Lornoxicam xuất hiện trong 47 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 12 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 45 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 10 |
| 2024 | 18 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 4 |
Toàn bộ 47 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sozfax 8 | 893110168726 (cũ: VD-34449-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Sun Rise | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lorakam-8 | 890110136726 (cũ: VN-21824-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| SC-Lorcam 8 | 893110396125 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Thành Phố | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Haladix | 893110253925 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| NDP-Lorno 8 | 893110232725 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lornoxefo 4 | 893110116825 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vocfor Extra 4 | 893110068425 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| NDP-Lorno 4 | 893110055325 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vocfor Extra 8 | 893110068525 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lornoxefo 8 | 893110116925 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Larfix Tablets 4 mg | 890110031925 (cũ: VN-19774-16) | Viên nén bao phim | Kusum Healthcare Private Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Larfix Tablets 8 mg | 890110031625 (cũ: VN-19775-16) | Viên nén bao phim | Kusum Healthcare Private Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Tphloxim | 893110345600 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Dược mỹ phẩm Nguyễn Gia | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Lornoxicam 4mg | 893110330100 | viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Sozfax 4 | 893110304800 (cũ: VD-33870-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Sun Rise | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Antilus 4 | 893110209300 (cũ: VD-34128-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vemtos | 893110093600 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Liviat | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Lornoxicam 8 | 893110114600 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Enlirefox 4 | 893110086600 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Lornoxicam 8mg | 893110093400 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Vocfor Forte 4 | 893110941824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Vocfor Forte 8 | 893110941924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Vocfor | 893110666724 (cũ: VD-29002-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Lornomeyer 8 | 893110556124 (cũ: VD-33827-19) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Arbuntec 4 | 893110336424 (cũ: VD-29769-18) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| My-Rise | 893110336824 (cũ: VD-31122-18) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| BV-Loxicam 4 | 893110294724 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| BV-Loxicam 8 | 893110294824 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Lornoxicam 4 | 893110295724 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vemtos | 893110247124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Liviat | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Focgo | 893110290623 (cũ: VD-28976-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Liviat | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Antilus 8 | 893110276823 (cũ: VD-30300-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| TPH Lorno 8mg | 893110222523 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Dược mỹ phẩm Nguyễn Gia | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Livorax-8 | 890110190623 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Livorax-4 | 890110190523 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Vocfor | 893110097223 (cũ: VD-22487-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Flexilor 4 | VN2-501-16 | Viên nén bao phim | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Lornomeyer 4 | VD-35098-21 | Viên nén | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Noximaid | VD-34682-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Noximaid | VD-34681-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Lorakam-4 | VN-21823-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV DP Việt Tin | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Lornoxicam tablets 8mg | VN1-707-12 | Viên nén | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Lornoxicam tablets 4mg | VN1-706-12 | Viên nén | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Lornoxi-8 | VN1-625-12 | Viên nén bao phim | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Flexilor-4 | VN1-624-12 | Viên nén bao phim | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Livorax-4 | VN-17113-13 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Livorax-8 | VN-17114-13 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 30/09/2013 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Lornoxicam | Alivus Sciences Limited | INDIA | NSX | Vemtos | 28/03/2029 |
| Lornoxicam | Edmond Pharma S.r.l. | ITALY | NSX | TPH LORNO 8 MG | 23/08/2028 |
| Lornoxicam | Optimus Drugs Private Limited | INDIA | NSX (In-house) | Noximaid | 20/12/2025 |
| Lornoxicam | Optimus Drugs Private Limited | INDIA | NSX (In-house) | Noximaid | 20/12/2025 |
| Lornoxicam | Glenmark Generics Ltd | INDIA | NSX | ANTILUS 4 | 14/06/2025 |
| Lornoxicam | Edmond Pharma S.r.l | ITALY | NSX | Sozfax 8 | 14/06/2025 |
| Lornoxicam | GLENMARK LIFE SCIENCES LIMITED. | INDIA | NSX | ANTILUS 4 | 14/06/2025 |
| Lornoxicam | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | TCNSX | Lornomeyer 8 | 22/10/2024 |
| Lornoxicam | Edmond Pharma S.r.l | ITALY | NSX | Sozfax 4 | 22/10/2024 |
| Lornoxicam | GLENMARK LIFE SCIENCES LTD. | INDIA | NSX | ANTILUS 8 | 04/07/2023 |
| Lornoxicam | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | In house | FOCGO | 21/02/2023 |
| Lornoxicam | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | TC NSX | VOCFOR | 21/02/2023 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Racecadotril | 47 |
| Cefoperazon | 47 |
| Trimebutin maleat | 47 |
| Vancomycin | 47 |
| Xylometazolin hydroclorid | 47 |
| Ceftizoxim | 47 |
| Famotidin | 47 |
| Ceftriaxone Sodium | 46 |
| Cefradin | 48 |
| Dexibuprofen | 46 |
| Ceftibuten | 46 |
| Cefpodoxime | 48 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.