Thuốc dạng Viên nén bao phim phóng thích kéo dài: 22 số đăng ký lưu hành

Có 22 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén bao phim phóng thích kéo dài, trải trên 16 hoạt chất.

Trong số đó, 19 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

6 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

22
Số đăng ký thuốc
19
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
1
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20252
20245
20233
20224
20191
20124
20111
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Sitagliptin Plus XR 893110491925 Metformin Hydrochloride 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 128,52mg) 100mg Công ty TNHH United International Pharma Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Glycomet – 1000 SR 890110312925 Metformin Hydrochloride 1000mg MI Pharma Private Limited India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Milepsy Chrono 500 893110161600 Acid valproic : Natri valproat (1:2) 478mg (Acid valproic 145 mg; Natri valproat 333 mg)(tương đương Natri valproat 500mg) Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Flodicar 5 mg MR 893110693224 (cũ: VD-26412-17) Felodipine 5mg Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Felodipine STELLA 5 mg retard 893110697324 (cũ: VD-26562-17) Felodipine 5mg Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Neotazin MR 893110657024 (cũ: VD-25136-16) Trimetazidin hydroclorid 35mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Trimetazidine STELLA 35 mg 893110561524 (cũ: VD-25029-16) Trimetazidin dihydroclorid 35mg Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Felodipine STELLA 2.5 mg retard 893110461923 Felodipine 2,5mg Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Trivedon-MR 890110123023 Trimetazidine dihydrochloride 35mg Cipla Ltd India 25/05/2023 Đến 25/05/2028
Venlafaxine STELLA 75mg 893110050523 (cũ: VD-23984-15) Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine hydrochloride) 75mg Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Depakine Chrono VN-16477-13 Natri valproate 333,00 mg; Acid valproic 145,00 mg Natri valproate 333,00 mg; Acid valproic 145,00 mg Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam France 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Xigduo XR VN3-216-19 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 1000mg Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 1000mg Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam USA 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Xigduo XR VN3-219-19 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg; Metformin hydrochlorid 500mg Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg; Metformin hydrochlorid 500mg Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam USA 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Xigduo XR VN3-217-19 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 500mg CÔNG TY TNHH ASTRAZENECA VIỆT NAM USA 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Felodil ER VN-15946-12 Felodipin 5mg Korea United Pharm. Inc. Hàn Quốc 09/10/2012 Không ghi
Succipres 25mg VN-15927-12 Metoprolol succinate 25mg metoprolol tartrate Hexal AG. Đức 09/10/2012 Không ghi
Succipres 50mg VN-15928-12 Metoprolol succinate 50mg metoprolol tartrate Hexal AG. Đức 09/10/2012 Không ghi
Encorate Chrono 500 VN-11330-10 Natri Valproate; Valproic acid 500mg natri valproate Sun Pharmaceutical Industries Ltd. Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Newbutin SR VN-10328-10 Trimebutin maleat 300mg Korea United Pharm. Inc. Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Theostat L.P 300mg VN-14794-12 Theophyllin monohydrate 300mg theophyllin khan Pierre Fabre Medicament Pháp 11/01/2012 Hết hạn
Augmentin SR VN-13130-11 Amoxicillin trihydrate, Amoxicillin Sodium; Potassium clavulanate 1000mg Amoxicillin, 62,5mg Clavulanic acid GlaxoSmithKline Pte., Ltd. Pháp 11/07/2011 Hết hạn
Xigduo XR VN3-218-19 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg; Metformin hydrochlorid 1000mg 5mg, 1000mg AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. Hoa Kỳ 22/10/2019 Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nén bao phim phóng thích kéo dài đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 22 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nén bao phim phóng thích kéo dài. Trong đó 19 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nén bao phim phóng thích kéo dài?
Dữ liệu ghi nhận 15 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nén bao phim phóng thích kéo dài. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.