Famotidin xuất hiện trong 47 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 45 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 26 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 47 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vinfadin V20 | 893110161626 (cũ: VD-22247-15) | Thuốc tiêm đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Famotidin OD DWP 20 mg | 893110109026 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Vintidin 40 | 893110108726 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Vintidin 20 | 893110264725 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cofadin 40 | 893110113125 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Famo 40 | 893110106525 | Cốm pha hỗn dịch | Công ty TNHH đầu tư TM & SX Thái Bình | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Antifacid 20mg | 893110264600 (cũ: VD-34126-20) | Cốm pha hỗn dịch | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Famotidin 40 mg | 893110319700 (cũ: VD-28100-17) | Viên nén bao đường | Rudolf lietz, Inc. | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Antifacid 40mg | 893110209200 (cũ: VD-34127-20) | Cốm pha hỗn dịch | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Atifamodin 20mg | 893110209500 (cũ: VD-34130-20) | Thuốc tiêm đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Atifamodin 40mg | 893110264800 (cũ: VD-34131-20) | Thuốc tiêm đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Parben | 890110184000 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Song Vân | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Famotidin 20mg/2ml | 893110150900 | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Famotidy | 893110089700 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Vinfadin 40 mg | 893110926624 (cũ: VD-32939-19) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Fatodin 40 | 893110874424 (cũ: VD-22367-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Sumtavis | 893110885024 (cũ: VD-33448-19) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Cadifamo | 893110610424 (cũ: VD-24657-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Quamatel | 599110524724 (cũ: VN-20279-17) | Bột đông khô và dung môi pha tiêm | Gedeon Richter Plc. | Hungary | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Famotidin 40 mg | 893110428224 (cũ: VD-18691-13) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| A.T Famotidine 40 inj | 893110468424 (cũ: VD-24728-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Famotidin 40mg | 893110463624 (cũ: VD-17812-12) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Famotidin 40 mg | 893110321424 (cũ: VD-29183-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Famotidin OD MDS 20 mg | 893110273924 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Rufaluxel | 893110263724 | Thuốc cốm pha hỗn dịch | Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Falaska 40 | 893110255924 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Falaska 20 | 893110255824 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Famotidin 40mg | 893110242524 | Viên nén bao phim | Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Glopepcid | 893110187424 (cũ: VD-21838-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vinfadin | 893110172524 (cũ: VD-28700-18) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Famopsin 40 Fc Tablets | 529110122124 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Cyprus | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Famogast | 590110018024 (cũ: VN-20054-16) | Viên nén bao phim | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. | Poland | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Famomed | 893110308423 (cũ: VD-23741-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bifamodin 20mg/2ml | 893110145023 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Bifamodin 40mg/4ml | 893110052323 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Famotidin 40mg | 893110042723 (cũ: VD-21847-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Famotack 20 tablet | VN-23176-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê | Bangladesh | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Inhibicih | VD-35535-21 | Hỗn dịch uống | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 05/12/2021 | Đến 05/12/2026 |
| SaVi Famotidine 10 | VD-29837-18 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Famsyn-40 | VN-18102-14 | Viên nén | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| SaVi Famotidine 10 | VD-16581-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Panrin tablet 40 mg | VN-13826-11 | viên nén bao phim | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Famotidin 40mg | VD-14780-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Faditac | VD-13980-11 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Phasorol Tab | VN-5625-10 | Viên nén bao đường | Schnell Korea Pharma Co., Ltd | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Vinfadin LP 40 | VD-34791-20 | Thuốc tiêm đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Medofadin 40 | VN-20085-16 | Viên nén bao phim | S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Xylometazolin hydroclorid | 47 |
| Cefoperazon | 47 |
| Trimebutin maleat | 47 |
| Ceftizoxim | 47 |
| Lornoxicam | 47 |
| Racecadotril | 47 |
| Vancomycin | 47 |
| Sorbitol | 46 |
| Cefpodoxime | 48 |
| Cefradin | 48 |
| Ceftibuten | 46 |
| Ceftriaxone Sodium | 46 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.