 893110152623 Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Amikacin 1 g/4 ml VD-35669-22 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm ImexpharmViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Amikacin 500mg/2ml VD-35670-22 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm ImexpharmViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Amikacin 1000mg/4ml VD-35677-22 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Amikacin 500mg/2ml VD-34747-20 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam20/12/2020Không ghi
Amikacin 500 VD-33718-19 Dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar)Việt Nam22/10/2019Không ghi
Amikacin VN-20670-17 Bột pha dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược Đại NamNga18/09/2017Không ghi
Amikacin 500mg VD-28219-17 Thuốc bột pha tiêmCông ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar)Việt Nam18/09/2017Không ghi
Amikacin Kabi 500mg VD-27271-17 Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Fresenius Kabi BidipharViệt Nam21/06/2017Không ghi
Amikacin Kabi 250mg VD-27270-17 Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Fresenius Kabi BidipharViệt Nam21/06/2017Không ghi
Risabin injection VN-19116-15 Bột pha tiêmCông ty TNHH thương mại dược phẩm Đông PhươngHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Scomik VN-19223-15 Dung dịch tiêmLaboratorios Recalcine S.A.Argentina05/10/2015Không ghi
Amika-synto VN-18252-14 Dung dịch tiêmCông ty TNHH dược phẩm Phương ĐàiCyprus18/09/2014Không ghi
Mikalogis VN-17668-14 Dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy TânColombia03/03/2014Không ghi
Amikacina VN-16464-13 dung dịch tiêmCông ty TNHH DP Việt phápChile31/03/2013Không ghi
Uzix VN-14480-12 Dung dịch tiêmBrithol Michcoma International Ltd.Hy lạp11/01/2012Không ghi
Vinphacine VD-16308-12 --Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam11/01/2012Không ghi
Amikacin VN-13686-11 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchChoongwae Pharma CorporationHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Amikacin 500mg/100ml VD-35317-21 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm AllomedViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Thekacin VD-20307-13 Dung dịch tiêmCông ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HoáViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Chemacin VN-16436-13 Dung dịch tiêmCông ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma ItalyÝ31/03/2013Hết hạn
Daehandakacin VN-13712-11 Dung dịch tiêmPharmaUnity Co.LtdHàn Quốc06/09/2011Hết hạn
Samik Amikacin VN-17999-14 Dung dịch tiêmKukje Pharma IncHàn Quốc11/06/2014Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Amikacine sulfate Zhejiang Jinhua Conba Bio-Pharm. Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhVinphacine 25017/06/2029
Amikacin sulfate Zhejiang Jinhua Conba Bio–pharm. Co.,Ltd.CHINAUSP-NF 2021Negakacin 100020/03/2029
Amikacine sulfate Zhejiang Jinhua Conba Bio-Pharm. Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhVinphacine08/10/2028
Amikacin sulfate Shandong Anxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hành + NSXVinphacine08/10/2028
Amikacin sulfat Qilu Tianhe Pharmaceutical Co., Ltd.P.R. ChinaEP 9.0Amikacin Bidiphar 500mg27/08/2028
Amikacin (dưới dạng amikacin sulfate) ACS DOBFAR S.p.a.ITALYTCCSAmikacin Kabi 500 mg/100 ml16/08/2028
Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) ACS DOBFAR S.P.A.ÝUSP 40/TCCSAmikacin-BFS02/07/2028
Amikacin sulfate Qilu Tianhe Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9Amikacin 1000mg/4ml22/06/2027
Amikacin sulfate Zhejiang Jinhua Conba Bio-Pharm. Co., Ltd.CHINAUSP 42 đến USP hiện hànhAmikacin 500mg/2ml22/06/2027
Amikacin sulfate Zhejiang Jinhua Conba Bio-Pharm. Co., Ltd.CHINAUSP 42 đến USP hiện hànhAmikacin 1 g/4 ml22/06/2027
Amikacin sulfate Zhejiang Jinhua Conba Bio-Pharm. Co., Ltd.CHINABP 2018—31/08/2026
Amikacin (dưới dạng amikacin sulfate) ACS DOBFAR S.p.a.ITALYUSPAmikacin 500 mg/2ml20/12/2025
Amikacin Sulfate Qilu Tianhe Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9Amikacin 500mg/2ml20/12/2025
Amikacin sulfate Shandong Anxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9AMIKACIN 50022/10/2024
Amikacin sulfat Qilu Tianhe Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9—22/10/2024
Amikacin sulfate SHANDONG ANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP 8.0ACHERON 500 mg/2 ml22/10/2024
Amikacin sulfate BRILLIANT PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHENGDUCHINAUSP 38—22/10/2024
Amikacin sulfate ACS Dobfar S.p.aITALYEP 10.0A.T AMIKACIN 50026/02/2024
Amikacin sulfate Shandong Anxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEPAMIKACIN 500mg18/09/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Amikacin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 55 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Amikacin. Trong đó 50 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Amikacin?
Dữ liệu ghi nhận 31 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Amikacin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.