Cloramphenicol xuất hiện trong 56 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 26 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 51 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
27 trong số đó (48%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 16 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 3 |
Toàn bộ 56 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cloramphenicol | 893115162526 (cũ: VD-29916-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cloram drop 0,5% | 893115358625 (cũ: VD-34665-20) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Clorocid TW3 | 893115226400 (cũ: VD-25305-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cloramphenicol 250 | 893115212800 (cũ: VD-28889-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cloromycetin | 893115284900 (cũ: VD-28246-17) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Luman Cloramphenicol Caps | 893115199000 (cũ: VD-22585-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Clorocid 250mg | 893115821624 (cũ: VD-33588-19) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Chloramphenicol 250 mg | 893115824924 (cũ: VD-24891-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cloramphenicol 250mg | 893115862024 (cũ: VD-19796-13) | Viên nén bao đường | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cloramphenicol | 893115705124 (cũ: VD-19371-13) | Thuốc nhỏ mắt | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Cloramphenicol | 893115704324 (cũ: VD-29742-18) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Chloramphenicol 250mg | 893115607024 (cũ: VD-33736-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cloramphenicol | 893115619724 (cũ: VD-32424-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Clorocid 250 mg | 893115323124 (cũ: VD-22361-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cloramphenicol 0,4% | 893115341024 (cũ: VD-29945-18) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Chloramphenicol 250mg | 893115213624 (cũ: VD-27281-17) | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Cloramphenicol 0.4% | 893115212424 (cũ: VD-23152-15) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Cloramphenicol 250mg | 893115068824 (cũ: VD-20241-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cloramphenicol 1g | 893115372623 (cũ: VD-19466-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cloramphenicol | 893115365023 (cũ: VD-26173-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Clorocid TW3 250mg | 893115372423 (cũ: VD-20846-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cloramphenicol 250mg | 893115262723 (cũ: 893110262723) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược - vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cloromycetin 250 mg | 893115217623 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Cloramphenicol 250mg | VD-17590-12 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Cloramphenicol 250 mg | VD-31998-19 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Cloramphenicol 250 mg | VD-28117-17 | Viên nang cứng (màu trắng) | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Clorocid | VD-24584-16 | Viên nén | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Cloramphenicol 250 mg | VD-23646-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Chloramphenicol 1g | VD-23140-15 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Cloramphenicol | VD-20922-14 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Cloraxin 0,4% | VD-18921-13 | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Cloramphenicol | VD-17866-12 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9- Nadyphar | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cloramphenicol 250 mg | VD-16297-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Chloramphenicol 0,4% | VD-15722-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cloramphenicol | VD-15723-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cloramphenicol 250 mg | VD-15477-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Clorocid | VD-14707-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cloramphenicol 250 mg | VD-14702-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cloromycetin | VD-14800-11 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cloramphenicol 250 mg | VD-14281-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Cloramphenicol | VD-14105-11 | — | Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cloramphenicol | VD-13440-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Clornicol 250 | VD-12820-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cloramphenicol | VD-13033-10 | — | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cloramphenicol 0,4% | VD-12406-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cloramphenicol 250mg | VD-12407-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cloramphenicol | VD-12269-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cloramphenicol 0,4% | VD-11920-10 | — | Công ty Dược khoa | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Clorocid 250 mg | VD-11719-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cloramphenicol 0,4% | VD-11223-10 | — | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cloramphenicol | VD-10209-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Chloramphenicol 250mg | VD-25318-16 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Cloramed | VD-19716-13 | Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch) | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Clorocid 0,25g | VD-19355-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Cloromycetin | VD-18625-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 04/03/2013 | Hết hạn |
| Cloramphenicol | VD-18135-12 | Viên nang cứng | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | WUHAN WUYAO PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | BP hiện hành | Cloromycetin 250 mg | 23/08/2028 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Cloromycetin 250 mg | 23/08/2028 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | CENTURY PHARMACEUTICALS LIMITED | INDIA | BP 2016 | Cloram Drop 0,5% | 20/12/2025 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Mehta Pharmaceutical Industries (732322) | INDIA | USP 40 | Cloram Drop 0,5% | 20/12/2025 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | CENTURY PHARMACEUTICALS LIMITED | Ấn Độ | USP 40/EP 8/BP 2016/TCCS | Uni CloD-eye | 14/06/2025 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Mehta Pharmaceutical Industries | Ấn Độ | USP 40/EP 8/BP 2016/TCCS | Uni CloD-eye | 14/06/2025 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | NORTHEAST PHARMACEUTICAL CO.,LTD -CHINA | CHINA | DĐVN IV | CHLORAMPHENICOL 250 mg | 30/12/2024 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast Pharmaceutical Group co.,Ltd | Trung Quốc | EP 7.0 | CORTIPHARM | 30/12/2024 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast Pharmaceutical Group Co.,LTD | Trung Quốc | EP 10.0 | Trangala-A ( Fort ) | 30/12/2024 |
| Chloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | USP 37 | Clorocid 250 mg | 22/10/2024 |
| Chloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | EP 8.0 | CHLORAMPHENICOL 250mg | 22/10/2024 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | BP 2014 | Cloramphenicol 250 mg | 26/02/2024 |
| Chloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., LTD | CHINA | EP 9.0 | Cloramphenicol | 26/02/2024 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Chongqing Chunrui Medicine Chemical Co., Ltd | CHINA | BP 2013 | Cloramphenicol | 26/02/2024 |
| Chloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Quimica Sintetica, S.A. | Spain | EP 9.0 | — | 26/02/2024 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Nanjing Baijingyu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2014 | Cloramphenicol 250 mg | 26/02/2024 |
| Chloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Chongqing Chunrui Medicine Chemical Co.,LTd | Trung Quốc | BP 2015 | Cloramphenicol 0,4% | 26/03/2023 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast Pharmaceltical Group Co.,LTD (No. 37 Zonggong. Bei Strist. Tiexi District. Shenyang) | Trung Quốc | EP 10 | Trangala | 30/12/2022 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast General Pharmaceutical Factory | P.R of China | BP2014 | Terzymex | 22/10/2022 |
| Chloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | USP 39 | — | 19/03/2022 |
| Chloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northest Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Roseginal | 22/02/2022 |
| Chloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Korcin | 25/05/2021 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2015 | Cloramphenicol 250 mg | 22/03/2021 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | BP 2015 | Cloramphenicol 250 mg | 22/03/2021 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Chongqing Chunrui Medicine Chemical Co.,Ltd | CHINA | EP 9.0 | Roseginal | 24/12/2020 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Nanjing Baijingyu Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP 2015/EP 8 | COTILISOL | 16/12/2020 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 20/2017/TT-BYT 20/2017/TT-BYT | Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Acid clavulanic amoxicilin | 56 |
| Acid mefenamic | 56 |
| Cefuroxime Axetil | 56 |
| Ticagrelor | 56 |
| Mecobalamin | 55 |
| Citicolin | 55 |
| Acetaminophen | 57 |
| Amikacin | 55 |
| Vitamin C | 58 |
| Empagliflozin | 58 |
| Dexamethason acetat | 54 |
| Methylprednisolone | 59 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.