Có 22 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, trải trên 15 hoạt chất.
Trong số đó, 12 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2025.
11 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2022 | 3 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 11 |
Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tarviluci | 690110042425 (cũ: VN-19410-15) | Meclofenoxate hydrocloride 500mg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thành Vinh | China | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Cefeme 1g | VN-19241-15 | Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1000mg Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1000mg | Medochemie Ltd | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cefeme 2g | VN-19242-15 | Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 2000mg 2g | Medochemie Ltd. | Cyprus | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Azatyl | VN-20255-17 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri trisesquihydrat) 1000mg 1000mg | Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô | Hy Lạp | 19/02/2017 | Không ghi |
| Benzylpenicillin sodium powder for injection 1.000.000 IU | VN-19579-16 | Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU | Công ty Cổ phần Dược phẩm Green | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 22/03/2016 | Không ghi |
| Magtam 1,5g | VN-18697-15 | Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g | Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Brigmax | VN-18232-14 | Ceftazidime 1g | Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2014 | Không ghi |
| Lydoxim | VN-18237-14 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg | Công ty TNHH DP Việt Hùng | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2014 | Không ghi |
| Libracefactam 2g | VN-18259-14 | Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Uruguay | 18/09/2014 | Không ghi |
| Kanamycin acid sulphate for injection | VN-18172-14 | Kanamycin (dưới dạng Kanamycin acid sulphate) 1g | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Fotax 1g | VN-18393-14 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Myung Moon Pharmaceutical, Ltd. | Pakistan | 18/09/2014 | Không ghi |
| Cefcin 1g | VN-18392-14 | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g | Myung Moon Pharmaceutical, Ltd. | Pakistan | 18/09/2014 | Không ghi |
| Cefeme 1g | VN-19241-15 | Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 1g | Medochemie Ltd. - Factory C | Cyprus | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Cefeme 2g | VN-19242-15 | Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 2g | Medochemie Ltd. - Factory C | Cyprus | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Celetran | VN-18621-15 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Công ty TNHH Dược phẩm Y-MED | Ấn Độ | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Rowject inj | VN-18184-14 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Jin Yang Pharm. Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Tabazo Inj | VN-18422-14 | Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Cefotaxime 1g | VN-18186-14 | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Azap 1gm | VN-18279-14 | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Medaxetine 750mg | VN-20312-17 | Cefuroxime natri tương đương với Cefuroxime/750 mg | MEDOCHEMIE LTD. | Cyprus | 28/04/2022 | Đã rút |
| Fordamet | VN-19495-15 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g | Medochemie Ltd. | Cyprus | 16/12/2015 | Đã rút |
| Holx | VN-18246-14 | Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl) 1g | Công ty TNHH Dược phẩm Khang An | Ấn Độ | 18/09/2014 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | 22 |
| Cốm pha hỗn dịch | 22 |
| Nhũ tương tiêm truyền | 22 |
| Nguyên liệu | 22 |
| Dung dịch đậm đặc pha tiêm | 22 |
| Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | 21 |
| Nguyên liệu làn thuốc | 21 |
| Dung dịch | 21 |
| Viên nén phân tán trong nước | 21 |
| Viên sủi | 21 |
| Dung dịch pha tiêm | 24 |
| Viên nang cứng giải phóng kéo dài | 20 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.