Loperamid hydroclorid xuất hiện trong 43 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 37 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
11 trong số đó (26%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 12 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 43 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lopegoric | 893110485925 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Locabis Không kê đơn | 893100467525 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Loperamid 2mg Không kê đơn | 893100322600 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Loperamid 2mg Không kê đơn | 893100218700 (cũ: VD-25721-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Lodegald-Lope Không kê đơn | 893100051200 (cũ: VD-30034-18) | Viên nang cứng | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Loperamid Không kê đơn | 893100810624 (cũ: VD-30408-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Loperamid hydroclorid 2mg Không kê đơn | 893100837524 (cũ: VD-24586-16) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| SaViLope 2 Không kê đơn | 893100598724 (cũ: VD-31853-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Imoboston Không kê đơn | 893100537824 (cũ: VD-32803-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Parepemic 2mg Không kê đơn | 893100443524 (cũ: VD-31993-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Loperamid Không kê đơn | 893100428624 (cũ: VD-21625-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| A.T Loperamid 2 mg Không kê đơn | 893100334124 (cũ: VD-31065-18) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Panewic 2 mg Không kê đơn | 893100052624 (cũ: VD-23476-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Lodium Không kê đơn | 893100048824 (cũ: VD-24158-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cenloper Không kê đơn | 893100457423 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Lopran Capsules Không kê đơn | 890100423123 | viên nang cứng | Brawn Laboratories Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Phacoparecaps Không kê đơn | 893100376723 (cũ: VD-19541-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Idium Không kê đơn | 893100324623 (cũ: VD-19870-13) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Loperamide 2mg Không kê đơn | 893100285923 (cũ: VD-31109-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Loperamide STELLA Không kê đơn | 893100337723 (cũ: VD-25985-16) | Viên nang cứng | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Loperamid 2 mg Không kê đơn | 893100319323 (cũ: VD-28384-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Phacoparecaps Không kê đơn | 893100309423 (cũ: VD-18790-13) | Viên nén | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dodapril Không kê đơn | 893100222023 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Lop2go Không kê đơn | 893100041523 (cũ: VD-19298-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Lopetab | VD-22891-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Lopradium | VD-23577-15 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Rocamid | VD-35100-21 | Viên nang cứng | Công ty Roussel Việt Nam | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Lormide | VD-18161-12 | Viên nang cứng | Công ty TNHH United Pharma Việt Nam | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Meyergoric | VD-18081-12 | Viên nang cứng | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Parecom | VD-15405-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Loperamide | VD-14295-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Imoboston | VD-13774-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Loperamid - BVP | VD-11397-10 | — | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| SaViLope 2 | VD-10398-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Amemodium | VD-10287-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Loperamide | VD-10375-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| pms- Lopradium | VD-10241-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lopetope | 893110111823 (cũ: VD-20154-13) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Pageoric | VD-24583-16 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Dodapril 2 mg | VD-22291-15 | Viên nang cứng (xanh-xám) | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Lopran | VN-18689-15 | Viên nang cứng | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Perigolric | VD-21168-14 | Viên nén | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Rocamid | VD-11980-10 | — | Công ty Roussel Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Hết hạn |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Trimetazidin dihydroclorid | 43 |
| Cefuroxim axetil | 43 |
| Cefepim | 43 |
| Thiamin nitrat | 44 |
| Atenolol | 42 |
| Acid alendronic | 44 |
| Diclofenac sodium | 44 |
| Nystatin | 42 |
| Cefoxitin | 42 |
| Prednisolone | 44 |
| Linagliptin | 42 |
| Tetracyclin hydroclorid | 44 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.