Vancomycin xuất hiện trong 47 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 15 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 43 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
13 trong số đó (28%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 12 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 2 |
Toàn bộ 47 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Novelcin 1000 | 893110171326 (cũ: VD-34914-20) | Thuốc bột pha tiêm truyền | Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| VANCOMYCIN 1g | 893115106026 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| VANCOMYCIN 0,75g | 893115105926 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Vagonxin 1,25g | 893115383325 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Vancomycin 500mg | 893115126125 (cũ: VD-31300-18) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Voxin | 520115991224 (cũ: VN-20983-18) | Bột đông khô để pha dung dịch truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Vancomycin | 570110990324 (cũ: VN-19886-16) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | Denmark | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Vancomycin | 570110990424 (cũ: VN-19885-16) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | Denmark | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Valbivi 0,5g | 893115897924 (cũ: VD-18365-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Valbivi 1g | 893115545924 (cũ: VD-18366-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Novelcin 500 | 893115239724 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vancomycin 1000 A.T | 893115149924 (cũ: VD-25663-16) | Thuốc tiêm đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vancomycin | 893115078524 (cũ: VD-24905-16) | Thuốc tiêm bột đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Voxin | 520115009624 (cũ: VN-20141-16) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Vanconex (Vancomycin Hydrochloride for Injection USP 1g/Vial) | 890115433023 | Bột đông khô pha tiêm | Hetero Labs Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Vankopol 500mg Lyophilized Powder for Solution for I.V. Infusion and Oral Use | 868115426823 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | Turkey | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Korea United Vancomycin HCl for Inj. 1g | 880115409623 (cũ: VN-17080-13) | Bột pha tiêm | Korea United Pharm. Inc. | Korea | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Vancomycin 1g | 893115375623 (cũ: 893110375623) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Vanconex (Vancomycin Hydrochloride for Injection USP 500mg/Vial) | 890115188723 | Bột đông khô pha tiêm | Hetero Labs Limited | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Vanconex CP (1000 mg) | 890115175723 | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Venus Remedies Limited | India | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Vancomycin IMP 500 mg | 893110146623 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Novelcin 1500 | 893115134023 | Thuốc bột pha tiêm truyền | Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Novelcin 1250 | 893115133923 | Thuốc bột pha tiêm truyền | Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Novelcin 250 | 893115134123 | Thuốc bột pha tiêm truyền | Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Novelcin 750 | 893115134223 | Thuốc bột pha tiêm truyền | Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| VANCONEX-CP (500mg) | 890110012623 | Bột vô khuẩn pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Venus Remedies Limited | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Korea United Vancomycin HCl | VN-23128-22 | Bột pha tiêm | Korea United Pharm. Inc. | Korea | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Tamiacin 1g | VD-23225-15 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Tamiacin 500mg | VD-23226-15 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Vancomycin 500mg | VD-35444-21 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Vecmid 1g | VN-22662-20 | Bột pha tiêm | RV HEALTHCARE PTE LTD | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Vecmid 500mg | VN-22663-20 | Bột pha tiêm | RV HEALTHCARE PTE LTD | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Vancomycin hydrocloride powder for solution for injection 1g | VN-21316-18 | Bột động khô pha tiêm | Mi Pharma Private Limited | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Vancorin