Thuốc chứa Ticagrelor: 56 số đăng ký lưu hành

Ticagrelor xuất hiện trong 56 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 34 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 55 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

56
Số đăng ký thuốc
55
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
34
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
20258
202419
20239
20227
20213
20202
20131

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 56 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Vingrelor 893110161826 (cũ: VD-34792-20) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
CAGELOR 893110117626 Viên nén bao phim Công Ty Cổ Phần Traphaco Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
FABA-TICA 893110105626 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tgson-60 890110059526 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm New Far East India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ticasa 60mg 868110064526 Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin Türkiye 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ticagrelor Sandoz 535110065826 Viên nén bao phim Công ty TNHH Novartis Việt Nam Malta 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ticagrelor Tablets 90mg 890110069126 Viên nén bao phim Dr. Reddy's Laboratories Ltd. India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
A.T Ticagrelor 60 mg 893110457725 Viên nén bao phim Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
A.T Ticagrelor 90 mg 893110457825 Viên nén bao phim Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ticagrelor MCN 90 893110479925 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Medcen Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Tiglor 890110434625 Viên nén bao phim Micro Labs Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Tigelor 60 893110404725 Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại dược phẩm quốc tế Minh Việt Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Tacalique 90 893110271425 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Topogis 60 893110066125 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Liviat Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Atixarso 90 mg film coated tablets 383110002125 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd Slovenia 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Platetica ODT 893110259400 (cũ: VD-34056-20) Viên nén phân tán trong miệng Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Printa 90mg 893110242700 (cũ: VD-34366-20) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Printa 60mg 893110242600 (cũ: VD-34365-20) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Medglor 90 890110188900 Viên nén bao phim Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Tigrel tablet 90mg 880110186100 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát Korea 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Topogis 90 893110886824 (cũ: VD-31751-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Liviat Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
TUNDRA 893110753224 Viên nén bao phim Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Feleilor 893110596524 (cũ: VD-33473-19) Viên nén bao phim Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Mirindes 90 893110560624 (cũ: VD-33914-19) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Mirindes 60 893110560524 (cũ: VD-33913-19) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tirelor-NN 90 893115557124 (cũ: VD-33056-19) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tirelor-NN 60 893110557024 (cũ: VD-33055-19) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Platetica 893110465824 (cũ: VD-29546-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tica-5A 60 mg 893110358724 Viên nén bao phim Công ty cổ phần 5A Farma Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tica-5A 90 mg 893110358824 Viên nén bao phim Công ty cổ phần 5A Farma Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Apicaglor 60 893110359224 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Apimed Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Banvix 893110264024 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ticagrelor 90mg 893110291024 Viên nén bao phim Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Loktan 893110296224 Viên nén phân tán trong miệng Công ty TNHH dược phẩm Sun Rise Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Bosrelor 60 893110232423 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Bosrelor 90 893110232523 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Platetica 60 893110167523 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
BV-Ticalor 90 893110166323 Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
BV-Ticalor 60 893110166223 Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
BriliAPC 60 893110149123 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Castella 90 893110166823 Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Ticagrelor- VMG 60 893110130023 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
