Acid mefenamic xuất hiện trong 56 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 47 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
21 trong số đó (38%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 17 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 4 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 56 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Meyernal Không kê đơn | 893100280125 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dolnaltic Không kê đơn | 893100130825 (cũ: VD-18208-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Élogesis 250 Không kê đơn | 893100097825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mesotab Không kê đơn | 893100279800 (cũ: VD-34526-20) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Mesotab Không kê đơn | 893100257100 (cũ: VD-34525-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Meyerfen Không kê đơn | 893100304000 (cũ: VD-20070-13) | Viên nang cứng | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Phacoidorant Không kê đơn | 893100074800 (cũ: VD-19070-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Cadinamic Không kê đơn | 893100908624 (cũ: VD-32257-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Poncityl 500 Không kê đơn | 893100716324 (cũ: VD-30685-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Ipalzac Không kê đơn | 893600624824 (cũ: GC-329-19) | Viên nén | Cơ sở đặt gia công: Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Mianpangic Không kê đơn | 893100587024 (cũ: VD-22426-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Minh Hải | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Poncityl 500 Không kê đơn | 893100492924 (cũ: VD-15033-11) | Viên bao phim | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Metelmic Không kê đơn | 893100500624 (cũ: VD-21644-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Dolarac 500mg Không kê đơn | 893100405924 (cũ: VD-25545-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Dicintavic Không kê đơn | 893100389024 (cũ: VD-31737-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Idorizac Không kê đơn | 893100345924 (cũ: VD-26018-16) | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Idilax Không kê đơn | 893100191124 (cũ: VD-21764-14) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vadirac Không kê đơn | 893100081324 (cũ: VD-25536-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Dolarac 250 mg Không kê đơn | 893100089224 (cũ: VD-25422-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Becorac Không kê đơn | 893100090424 (cũ: VD-28410-17) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| PoncifDHG Không kê đơn | 893100270523 (cũ: VD-25558-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Khaparac | 893110347823 (cũ: VD-25194-16) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Ranspon Không kê đơn | 893100309523 (cũ: VD-25535-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mefenamic 500mg Không kê đơn | 893100321823 (cũ: VD-28419-17) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bosfenal Không kê đơn | 893100150623 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Fespa 500 Không kê đơn | 893100121123 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Idilax Extra | VD-21087-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Bitarac 250 | VD-36066-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Khaparac Fort | VD-20762-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Mefenamic SaVi 500 | VD-35589-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Idilax | VD-34892-20 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Mefenamic acid 500mg | VD-25781-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Mesotab | VD-19733-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Gardan 250mg | VD-18351-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dicintavic | VD-17931-12 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Amedolgic | VD-17482-12 | Viên nén dài bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| IPALZAC | GC-0194-12 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội | Việt Nam | 14/06/2012 | Không ghi |
| Mefenamic VPC 500 | VD-16232-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Meyerdonal | VD-16144-11 | -- | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Poncityl 500 | VD-15886-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Mefenamic 500mg | VD-15270-11 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Aginamic | VD-13313-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Aginamic | VD-13312-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Khaparac | VD-12871-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dolfenal | VD-11371-10 | — | Công ty TNHH United Pharma Việt Nam | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Penamic | VD-10049-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| HPR DS Tablet | VN-5564-10 | Viên nén | Pacific Pharmaceuticals Ltd. | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Idilax | VD-20096-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Iburax | VD-18387-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Iburax 500mg | VD-17575-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Mefenamic 500mg | VD-17577-12 | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Pontalon film coated tablet | VN-5702-10 | Viên nén bao phim | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 06/01/2010 | Hết hạn |
| Ponstan 500 | VN-21932-19 | Viên nén bao phim | Pfizer (Thailand) Ltd. | Thái Lan | 19/03/2019 | Đã rút |
| Gardan | VD-32206-19 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam | Việt Nam | 26/02/2019 | Đã rút |
| Gardan | VD-28009-17 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| PoncifDHG | VD-19285-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 09/09/2013 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ticagrelor | 56 |
| Cloramphenicol | 56 |
| Acid clavulanic amoxicilin | 56 |
| Cefuroxime Axetil | 56 |
| Amikacin | 55 |
| Citicolin | 55 |
| Acetaminophen | 57 |
| Mecobalamin | 55 |
| Vitamin C | 58 |
| Dexamethason acetat | 54 |
| Empagliflozin | 58 |
| Chymotrypsin | 59 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.