Levocetirizin dihydroclorid xuất hiện trong 39 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
8 trong số đó (21%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 14 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2014 | 4 |
| 2011 | 6 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 39 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khavetri Không kê đơn | 890100135326 | Viên nén bao phim | Windlas Biotech Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Allergy Uphace Không kê đơn | 893100472925 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Levocetirizin OD DWP 5 mg Không kê đơn | 893100385325 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lazine Không kê đơn | 890100030125 (cũ: VN-19668-16) | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Aticizal | 893110287900 (cũ: VD-27797-17) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Levocetirizin dihydroclorid 5mg Không kê đơn | 890100998424 (cũ: VN-20552-17) | Viên nén bao phim | Lupin Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Levocetirizin dihydrocloride 5mg Không kê đơn | 893100803424 (cũ: VD-19834-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Levoagi Không kê đơn | 893100803624 (cũ: VD-27759-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Vezyx Không kê đơn | 893100594124 (cũ: VD-28923-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ripratine 5 | 893110597124 (cũ: VD-26889-17) | Viên nén | Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Zibreno 5 | 893100543824 (cũ: VD-33534-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Levocetirizin-US Không kê đơn | 893100405124 (cũ: VD-30895-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Xygzin Không kê đơn | 893100408924 (cũ: VD-25475-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Levocizine Không kê đơn | 893100376024 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH tư vấn và phát triển công nghệ Trung Thành | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Acritel-10 Không kê đơn | 893100415024 (cũ: VD-28899-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Xygzin Không kê đơn | 893100345224 (cũ: VD-28528-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Meyervozin Không kê đơn | 893100292724 | Dung dịch uống | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Violevo Không kê đơn | 893100386223 (cũ: VD-30790-18) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Levocetirizin Không kê đơn | 893100383423 (cũ: VD-23257-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Levocetirizin Không kê đơn | 893100269723 (cũ: VD-25042-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Levocetirizin 5mg Không kê đơn | 893100264623 (cũ: VD-27701-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lezinsan 5 Không kê đơn | 893100335323 (cũ: VD-29510-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Stadeltine Không kê đơn | 893100338723 (cũ: VD-27542-17) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| XytalAPC 5 Không kê đơn | 893100149323 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Levocozate F.C. Tablets 5mg Không kê đơn | 471100081123 (cũ: VN-20630-17) | Viên nén bao phim | Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. | Taiwan | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Levozin 5 | VD-36074-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Leezine-5 | VN-21004-18 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| LIV-Z Tablets | VN-18014-14 | Viên nén | Maxtar Bio-Genics | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Stadeltine | VD-14560-11 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Tirizex levo | VD-14357-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Clanzen | VD-14328-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Opetirizin levo | VD-14353-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Vezyx | VD-14041-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Levoagi | VD-10071-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Evyx-5 | 893110281300 (cũ: VD-27436-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Levofil | VN-18388-14 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Seasonix oral solution | VN-18264-14 | Dung dịch uống | Công Ty TNHH MTV Dược Phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Seasonix tablet | VN-18265-14 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH MTV Dược Phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Acritel | VD-15052-11 | Viên | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 09/06/2011 | Hết hạn |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Berberin clorid | 39 |
| Ampicilin | 39 |
| Betamethason | 39 |
| Cefotaxime Sodium | 39 |
| Vinpocetin | 39 |
| Furosemid | 39 |
| Risperidon | 40 |
| Trimebutine Maleate | 38 |
| Ceftazidime pentahydrate | 40 |
| Linezolid | 40 |
| Cefuroxim acetil | 38 |
| Imipenem, Cilastatin | 38 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.