Acid clavulanic amoxicilin xuất hiện trong 56 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 53 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2024, gần nhất là năm 2026.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 17 |
| 2024 | 38 |
Toàn bộ 56 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Shinacin | 880110030326 | Viên bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Republic of Korea | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Amoxicilin/Acid clavulanic 250/31,25 | 893110493325 (cũ: VD-22488-15) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Midantin 250/31,25 | 893110493425 (cũ: VD-21660-14) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| TBAugMedic 500mg/ 62,5mg | 893110470525 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/62,5mg | 893110209525 (cũ: VD-18357-13) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Babytrim-New Aug 400/57 | 893110260325 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Niflad S | 893110243525 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Amoxicilin/Acid Clavulanic 250mg/62,5mg | 893110209425 (cũ: VD-22220-15) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/62,5mg | 893110136225 (cũ: VD-33451-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Imefed SC 250mg/62,5mg | 893110136425 (cũ: VD-32838-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Lanam SC 400mg/ 57mg | 893110136625 (cũ: VD-32520-19) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Lanam SC 200mg/ 28,5mg | 893110136525 (cũ: VD-32519-19) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Imefed 500mg/125mg | 893110136325 (cũ: VD-31718-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/125mg | 893110135625 (cũ: VD-26857-17) | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Vigentin 250mg/62,5mg | 893110145325 (cũ: VD-20823-14) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Claminat DT 125 mg/ 31,25 mg | 893110064725 | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Claminat DT 250 mg/ 62,5 mg | 893110064825 | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Claminat DT 500 mg/ 125 mg | 893110329200 | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Claminat DT 875 mg/ 125 mg | 893110329300 | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/125mg | 893110227000 (cũ: VD-25283-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Iba-mentin 1000mg/62,5mg | 893110270900 (cũ: VD-28065-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Amoxicilin/Acid Clavulanic 875mg/125mg | 893110227100 (cũ: VD-23669-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Amoxicillin/ Acid clavulanic 875 mg/ 125 mg | 893110024000 (cũ: VD-33452-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Vigentin 500/125 DT. | 893110820224 (cũ: VD-30544-18) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Lanam DT 400 mg/ 57 mg | 893110848124 (cũ: VD-33454-19) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Lanam DT 200 mg/ 28,5 mg | 893110848024 (cũ: VD-33453-19) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Niflad ES | 893110848224 (cũ: VD-33455-19) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Atmuzyn 400 | 893110859724 (cũ: VD-33792-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Biocemet tab 500mg/62,5mg | 893110809824 (cũ: VD-33450-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Amoxicillin/ Acid clavulanic 500 mg/125 mg | 893110809924 (cũ: VD-31117-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Amoxicillin/Acid clavulanic 875mg/125mg) | 893110737624 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Imefed DT 500 mg/ 125 mg | 893110666224 (cũ: VD-31716-19) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Auclanityl 562,5mg | 893110679124 (cũ: VD-27057-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Clathepharm 625 | 893110583524 (cũ: VD-23779-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược – Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Atmuzyn | 893110511224 (cũ: VD-32235-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần thiết bị T&T | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Midatan 500/62,5 | 893110365324 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Claminat IMP 625 | 893110386224 (cũ: VD-29761-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Auclanityl 500/125mg | 893110394224 (cũ: VD-29841-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Midantin | 893110391424 (cũ: VD-25724-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Midantin 875/125 | 893110391824 (cũ: VD-25214-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Imefed DT 875 mg/ 125 mg | 893110415924 (cũ: VD-31720-19) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Imefed 625 mg | 893110388224 (cũ: VD-31717-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Imefed DT 250 mg/ 31,25 mg | 893110415824 (cũ: VD-31715-19) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Biocemet DT 500 mg/ 62,5 mg | 893110415724 (cũ: VD-31719-19) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Auclanityl 875/125mg | 893110394324 (cũ: VD-27058-17) | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Imefed MD 200 mg/ 28,5 mg/ 5 mL | 893110272024 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Claminat 2000mg/200mg | 893110271324 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Claminat 1000mg/100mg | 893110271424 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| IMEXCIL SC 250 mg/ 31,25 mg | 893110271824 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Auzion 1000 | 893110281524 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược phẩm Vian | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Imefed MD 600 mg/ 42,9 mg/ 5 mL | 893110272224 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Imefed MD 500 mg/ 62,5 mg/ 5 mL | 893110272124 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Imefed MD 400mg/57mg/5mL | 893110271924 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Claminat Imp 250/31,25 | 893110176425 (cũ: VD-27897-17) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Hết hạn |
| Imefed 250 mg/ 31,25 mg | 893110320100 (cũ: VD-31714-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Aumakin 625 | 893110722124 (cũ: VD-27278-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 01/08/2024 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Acid mefenamic | 56 |
| Cloramphenicol | 56 |
| Ticagrelor | 56 |
| Cefuroxime Axetil | 56 |
| Citicolin | 55 |
| Mecobalamin | 55 |
| Acetaminophen | 57 |
| Amikacin | 55 |
| Dexamethason acetat | 54 |
| Empagliflozin | 58 |
| Vitamin C | 58 |
| Amoxicillin | 59 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.