injection 500mg (Đóng gói: CJ CheilJedang Corporation; địa chỉ: 811, Deokpyeong-ro, Majang-Myeon, Icheon-Si, Gyeonggi-Do, Korea) | VN-20924-18 | Bôt đông khô pha tiêm | CJ HealthCare Corporation | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Vancorin injection 1g (Đóng gói: CJ CheilJedang Corporation; địa chỉ: 511, Dokpyong-Ri, Majang-Myon, Ichon-Shi, Kyonggi-Do, Korea) | VN-20923-18 | Bôt đông khô pha tiêm | CJ HealthCare Corporation | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Vancomycin hydrocloride powder for solution for injection 500mg | VN-20816-17 | Bột đông khô pha tiêm | Mi Pharma Private Limited | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Vancomycin Hydrochloride Sandoz | VN-19698-16 | Bột pha dung dịch tiêm/truyền | Lek Pharmaceuticals d.d, | Slovenia | 22/03/2016 | Không ghi |
| Vancomycin Hydrochloride Sandoz | VN-19697-16 | Bột pha dung dịch tiêm/truyền | Lek Pharmaceuticals d.d, | Slovenia | 22/03/2016 | Không ghi |
| Oscamicin | VN-19695-16 | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Laboratorios Recalcine S.A. | Argentina | 22/03/2016 | Không ghi |
| Valacin 500 | VN-18788-15 | Bột pha tiêm | SM Biomed Sdn. Bhd. | Tây Ban Nha | 08/02/2015 | Không ghi |
| Valacin 1000 | VN-18787-15 | Bột pha tiêm | SM Biomed Sdn. Bhd. | Tây Ban Nha | 08/02/2015 | Không ghi |
| Vancorin injection 500mg (Đóng gói: CJ CheilJedang Corporation; địa chỉ: 511, Dokpyong-Ri, Majang-Myon, Ichon-Shi, Kyonggi-Do, Korea) | VN-10188-10 | Bột đông khô pha tiêm | CJ CheilJedang Corporation | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Vancorin injection 1g (Đóng gói: CJ CheilJedang Corporation; địa chỉ: 511, Dokpyong-Ri, Majang-Myon, Ichon-Shi, Kyonggi-Do, Korea) | VN-10187-10 | Bột đông khô pha tiêm | CJ CheilJedang Corporation | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Vammybivid’s (Cơ sở xuất xưởng: Sanavita Pharmaceuticals GmbH; địa chỉ: BrÜder-Grimm-Straβe 121, 36396 Steinau an der straβe, Đức) | VN-16649-13 | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Đức | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Vaklonal | VN-16156-13 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Vancomycin 1g | 893115898124 (cũ: VD-22228-15) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đã rút |
| Vancomycin 0,5g | 893115898024 (cũ: VD-22227-15) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Current USP and In-house specifications | Novelcin 500 | 20/03/2029 |
| Vancomycin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Vancomycin | 30/01/2029 |
| Vancomycin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Medicine Co., Ltd. Xinchang Pharmaceutical Factory | CHINA | EP hiện hành | Vancomycin | 30/01/2029 |
| Vancomycin hydrocloride Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Vancomycin IMP 500 mg | 02/07/2028 |
| Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | current USP and In house | Novelcin 750 | 31/05/2028 |
| Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | current USP and In house | Novelcin 250 | 31/05/2028 |
| Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | current USP and In house | Novelcin 1500 | 31/05/2028 |
| Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | current USP and In house | Novelcin 1250 | 31/05/2028 |
| Vancomycin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 đến USP 42 | Vancomycin 500mg | 21/11/2026 |
| Vancomycin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành + NSX | Novelcin 1000 | 20/12/2025 |
| Vancomycin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 37 | Vancomycin 1g | 09/08/2023 |
| Vancomycin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 43 | VANCOMYCIN 500 A.T | 14/11/2022 |
| Vancomycin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP41 | Vancomycin 1000 A.T | 14/11/2021 |
| Vancomycin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 8 | Valbivi 0,5g | 02/06/2020 |
| Vancomycin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 8 | Valbivi 1.0g | 02/06/2020 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT |
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Lornoxicam | 47 |
| Famotidin | 47 |
| Cefoperazon | 47 |
| Trimebutin maleat | 47 |
| Racecadotril | 47 |
| Ceftizoxim | 47 |
| Xylometazolin hydroclorid | 47 |
| Ceftibuten | 46 |
| Dexibuprofen | 46 |
| Metformin HCl | 48 |
| Ceftriaxone Sodium | 46 |
| Cefradin | 48 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.