Thuốc chứa Thiocolchicosid: 30 số đăng ký lưu hành

Thiocolchicosid xuất hiện trong 30 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 29 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2026.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

30
Số đăng ký thuốc
29
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Hết hạn trong 12 tháng tới
19
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20252
20249
20239
20222
20173
20151
20142

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 30 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Lucitromyl 4mg 893110153126 (cũ: VD-35017-21) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Thiocolchicosid Cap MDS 8mg 893110097426 Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Phabatral 893110081025 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Bazecosid 8mg 893110087325 Viên nén phân tán trong miệng Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mezacosid 893110140900 Viên nén Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Coltramyl 4mg 893110918424 (cũ: VD-22638-15) Viên nén Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Thiocoside 893110888224 (cũ: VD-33484-19) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Minson 4mg 893110612224 (cũ: VD-32481-19) Viên nén Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Aticolcide Inj 893110479324 (cũ: VD-31596-19) Dung dịch tiêm Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bourabia-8 893110434624 (cũ: VD-32809-19) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bourabia-4 893110434524 (cũ: VD-32808-19) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Degicosid 8 893110221424 (cũ: VD-30840-18) Viên nén Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Meyercosid 8 893110217924 (cũ: VD-30776-18) Viên nén Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Meyercosid 4 893110385423 (cũ: VD-30775-18) Viên nén Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Degicosid 4 893110334723 (cũ: VD-31401-18) Viên nén Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Donstyl 4 mg 893110316923 (cũ: VD-25423-16) Viên nén Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Coltimin 8 893110239223 Viên nén Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Thiocolchicosid Cap DWP 8mg 893110236923 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Thiocolchicosid Cap DWP 4mg 893110236823 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Azlobal 8 893110173123 Viên nang cứng Công ty cổ phần Global Pharmaceutical Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Medthicol 893110109123 (cũ: VD-19718-13) Dung dịch tiêm Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Coltimin 4 893110063523 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Azlobal 4 VD-36034-22 Viên nang cứng Công ty cổ phần Global Pharmaceutical Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Natidof 4 VD-23867-15 Viên nén Công ty Cổ phần SPM Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Bourabia-4 VD-28447-17 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Bourabia-8 VD-28448-17 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Spamorin 4mg VN-20306-17 Viên nang cứng M.J. Biopharm Pvt., Ltd Ấn Độ 19/02/2017 Không ghi
Spamorin Injection VN-19231-15 Dung dịch tiêm bắp M.J. Biopharm Pvt., Ltd Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Tioflex VN-17886-14 Dung dịch tiêm tĩnh mạch Công ty CPDP Gia Hưng Thổ Nhĩ Kỳ 11/06/2014 Không ghi
Mezacosid VD-20735-14 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Thiocolchicosid đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 30 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Thiocolchicosid. Trong đó 29 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thiocolchicosid?
Dữ liệu ghi nhận 19 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thiocolchicosid. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.