Orlistat xuất hiện trong 40 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 8 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 36 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
20 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 9 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 3 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 7 |
Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| WEGLOSS-120 Không kê đơn | 893100095426 | Viên nang cứng. | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Orlistat 60 mg Không kê đơn | 893100124126 | Viên nang cứng. | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ORLISLIM 120 Không kê đơn | 893100106626 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Slimgar 120 Không kê đơn | 893100101826 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Orlistat 120 mg Không kê đơn | 893100487525 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Orlistat 120 mg Không kê đơn | 893100364725 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| AstaXecal 120 mg Không kê đơn | 893100364525 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Orlistat RVN 120 Không kê đơn | 893100064300 (cũ: VD-34431-20) | Viên nang cứng | Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Orlistat RVN 60 Không kê đơn | 893100699924 (cũ: VD-31373-18) | Viên nang cứng | Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Orlitax Không kê đơn | 893100662824 (cũ: VD-25454-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Orlistat Stada 120 mg Không kê đơn | 893100609424 (cũ: VD-29357-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Bisbeta 120 Không kê đơn | 893100453624 (cũ: VD-32211-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Odistad 120 Không kê đơn | 893100096524 (cũ: VD-26567-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Orlistat STADA 60 mg Không kê đơn | 893100040524 (cũ: VD-23223-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Slimgar 60 Không kê đơn | 893100040424 (cũ: VD-28597-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Slimgar 120 Không kê đơn | 893100296723 (cũ: VD-28596-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| SaViOrli | VD-23012-15 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Xinorli 60 | VD-35705-22 | Viên nang cứng | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Xinorli 120 | VD-35704-22 | Viên nang cứng | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Bisbeta 60 | VD-32212-19 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Olisfat | VD-29556-18 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ minh Hà Minh | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Famela | VD-18158-12 | Viên nang cứng | Công ty TNHH TM Dược phẩm Nam Trân | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Semiflit | VD-17692-12 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Orli-Bio 120 | VN-14017-11 | Viên nang | Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Orlical | VN-14094-11 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Zerorim | VN-13574-11 | Viên nang | Công ty TNHH Dược phẩm Đời Sống Việt Nam | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Orlistat | VN-13852-11 | Viên nang | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cuvarlix Capsule 120mg | VN-13301-11 | Viên nang cứng | Pharmaniaga Manufacturing Berhad | Malaysia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Synslim | VN-12044-11 | Viên nang | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Sagaform | VN-11816-11 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Thương mại dược phẩm quốc tế Thiên Đan | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Viplena 120 | VN-11606-10 | Viên nang cứng | O.P.V. (Overseas) Ltd. | Chile | 22/12/2010 | Không ghi |
| Orlistagim | VD-13320-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Liposolve | VN-11166-10 | Viên nang | LLoyd Laboratories INC. | Philippines | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ostotine-60 | VN-10424-10 | Viên nang chứa pellets 50%w/w | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Orlifit 120mg Capsule | VN-10256-10 | Viên nang | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Orlis 60 | VD-10445-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Odistad 120 | VD-34910-20 | Viên nang cứng | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 20/12/2020 | Đã rút |
| Xenical | VN-18892-15 | Viên nang cứng | F. Hoffmann-La Roche Ltd. | Ý | 25/05/2015 | Đã rút |
| Slimlife-60 Orlistat Capsules 60mg | VN-16579-13 | Viên nang cứng | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 04/07/2013 | Đã rút |
| Odistad 120 Không kê đơn | 893100515124 (cũ: VD-21535-14) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50% w/w) | Lee Pharma Limited | Ấn Độ | TC NSX | Slimgar 120 | 15/06/2031 |
| Orlistat pellets 50% w/w | Murli Krishna Pharma PVT., Ltd. | INDIA | TCCS | Xinorli 120 | 22/06/2027 |
| Orlistat pellets 50% w/w | Murli Krishna Pharma PVT., Ltd. | INDIA | TCCS | Xinorli 60 | 22/06/2027 |
| Orlistat | Chongqing ZEIN Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | In house | Odistad 120 | 20/12/2025 |
| Orlistat pellets 50% | Chongqing ZEIN Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Odistad 120 | 20/12/2025 |
| Orlistat | CHONGQING ZEIN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Orlistat | CHONGQING ZEIN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Orlistat pellets 50% w/w (Orlistat dạng vi hạt 50%) | TITAN LABORATORIES PVT. LTD. | INDIA | NSX | — | 08/09/2020 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Vitamin B1, vitamin B6, Vitamin B12 | 40 |
| Gliclazide | 40 |
| Enalapril maleat hydroclorothiazid | 40 |
| Diosmin hesperidin | 40 |
| Ceftazidime pentahydrate | 40 |
| Rebamipid | 40 |
| Risperidon | 40 |
| Cetirizine dihydrochloride | 40 |
| Linezolid | 40 |
| Berberin clorid | 39 |
| Domperidone | 41 |
| Levocetirizin dihydroclorid | 39 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.