Linezolid xuất hiện trong 40 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 20 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 38 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
10 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 14 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 3 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Linzolid 600 IV Infusion | 894110060626 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Zyvox | 700110082126 (cũ: VN-19301-15) | Dung dịch truyền | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Norway | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Linezolid 600 mg | 893110020626 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Linogram-P | 890110411125 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Antizolid | 520110305125 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Greece | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Linezolid-SB | 893110240625 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Forlen | 893110289500 (cũ: VD-34678-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| LSP-Linezolid | 893110051100 (cũ: VD-34399-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Y Dược LS | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Linezolid 100mg/5ml | 893110751324 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ashzolid (Linezolid Injection-300ml) | 890110767624 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quận 3 | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Idomagi | 893110588724 (cũ: VD-30280-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Inlezone 600 | 893110589524 (cũ: VD-32784-19) | Dung dịch thuốc tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ceftigold | 893110574824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Fremed | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Zybrave | 893110576924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Bichivi | 893110460224 (cũ: VD-32385-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Vĩnh Tường Phát | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Linod 600 | 893110331724 (cũ: VD-26611-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Mixesen | 893110243824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Đại Nam | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Linezolid 400 | 893110056924 (cũ: VD-30289-18) | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| SaViLifen 600 | 893110071024 (cũ: VD-29127-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Inlezone 400 | 893110024924 | Dung dịch tiêm truyền | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm AmVi | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Macdin 600 | 890110410723 (cũ: VN-20015-16) | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Lizolid-600 | 890110408423 (cũ: VN-20520-17) | Viên nén bao phim | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Linestad 600 | 893110337523 (cũ: VD-25984-16) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Pizovox | 893110313323 (cũ: VD-27314-17) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Linezolid 600mg/300ml | 893110129623 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Linezolid 600mg | 893110059923 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Hóa- Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Zedolid | VD-22863-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Linezolid Krka 600 mg | VN-23205-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Linezolid | VD-35734-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Kuxazol | VN-22586-20 | Viên nén bao phim | KUSUM HEALTHCARE PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Pharbamycin | VD-34583-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Linezolin Tab 600mg | VN-22355-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Sovasdi | VD-26183-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Forlen | VD-19658-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Linid | VN-14491-12 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Linopro 600 | VN-14383-11 | Viên nén bao phim | Unichem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Amphalizol 600 | VD-14234-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Amphalizol 400 | VD-14233-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Linod | VN-14446-12 | dịch truyền | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Zyvox | VN-19510-15 | Viên nén bao phim | Pfizer (Thailand) Ltd. | Hoa Kỳ | 16/12/2015 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Linezolid | SYMED LABS LIMITED UNIT-VI | INDIA | USP hiện hành (USPNF 2022) | Ceftigold | 01/07/2029 |
| Linezolid | Lee Pharma Limited | INDIA | USP 2023 | Linestad 600 | 08/10/2028 |
| Linezolid | Nosch labs private limited | INDIA | NSX | Linezolid 600mg/300ml | 31/05/2028 |
| Linezolid | Optimus Drugs Private Limited | INDIA | TCCS | Lenezolid 600mg | 23/03/2028 |
| Linezolid | BENOVA LABS PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 41 | A.T LINEZOLID 200 mg/100 ml | 08/12/2027 |
| Linezolid | BENOVA LABS PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 41 | A.T LINEZOLID 400 mg/200 ml | 08/12/2027 |
| Linezolid | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | TC NSX | Linezolid | 08/09/2027 |
| Linezolid | BENOVA LABS PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 41 | A.T LINEZOLID 600 mg/300 ml | 02/06/2026 |
| Linezolide | BENOVA LABS PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 41 | FORLEN | 20/12/2025 |
| Linezolid | Nosch Labs Private Limited | INDIA | Inhouse | Pharbamycin | 20/12/2025 |
| Linezolid | Optimus Drugs Pvt. Ltd. | INDIA | IP 2018/ NSX | LSP - LINEZOLID | 14/06/2025 |
| Linezolid | Nosch Labs Pvt. Ltd. | INDIA | In- house | — | 31/07/2024 |
| Linezolid | Nosch Labs Pvt. Ltd. | INDIA | In- house | — | 31/07/2024 |
| Linezolid | Symed Labs Limited | INDIA | TC NSX | — | 26/02/2024 |
| Linezolid | UNIÓN QUÍMICO FARMACÉUTICA, SA (UQIFA) | Spain | TCCS | — | 21/02/2023 |
| Linezolid | Symed Labs Limited | INDIA | TCCS | — | 21/02/2023 |
| Linezolid | Dishman Carbogen Amcis Limited | INDIA | TCCS | — | 21/02/2023 |
| Linezolid | Symed Labs Limited | INDIA | TCCS | — | 21/02/2023 |
| Linezolid | UNIÓN QUÍMICO FARMACÉUTICA, SA (UQIFA) | Spain | TCCS | — | 21/02/2021 |
| Linezolid | Dishman Carbogen Amcis Limited | INDIA | TCCS | — | 21/02/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Rebamipid | 40 |
| Risperidon | 40 |
| Gliclazide | 40 |
| Orlistat | 40 |
| Vitamin B1, vitamin B6, Vitamin B12 | 40 |
| Enalapril maleat hydroclorothiazid | 40 |
| Ceftazidime pentahydrate | 40 |
| Diosmin hesperidin | 40 |
| Cetirizine dihydrochloride | 40 |
| Dextromethorphan hydrobromid | 41 |
| Betamethason | 39 |
| Domperidone | 41 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.