Có 21 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén phân tán trong nước, trải trên 13 hoạt chất.
Trong số đó, 21 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 3 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fubyha 20mg | 893110162326 (cũ: VD-35065-21) | Piroxicam 20 mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Vũ Duy | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fubyha 10mg | 893110162226 (cũ: VD-35064-21) | Piroxicam 10 mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Vũ Duy | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Heraclovir DT 800 | 893110490325 | Acyclovir 800mg | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Deferasirox-5A Farma 125mg | 893110119425 (cũ: VD-34348-20) | Deferasirox 125mg | Công ty cổ phần 5A Farma | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Am-Broxol Không kê đơn | 893100276200 (cũ: VD-34035-20) | Ambroxol hydroclorid 30mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Am-Isartan | 893110276300 (cũ: VD-34409-20) | Irbesartan 150mg 150mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Diwei 500 | 893110097500 | Deferasirox 500mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Diwei 250 | 893110097400 | Deferasirox 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Heraclovir DT 200 | 893110956424 | Acyclovir 200mg | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Meyerzine Không kê đơn | 893100637524 (cũ: VD3-152-21) | Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Am-xodin 60 Không kê đơn | 893100567124 (cũ: VD-33823-19) | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Am-cantan 4 | 893110567024 (cũ: VD-33822-19) | Candesartan cilexetil 4mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Am-Nebilol | 893110511624 (cũ: VD-32314-19) | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid 5,45mg) 5mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Lamostad 25 | 893110462524 (cũ: VD-25480-16) | Lamotrigine 25mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Gonzalez-500 | 893110385124 (cũ: VD-29720-18) | Deferasirox 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Gonzalez-250 | 893110385024 (cũ: VD-28910-18) | Deferasirox 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Gonzalez-125 | 893110384924 (cũ: VD-28909-18) | Deferasirox 125mg | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Soredon NN 5 | 893110396623 (cũ: VD-31372-18) | Prednisolon (dưới dạng prednisolon natri m-sulphobenzoat) 5mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Soredon NN 20 | 893110396523 (cũ: VD-31371-18) | Prednisolon (dưới dạng prednisolon natri m-sulphobenzoat) 20mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Predstad 20 | 893110351923 (cũ: VD-27541-17) | Prednisolone (dưới dạng prednisolon natri metasulfobenzoat) 20mg | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Kefodime-100 tablets | VN-16320-13 | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.