Lamivudine xuất hiện trong 30 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 32 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 29 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
16 trong số đó (53%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 7 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 30 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lamivudine Tablets 150mg | 890110442325 (cũ: VN-20650-17) | Viên nén bao phim | APC Pharmaceuticals and Chemical Ltd. | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Usarvudin | 893110359025 (cũ: VD-30204-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Helami 100 | 893110955424 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Helami 300 | 893110955524 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Hivolam 100 | 893110890524 (cũ: VD-22195-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lamivudine 100mg | 893110890724 (cũ: VD-26227-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Helami 150 | 893110758724 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lamivudin 150mg | 893110684624 (cũ: VD-24876-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Lamone 150 | 893110619324 (cũ: VD-29499-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Lamivudine 100 mg | 893110548924 (cũ: VD-25400-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lamivudine 100 mg | 893110403424 (cũ: VD-27320-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Lamivudine Vidipha 150 | 893110279524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Lamone 100 | 893110107323 (cũ: VD-21099-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Heptavir-150 | VN3-198-19 | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Gomlami | VN-18886-15 | Viên nén bao phim | Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Không ghi |
| Zeffix (Cơ sở đóng gói: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd Địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia, Victoria 3155 Australia) | VN-17443-13 | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Anh | 26/12/2013 | Không ghi |
| Latyz | VD-19159-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Bilipa | VD-19206-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Zefdavir 150 | VD-18806-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Hivir tablets 100mg | VN-16285-13 | Viên nén bao phim | Highnoon Laboratories Ltd. | Pakistan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Lamidac 100 | VN-16145-13 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Lamitick | VN-12778-11 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lamivase | VN-12779-11 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tizacure 100 | VN-12095-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Zeffix Tablets | VN-10262-10 | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Anh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tizacure 150 | VN-10648-10 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Lavusafe | VN-10659-10 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Lamivudine Tablets 150mg | VN-10377-10 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Axolam-100 | VN-4993-10 | Viên nén bao phim | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Avolam Tablets 150mg | VN-16890-13 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Lamivudine | Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành | Ajonva | 14/08/2030 |
| Lamivudine | M/s Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) | INDIA | USP 43 | Lamivudin | 02/07/2028 |
| Lamivudin | Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Élovudin | 29/12/2027 |
| Lamivudin | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | USP 41 | Élovudin | 29/12/2027 |
| Acid lactic | Luoyang Longmen Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP43 | Buggol B0 | 08/12/2027 |
| Lamivudine | SHANGHAI DESANO CHEMICAL PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành | SaVi Lamivudine/Tenofovir | 18/10/2026 |
| Lamivudin (Lamivudine) | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Minovir-L 300/300 | 23/08/2026 |
| Lamivudin | Hetero Labs Limited (Unit IX) | Ấn Độ | USP 42 | Lamivudin 150 | 25/09/2025 |
| Lamivudin | Hetero Labs Limited (Unit IX) | Ấn Độ | USP 42 | Lamivudin 100 | 25/09/2025 |
| Lamivudine | SHANGHAI DESANO CHEMICAL PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 41 | Lamivudine SaVi 100 | 14/06/2025 |
| Lamivudine | SHANGHAI DESANO CHEMICAL PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 41 | Lamivudine SaVi 150 | 14/06/2025 |
| Lamivudin | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | USP42 | Lamivudin Hasan 300 | 14/06/2025 |
| Lamivudin | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | USP42 | Lamivudin Hasan 150 | 14/06/2025 |
| Lamivudin | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | USP42 | Lamivudin Hasan 100 | 14/06/2025 |
| Lamivudin | SHIJIAZHUANG LONZEAL PHARMACEUTICALS CO., LTD. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Lamivudin Hasan 100 | 14/06/2025 |
| Lamivudine | Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Meyervuren | 05/12/2024 |
| Lamivudine | Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceutical | CHINA | USP 41 | — | 22/10/2024 |
| Lamivudine | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | USP 39 | NA | 26/02/2024 |
| Lamivudin | Anhui Biochem United Pharmaceutical CO.,LTD. | CHINA | USP 36 | — | 26/02/2024 |
| Lamivudin | Hetero Drugs Limited | INDIA | USP 36 | — | 26/02/2024 |
| Lamivudine | Anhui Biochem United Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Lamivudine | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | USP 39 | NA | 26/02/2024 |
| Lamivudine | Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Temivir | 20/12/2023 |
| Lamivudine | Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | — | 22/10/2022 |
| Lamivudine | Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | N/A | 22/10/2022 |
| Lamivudine | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 40 | Tenovudin 300/300 | 22/10/2022 |
| Lamivudine | Hetero Labs Limited | INDIA | TCNSX | N/A | 31/07/2022 |
| Lamivudine | Hetero Labs Limited (Unit-IX) | INDIA | USP 38 | ARVDHT | 31/07/2022 |
| Lamivudine | Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP 40 | — | 26/02/2022 |
| Lamivudine | Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | NA | 26/02/2022 |
| Lamivudine | SHANGHAI DESANO CHEMICAL PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 41 | DINARA | 21/06/2021 |
| Lamivudine | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 40 | — | 02/07/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Mycophenolate mofetil | 30 |
| Ivabradin | 30 |
| Capecitabine | 30 |
| Valsartan hydroclorothiazid | 30 |
| Cetirizin hydroclorid | 30 |
| Ivermectin | 30 |
| Thiocolchicosid | 30 |
| Cefepime | 30 |
| Sumatriptan | 29 |
| Ethanol | 29 |
| Rotundin | 29 |
| Amlodipine besilate | 29 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.