Platrip 893110062723 Viên nén phân tán trong miệng Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Pleteldof VD-36231-22 Viên nén bao phim Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Placotemp VD-36056-22 Viên nén bao phim Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Ticagrelor SaVi 60 VD-35827-22 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm SaVi Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Brilinta VN-23103-22 Viên nén bao phim CÔNG TY TNHH ASTRAZENECA VIỆT NAM Sweden 22/09/2022 Đến 22/09/2027
SM.Ticalor VD-35772-22 Viên nén phân tán Công ty TNHH Y Dược Quang Minh Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Ticagrelor SPM 90 VD-35694-22 Viên nén bao phim Công ty cổ phần SPM Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Brilinta VN-19006-15 Viên nén bao phim Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam Thụy Điển 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Hardypen VD-35447-21 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Logulrant 60 VD-35105-21 Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm HQ Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Oraban VD-34638-20 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Pridora VD-34627-20 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Đại Nam Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Brilinta VN2-106-13 Viên nén bao phim AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. Thụy Điển 04/07/2013 Không ghi
Ticagrelor Alkem 90mg VN-22870-21 Viên nén bao phim Alkem Laboratories Ltd. India 09/09/2021 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Ticagrelor Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Bosrelor 90 23/08/2028
Ticagrelor Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Bosrelor 60 23/08/2028
Ticagrelor Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd. CHINA TC NSX Castella 90 02/07/2028
Ticagrelor Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. P.R.China TC NSX BV-Ticalor 60 02/07/2028
Ticagrelor Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. P.R.China TC NSX BV-Ticalor 90 02/07/2028
Ticagrelor Yichang HEC ChangJiang Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc TC NSX Platetica 60 02/07/2028
Ticagrelor Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd. Trung Quốc NSX Placotemp 20/12/2027
Ticagrelor MSN Organics Private Limited. Ấn Độ NSX Placotemp 20/12/2027
Ticagrelor NANTONG CHANYOO PHARMATECH Co.,Ltd CHINA TCCS Tacalique 60 25/09/2027
Ticagrelor MSN ORGANICS PRIVATE LIMITED INDIA TCCS Tacalique 60 25/09/2027
Ticagrelor GLENMARK LIFE SCIENCES LIMITED INDIA TC NSX Ticagrelor SaVi 60 25/09/2027
Ticagrelor DR. REDDY’S LABORATORIES LIMITED INDIA TC NSX Ticagrelor SaVi 60 25/09/2027
Ticagrelor ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED INDIA TC NSX Ticagrelor SaVi 60 25/09/2027
Ticagrelor DR. REDDY’S LABORATORIES LIMITED INDIA TC NSX Ticagrelor SaVi 60 25/09/2027
Ticagrelor Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd CHINA NSX SM.Ticalor 08/09/2027
Ticagrelor JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA NSX TICAGRELOR SPM 90 22/06/2027
Ticagrelor Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd CHINA NSX Logulrant 60 02/06/2026
Ticagrelor Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA In-house Vingrelor 20/12/2025
Ticagrelor Nantong ChanYoo Pharmatech Co., Ltd. CHINA In-house 20/12/2025
Ticagrelor Avra Laboratories Pvt.Ltd INDIA Tiêu chuẩn nhà sản xuất ORABAN 20/12/2025
Ticagrelor Glenmark Life Sciences Limited. INDIA TC NSX Pridora 20/12/2025
Ticagrelor Head office: Changzhou Pharmaceutical Factory Factory: Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd CHINA In-house PRINTA 60mg 14/06/2025
Ticagrelor Head office: Changzhou Pharmaceutical Factory Factory: Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd CHINA In-house PRINTA 90mg 14/06/2025
Ticagrelor Yichang Hec Changjiang Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc TCCS Platetica ODT 14/06/2025
Ticagrelor Head office: Changzhou Pharmaceutical Factory Factory: Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd CHINA In-house N/A 14/06/2025
Ticagrelor Head office: Changzhou Pharmaceutical Factory Factory: Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd CHINA In-house N/A 14/06/2025
Ticagrelor MSN Organics Private Limited INDIA NSX Mirindes 90 22/10/2024
Ticagrelor Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd CHINA NSX Mirindes 90 22/10/2024
Ticagrelor Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd CHINA NSX Feleilor 22/10/2024
Ticagrelor Avra Laboratories Pvt. Ltd INDIA NSX Mirindes 90 22/10/2024
Ticagrelor Avra Laboratories Pvt. Ltd INDIA NSX Mirindes 60 22/10/2024
Ticagrelor Glenmark Pharmaceuticals Ltd INDIA NSX Tirelor-NN 90 31/07/2024
Ticagrelor Glenmark Pharmaceuticals Ltd INDIA NSX Tirelor-NN 60 31/07/2024
Ticagrelor Glenmark Life Sciences Limited INDIA NSX TOPOGIS 90 26/02/2024

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Ticagrelor đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 56 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Ticagrelor. Trong đó 55 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ticagrelor?
Dữ liệu ghi nhận 42 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ticagrelor. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.