Mycophenolate mofetil xuất hiện trong 30 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 26 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
12 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 6 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2011 | 5 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 30 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Comfocell 500 | 890114166900 | Viên nén bao phim | Ambica International Corporation | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Cellcept | 800114773324 | Viên nén bao phim | F.Hoffmann - La Roche Ltd | Italy | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mycophenolate Mofetil Tablets 500mg | 890114774224 | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mofecon-C 250 | 890114347724 | Viên nang cứng | Concord Biotech Limited | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Mofecon 500 | 890114347624 | Viên nén bao phim | Concord Biotech Limited | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Mofilet - 500 | 890114125424 | Viên nén bao phim | Emcure Pharmaceuticals Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| CKDMyrept Cap. 250mg | 880114443023 (cũ: VN-17850-14) | Viên nang cứng | Chong Kun Dang Pharm. Corp. | Korea | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Cellcept | 800114432423 | Viên nang cứng | F.Hoffmann - La Roche Ltd | Italy | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Myselate | 893114133823 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Micocept 500mg | 890114079023 (cũ: VN-17971-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Mycophenolate mofetil Teva | 599114068123 (cũ: VN-20136-16) | Viên nén bao phim | Actavis Export PTC Limited | Hungary | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| CKDMyrept Tab. 500mg | 880114021523 (cũ: VN-17851-14) | Viên nén bao phim | Chong Kun Dang Pharm. Corp. | Korea | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Mycophenolate mofetil capsules 250 mg | VN-23085-22 | Viên nang cứng | Hetero Labs Limited | India | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Cellcept (CS Đóng gói: F. Hofmann-La Roche Ltd; địa chỉ: Wurmisweg, 4303-Kaiseraugst, Thụy sỹ) | VN-23030-22 | Viên nén bao phim | F. Hoffmann-La Roche Ltd. | Italy | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Cellcept | VN-21283-18 | Viên nang cứng | F. Hoffmann-La Roche Ltd. | Ý | 03/07/2018 | Không ghi |
| Cellcept (CS Đóng gói và xuất xưởng: F. Hofmann-La Roche Ltd; địa chỉ: Wurmisweg, CH-4303-Kaiseraugst, Thụy sỹ) | VN-20763-17 | Viên nén bao phim | F. Hoffmann-La Roche Ltd. | Tây Ban Nha | 18/09/2017 | Không ghi |
| Baxmune Tablets 500mg | VN-16889-13 | Viên nén bao phim | Ranbaxy Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Mygraft | VN-13689-11 | Viên nén bao phim | Claris Lifesciences Limited | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Mycophenolate Mofetil Teva | VN-12236-11 | Viên nang | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 19/04/2011 | Không ghi |
| Mycophenolate Mofetil Teva | VN-12237-11 | Viên nén bao phim | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 19/04/2011 | Không ghi |
| Mycophenolate mofetil | VD-14238-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Kupcept | VD-14509-11 | — | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Mycofen | VN-11598-10 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Mycophenolate mofetil 250 mg | VD-13393-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Renocell | VN-11168-10 | Viên nén bao phim | LLoyd Laboratories INC. | Philippines | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cellcept | VN-9657-10 | Viên nang | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | Ý | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mynolate | VD-35322-21 | Viên nang cứng | Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Transfonex 250mg | VN-17733-14 | Viên nén bao phim | Laboratorios Recalcine S.A. | Chile | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Transfonex 500mg | VN-17734-14 | Viên nén bao phim | Laboratorios Recalcine S.A. | Chile | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Cellcept | VN-11029-10 | Viên nén | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | Ý | 16/12/2010 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Lamivudine | 30 |
| Cefepime | 30 |
| Capecitabine | 30 |
| Ivabradin | 30 |
| Valsartan hydroclorothiazid | 30 |
| Ivermectin | 30 |
| Cetirizin hydroclorid | 30 |
| Thiocolchicosid | 30 |
| Acetylcysteine | 31 |
| Atorvastatin ezetimibe | 29 |
| Ethanol | 29 |
| Sumatriptan | 29 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.