Thuốc chứa Rebamipid: 40 số đăng ký lưu hành

Rebamipid xuất hiện trong 40 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 16 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 38 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2025.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

40
Số đăng ký thuốc
38
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
16
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20255
202418
20238
20222
20171
20162
20151
20133

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Mitimipid 100 ODT 893110491525 Viên nén phân tán trong miệng Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Minh Tín Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Meyermipid 893110280025 Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rebamipid 100 893110262725 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Stebigs Tablet 880110015225 (cũ: VN-21588-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm UPI Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Boxorfen Tablet 880110039225 (cũ: VN-20540-17) Viên nén bao phim Saint Corporation Republic of Korea 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Rebamipid-DNA 893110134300 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Repihasan 100 893110059200 (cũ: VD-34483-20) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dofamcic 893110047600 (cũ: VD-33775-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Remitab 893110910024 (cũ: VD-33806-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Dapamid 893110580624 Viên nén Công ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc Lan Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Henlukast 893110370624 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần thương mại & Dịch vụ Hali Việt Nam Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
MustaAPC 100 893110361224 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Rebamipid 893110364524 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ayite 893110313224 (cũ: VD-20520-14) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Rebamin 893110289524 Thuốc bột pha hỗn dịch uống Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Hoàng Sơn Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Baremid 893110257824 Viên nén bao phim Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
RebaDHG JP 893710244224 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Rebamipid 100mg 893110247724 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Rebamipid 100-BVP 893110255524 Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Rebamipide Invagen Sachets 893110164224 (cũ: VD-28026-17) Thuốc cốm Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Rebamipid 893110224924 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Rebamipide Invagen 893110070524 (cũ: VD-29116-18) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Meyermipid 893110090824 (cũ: VD-29430-18) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Damipid 893110264023 (cũ: VD-30232-18) Viên nén Công ty cổ phần Dược Danapha Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Agiremid 100 893110256923 (cũ: VD-27748-17) Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mezapid 893110286323 (cũ: VD-26149-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mypyter 893110246923 Cốm pha hỗn dịch uống Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Muscopride 893110161923 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Korea United pharm. Int'l Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Rebamipid Sachet DWP 100mg 893110159423 Thuốc cốm Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Mucosta Tablets 100mg 499110142023 Viên nén bao phim Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Japan 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Rebastric 893110043723 (cũ: VD-22928-15) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Rebamipid 100 mg VD-35781-22 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược Hậu Giang Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
REBAMIPID 100 mg VD-35696-22 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Traphaco Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Richron VN-20752-17 Viên nén bao phim Dong Sung Pharm Co., Ltd Hàn Quốc 18/09/2017 Không ghi
Seoprae Tablet VN-19740-16 Viên nén bao phim Schnell Biopharmaceutical Inc. Hàn Quốc 22/03/2016 Không ghi
Mucosta ophthalmic suspension UD 2% (cơ sở tiệt trùng dược chất: Koga Isotope, Ltd., địa chỉ: 53-6 Jinbo, Kouga-cho, Kouga-shi, Shiga 520-3404- Japan) VN-19052-15 Hỗn dịch nhỏ mắt Công ty cổ phần Otsuka OPV Nhật Bản 05/10/2015 Không ghi
Seophacal tablet VN-16738-13 Viên bao phim Dong Sung Pharm Co., Ltd Hàn Quốc 04/07/2013 Không ghi
Repampia VN-16727-13 Viên nén bao phim Daewoong Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 04/07/2013 Không ghi
S-Cort Tablet VN-19864-16 Viên nén bao phim Schnell Biopharmaceuticals, Inc Hàn Quốc 04/09/2016 Hết hạn
Naxyfresh VN-17176-13 Viên nén bao phim Jin Yang Pharm. Co., Ltd Hàn Quốc 30/09/2013 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Rebamipid Zenji Pharmaceuticals (Suzhou) Ltd. CHINA JP 18 Rebamipid 06/06/2029
Rebamipid Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc JP XVII Rebamipid 100mg 28/03/2029
Rebamipide Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA JP XVIII Rebagastrin 29/01/2029
Rebamipide JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA JP phiên bản hiện hành Reosorbin 07/11/2028
Rebamipide Yancheng Yongchang Chemical Co., Ltd. CHINA JP XVII Vatrosic 23/08/2028
Rebamipide Suzhou Tianma Specialty Chemicals Co., Ltd. CHINA JP hiện hành Rebamipid Sachet DWP 100mg 02/07/2028
Rebamipide JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO. LTD. CHINA JP 17 Muscopride 02/07/2028
Rebamipide Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA JP 17 Rebamipide 100mg Nippon Chemiphar 29/12/2027
Rebamipide Daehe Biopharma Korea JP 17 Rebamipid 100 25/09/2027
Rebamipid Estechpharm Co., Ltd Korea JP hiện hành REBAMIPID 100 mg 22/06/2027
Rebamipide JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO. LTD. CHINA JP 17 Muscopride 02/07/2026
Rebamipid Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd P.R of China JP XVII Repihasan 100 14/06/2025
Rebamipide Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA JP16 REMITAB 22/10/2024
Rebamipid JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA JP 17 Dofamcic 22/10/2024
Rebamipide Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. P.R.China JP XVII 21/02/2023
Rebamipide JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD. P.R.China JP XVII 18/09/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Rebamipid đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 40 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Rebamipid. Trong đó 38 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Rebamipid?
Dữ liệu ghi nhận 35 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Rebamipid. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.