Ceftizoxim xuất hiện trong 47 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 37 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
14 trong số đó (30%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2024 | 14 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 3 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 47 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ceftizoxim MTD 2g | 893110405325 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH y dược Mặt Trời Đỏ | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ceftizoxim MTD 1g | 893110295625 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH y dược Mặt Trời Đỏ | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tizosac 2 g | 893110103225 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Varucefa F | 880110989924 (cũ: VN-21396-18) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Ceftizoxim 1g | 893110899424 (cũ: VD-17035-12) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Zoximcef 1 g | 893110907424 (cũ: VD-29359-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Ceftizoxime 1g | 893110818324 (cũ: VD-33618-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Zasemer 2g | 893110656824 (cũ: VD-23501-15) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Zasemer 1g | 893110656724 (cũ: VD-23500-15) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ceftizoxim 0,5 g | 893110595724 (cũ: VD-26843-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Tizosac 500 mg | 893110580224 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Biviminal 2g | 893110445024 (cũ: VD-25286-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ceftibiotic 1000 | 893110487324 (cũ: VD-23016-15) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Midazoxim 0,5g | 893110160124 (cũ: VD-29010-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ceftizoxim 2g | 893110077524 (cũ: VD-21699-14) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vicicefxim 2g | 893110040224 (cũ: VD-26320-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Ceftizoxim 2 g | 893110039724 (cũ: VD-26844-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Ceftibiotic 2000 | 893110371923 (cũ: VD-30505-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ceftibiotic 500 | 893110372023 (cũ: VD-23017-15) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ceftizoxim 0,5g | 893110303123 (cũ: VD-23726-15) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ceftizoxim 1g | 893110252523 (cũ: VD-29757-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Zoximcef 0,5g | 893110061023 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Verzox 1000 | VN-23194-22 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH một thành viên Ân Phát | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Veponox 1gm | VN-23169-22 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Zoximcef 2g | VD-35870-22 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Kyongbo Ceftizoxime inj. 0.5g | VN-21130-18 | Bột pha tiêm | Schnell Biopharmaceuticals Inc. | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Unimone Inj. | VN-20603-17 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Rezoxim 1g | VD-26638-17 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Reliv pharma | Việt Nam | 19/02/2017 | Không ghi |
| Verucefa | VD-24538-16 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| SP Ceftizoxime | VD-23303-15 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Unikyung | VN-18911-15 | Bột pha tiêm | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 25/05/2015 | Không ghi |
| Huzoro | VN-18666-15 | Bột pha tiêm | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Không ghi |
| Varucefa (SXNQ của Shinpoong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea | VD-20368-13 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Varucefa | VD-19683-13 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Ceftizoxim | VD-18775-13 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Ceftizoxim 1g | VD-13975-11 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ocumia 1g | VD-12974-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Ceftizoxim VCP | 893110226925 (cũ: VD-17036-12) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 02/06/2025 | Hết hạn |
| Tizosac 1 G | VD-35240-21 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Ceftizoxime 2g | VD-34714-20 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Vicicefxim | VD-34776-20 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Fizoti Inj. | VN-19721-16 | Thuốc bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Ximedef | VD-18950-13 | Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Exzoxim 1g | VD-18719-13 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Vicicefxim | VD-17038-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Ceftizoxim 2g | VD-30077-18 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 26/03/2018 | Đã rút |
| Ceftizoxim 500 | VD-29450-18 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 21/02/2018 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Lornoxicam | 47 |
| Xylometazolin hydroclorid | 47 |
| Trimebutin maleat | 47 |
| Racecadotril | 47 |
| Famotidin | 47 |
| Cefoperazon | 47 |
| Vancomycin | 47 |
| Metformin HCl | 48 |
| Cefradin | 48 |
| Ceftriaxone Sodium | 46 |
| Ceftibuten | 46 |
| Cefpodoxime | 48 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.