Có 22 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch đậm đặc pha tiêm, trải trên 11 hoạt chất.
Trong số đó, 21 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
14 trong số đó (64%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2024 | 5 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 9 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Granisetron-hameln 1mg/ml injection | 400110038326 (cũ: VN-19846-16) | Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid 1,12mg/ml) 1mg/ml | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Docet 20 | 890114045826 (cũ: VN3-97-18) | Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrat) 20mg/0,5ml | Healol Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Cotrime-BFS | 893110139800 | Mỗi ml chứa: Sulfamethoxazol 80mg; Trimethoprim 16mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Posmavin | 893110747024 | Mỗi 10ml chứa: Kali aspartat (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat) 452mg; Magnesi aspartat (dưới dạng Magnesi aspartat dihydrat) 400mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Noradrenalin 8mg/8ml | 893110251024 | Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 8mg/8ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Noradrenalin 5mg/5ml | 893110250924 | Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 5mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Noradrenalin 10mg/10ml | 893110250824 | Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 10mg/10ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Panataxel 150mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Bioprofarma S.A, Đ/c: Terrada 1270, Ciudad Autónoma de Buenos Aires Argentina) | VN2-586-17 | Mỗi 25ml dung dịch chứa: Paclitaxel 150mg 150mg | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 07/06/2017 | Không ghi |
| Mitoxgen (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Bioprofarma S.A - Địa chỉ: Terrada 1270, Ciudad Autónoma de Buenos Aires, Argentina) | VN-19693-16 | Mitoxantrone (dưới dạng Mitoxantrone HCl) 20mg; | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 22/03/2016 | Không ghi |
| Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN-19578-16 | Paclitaxel 30mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 22/03/2016 | Không ghi |
| Docetere 80 | VN-16745-13 | Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 80mg/2ml | Dr. Reddys Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, Ciudad Autonoma de Buenos Aires, Argentina) | VN1-716-12 | Paclitaxel 30mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, Ciudad Autonoma de Buenos Aires, Argentina) | VN1-717-12 | Paclitaxel 100mg/17ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Irinotecan Teva | VN1-658-12 | Irinotecan Hydrochloride trihydrate 20mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Mexico | 21/06/2012 | Không ghi |
| Irinotecan Teva | VN1-659-12 | Irinotecan Hydrochloride trihydrate 20mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Mexico | 21/06/2012 | Không ghi |
| Pataxel | VN1-663-12 | Paclitaxel 16mg/ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Hy lạp | 21/06/2012 | Không ghi |
| Docetere 20 | VN-15041-12 | Docetaxel Trihydrate 20mg Docetaxel khan | Dr. Reddys Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Dopavas | VN-14504-12 | Dopamin Hydrochloride 40mg | Claris Lifesciences Limited | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Panataxel 30mg (Đóng gói và xuất xưởng: Bioprofarm S.A, địa chỉ: Terrada 1270, Buenos Aires, Argentina) | VN-14726-12 | Paclitaxel 30mg/5ml | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 11/01/2012 | Không ghi |
| Panataxel 100mg (Đóng gói và xuất xưởng: Bioprofarm S.A, địa chỉ: Terrada 1270, Buenos Aires, Argentina) | VN-14725-12 | Paclitaxel 100mg/16,7ml | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 11/01/2012 | Không ghi |
| Terexol 80 (đóng gói: Laboratorio Libra S.A., Uruguay) | VN-9568-10 | Docetaxel 80mg | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Argentina | 14/04/2010 | Không ghi |
| Docet | VN3-98-18 | Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 80mg | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương | Ấn Độ | 28/10/2018 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.