Cefoperazon xuất hiện trong 47 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 38 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
20 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 15 |
| 2023 | 2 |
| 2021 | 3 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 6 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 47 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ceraapix 2g | 893110179526 (cũ: VD-35594-22) | Bột pha tiêm | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Alaskazone 2g | 893110481125 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần thương mại Alaska | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Cefoperazon 2 g | 893110382225 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cefoperazone 1g | 893110149725 (cũ: VD-23203-15) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefoperazon 2g | 893110336700 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Seforaz | 890110186400 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Cefoperazon 500 mg | 893110146700 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Cefoperazon 1g | 893110943724 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Viciperazol | 893110825624 (cũ: VD-29214-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefoperazone 2g | 893110740324 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| TV-Perazol 1g | 893110544624 (cũ: VD-18395-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cefoperazone 1g | 893110387324 (cũ: VD-31709-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefoperazone 2g | 893110387424 (cũ: VD-31710-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Trikapezon 2g | 893110396924 (cũ: VD-29861-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefoperazone 0,5g | 893110387224 (cũ: VD-31708-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefobamid | 893110390724 (cũ: VD-25207-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Isavent | 893110311124 (cũ: VD-21628-14) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Unsefera 1 G | 893110236324 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Bifopezon 1g | 893110342623 (cũ: VD-28227-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Zonfoce | 893110298023 (cũ: VD-20469-14) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bifopezon 2g | VD-35406-21 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| KBTafuzone injection | VN-22770-21 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Phát Lộc | Hàn Quốc | 19/04/2021 | Không ghi |
| Cefoperazone ABR 1g powder for solution for injection | VN-21827-19 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Nhân Sinh | Bungary | 19/03/2019 | Không ghi |
| Klonaxol | VN-20927-18 | Bột pha tiêm, truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cefoperazone ABR 2g powder for solution for injection | VN-20733-17 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Nhân Sinh | Bungary | 18/09/2017 | Không ghi |
| Trikapezon | VD-24868-16 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Cefapezone (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Mokae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-21499-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| SP Cefoperazone | VD-21081-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Perabact-1000 | VN-17653-14 | Bột pha tiêm | Blue Cross Laboratories Ltd | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Rafozicef | VD-20433-14 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Newfobizon Inj | VN-17557-13 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Cefoperazon 1g | VD-17995-12 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Sucefone 1g | VD-18049-12 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Viciperazol | VD-17039-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Rocacef | VD-16922-12 | -- | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Glorimed | VD-15698-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Kephazon 1g | VN-10917-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Ý | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cerviprime | VN1-235-10 | Gel | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Unsefera 2g | VD-35241-21 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Cefoperazone 1g | VD-23714-15 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Menzomi Inj. | VN-19515-15 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Cefoperazone Sodium for Injecton 1.0g | VN-18234-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Zeefora Inj | VN-18416-14 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Cefoperazon 1g | 893110686724 (cũ: VD-17996-12) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/08/2024 | Đã rút |
| Cefoperazon 2g | VD-28492-17 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| Fordamet | VN-19495-15 | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Medochemie Ltd. | Cyprus | 16/12/2015 | Đã rút |
| Celfuzine Injection | VN-18622-15 | Bột pha tiêm bắp hoặc tiêm, truyền tĩnh mạch | Saint Corporation | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Famotidin | 47 |
| Trimebutin maleat | 47 |
| Vancomycin | 47 |
| Racecadotril | 47 |
| Ceftizoxim | 47 |
| Lornoxicam | 47 |
| Xylometazolin hydroclorid | 47 |
| Ceftibuten | 46 |
| Cefradin | 48 |
| Ceftriaxone Sodium | 46 |
| Cefpodoxime | 48 |
| Magnesi lactat dihydrat, Pyridoxin hydroclorid | 48 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.