Có 22 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Nguyên liệu, trải trên 22 hoạt chất.
Trong số đó, 5 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 17 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2021.
5 trong số đó (23%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2021 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 16 |
Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà thủ ô đỏ chế | VD-21821-14 | 1 kg hà thủ ô chế được sản xuất từ: hà thủ ô đỏ 1,26 kg; Đậu đen 0,126 kg | Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Amoxicillin trihydrate - Dạng kết hạt (Compacted) | VD-20021-13 | Amoxicillin trihydrate (dạng bột - powder) 1,004 kg/1kg nguyên liệu | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Artemether nguyên liệu | VD-18378-13 | Artemether | Công ty cổ phần dược phẩm Tuấn Tú | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Artesunat nguyên liệu | VD-18379-13 | Artesunat | Công ty cổ phần dược phẩm Tuấn Tú | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dihydroartemisin nguyên liệu | VD-18380-13 | Dihydroartemisinin | Công ty cổ phần dược phẩm Tuấn Tú | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Cefixime USP | VN-22863-21 | Cefixim nguyên liệu nguyên liệu | Nomura Trading Co., Ltd. | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Độc hoạt | VD-17732-12 | Độc hoạt . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Đương quy | VD-17733-12 | Đương quy . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Cát cánh phiến | VD-17731-12 | Cát cánh . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Hà Thủ ô đỏ chế | VD-17734-12 | Hà thủ ô đỏ . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Hạnh nhân chế | VD-17735-12 | Hạnh nhân . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Hoài sơn | VD-17736-12 | Hoài sơn . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Hoàng bá | VD-17737-12 | Hoàng bá . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Hoàng kỳ chế | VD-17738-12 | Hoàng kỳ . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Hương phụ chế | VD-17739-12 | Hương phụ . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Huyền sâm phiến | VD-17740-12 | Huyền sâm . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Mộc hương phiến | VD-17741-12 | Mộc hương . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Ngưu tất | VD-17742-12 | Ngưu tất . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Thiên niên kiện | VD-17743-12 | Thiên niên kiện . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Thục địa | VD-17744-12 | Thục địa . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Trạch tả | VD-17745-12 | Trạch tả . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Bạch chỉ phiến | VD-17730-12 | Bạch chỉ . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.