Cefuroxime Axetil xuất hiện trong 56 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 51 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
49 trong số đó (88%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 1 |
| 2012 | 8 |
| 2011 | 21 |
| 2010 | 24 |
Toàn bộ 56 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Medaxetine 250 mg | 529110449225 (cũ: VN-22657-20) | Viên nén bao phim | Medochemie Ltd. | Cyprus | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Medaxetine 500 mg | 529110348025 (cũ: VN-22658-20) | Viên nén bao phim | Medochemie Ltd. | Cyprus | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Brelmocef-500 | 890110000300 (cũ: VN-21073-18) | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Sanfocef sachet | VN-16099-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Fosty 250 | VN-14531-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Fosty 125 | VN-14530-12 | Bột pha hỗn dịch | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefamet-250 | VN-14698-12 | Viên nén bao phim | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Trexatil | VN-14024-11 | Viên nén bao phim | Colorama Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tozef 250 | VN-14106-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Toàn Chân | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Medicef | VN-14406-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Mextil 500 | VN-13657-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Thanh Danh | Bangladesh | 06/09/2011 | Không ghi |
| Medicef | VN-13932-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cefusan 250 | VN-13964-11 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cefules DT | VN-13963-11 | Viên nén phân tán | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Microcefe-250 | VN-13797-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Pulracef - 500 | VN-13794-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Zifatil-500 | VN-13857-11 | Viên nén bao phim | Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Zifatil-250 | VN-13856-11 | Viên nén bao phim | Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Rucefdol 500 | VN-13692-11 | Viên nén bao phim | Colorama Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Microcefe-500 | VN-13798-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Sanoxetil-500 | VN-12842-11 | Viên nén bao phim | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Sanoxetil-250 | VN-12841-11 | Viên nén bao phim | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Axef 500mg | VN-13374-11 | Viên nén bao phim | Sandoz GmbH. | Áo | 11/07/2011 | Không ghi |
| Axef 250mg | VN-13373-11 | Viên nén bao phim | Sandoz GmbH. | Áo | 11/07/2011 | Không ghi |
| Lexibcure-250 | VN-12250-11 | Viên nén bao phim | Công ty CPDP Sam ma ki | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tamecef-500 | VN-12372-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM-DP Gia Việt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cefules 250 | VN-12803-11 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Brelmocef-250 | VN-12584-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Zinextra 250 | VN-11505-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Zamotix-250 | VN-10892-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ceuromed - 500 | VN-11184-10 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ceuromed - 250 | VN-11183-10 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefules 500 | VN-11448-10 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Bestnats | VN-10880-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Brelmocef-500 | VN-10427-10 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zinnat tablets 500mg | VN-10261-10 | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Anh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zinnat tablets 125mg | VN-10260-10 | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Anh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Vinecef-500 | VN-10432-10 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Topoxime | VN-10142-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương Mại và Dược phẩm Bách Thảo | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Topoxime | VN-10144-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương Mại và Dược phẩm Bách Thảo | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tekeden tablets | VN-10647-10 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Spizef 500mg | VN-10452-10 | Viên nén bao phim | Orchid Chemicals & Pharmaceutical Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Scocef | VN-10357-10 | Viên nén bao phim | Laboratorios Liconsa, S.A. | Peru | 19/08/2010 | Không ghi |
| Micrex-500 | VN-10431-10 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Micrex-250 | VN-10430-10 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Fiox 500 | VN-10019-10 | Viên nén bao phim | Công ty Thương mại quốc tế ấn Việt | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Xorimax 500mg | VN-9850-10 | Viên nén bao phim | Sandoz GmbH. | Áo | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ridonate | VN-9513-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Đồng Tâm | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefuroxime 500mg | VN-5265-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng ba | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Zinnat tablets 250mg | VN-5372-10 | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cefuroxime 250mg | VN-5264-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng ba | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Medaxetine 250mg | VN-15975-12 | Viên nén bao phim | Medochemie Ltd. | Cyprus | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Medaxetine 500mg | VN-15976-12 | Viên nén bao phim | Medochemie Ltd. | Cyprus | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Dectixal | VN-15033-12 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH TM & DP Hùng Lợi | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Zinnat Suspension | VN-9663-10 | Cốm pha huyền dịch uống | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Anh | 14/04/2010 | Hết hạn |
| Cevucef 750 | VN-15393-12 | Bột thuốc pha tiêm | Công ty TNHH TM Thành An Khang | Ấn Độ | 21/06/2012 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Acid clavulanic amoxicilin | 56 |
| Cloramphenicol | 56 |
| Acid mefenamic | 56 |
| Ticagrelor | 56 |
| Amikacin | 55 |
| Mecobalamin | 55 |
| Acetaminophen | 57 |
| Citicolin | 55 |
| Vitamin C | 58 |
| Empagliflozin | 58 |
| Dexamethason acetat | 54 |
| Fluconazol | 59 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.