Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 159 thuốc.

171
Số đăng ký thuốc
6
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202610
202552
202433
202318
20227
202110
20206
201914
20187
20171
20161
20154

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 171 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Pringlob 5 890110135826 (cũ: VN-21026-18)Lisinopril (dưới dạng Lisinopril USP) 5mgViên nénIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Ecocef 200 890110132526 Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mgViên nén bao phimIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Infusocip 890115061126 Ciprofloxacin 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Obrolev Uniflex 890115061226 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg/mlDung dịch tiêm truyềnIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Telswift-H 80 890110061326 Telmisartan 80mg, Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nénIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Clonex Cream Không kê đơn 890100061426 Clotrimazol 1% (w/w)Kem bôi daIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
ML-Gacid 890110061526 Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellets 7,5% kl/kl) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pantofast 890110061626 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgBột đông khô pha tiêmIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Oflife Eye/ear Drops 890115025626 Ofloxacin USP 0,3% (w/v)Dung dịch nhỏ mắt/nhỏ taiIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Meroright 1g 890110030426 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1000mgBột pha dung dịch tiêm/tiêm truyềnIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Methicowel 1500 890110451225 (cũ: VN-21239-18)Mỗi 1ml chứa Methylcobalamin 1500mcgDung dịch tiêmIndia03/11/2025 Đến 03/11/2028
Fildilol 25 890110445625 (cũ: VN-22109-19)Carvedilol 25mgViên nénIndia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Phulvaneal 890110425825 Fulvestrant 50mg/mlDung dịch tiêmIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Bectaneal 890115425925 Mỗi 100ml chứa Metronidazol 500mg Mỗi 100ml chứa Metronidazol 500mgDung dịch tiêm truyềnIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Ezilofil 10 890110426025 Ezetimib 10mgViên nénIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Glypar 2 890110426125 Glimepirid 2mgViên nénIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Glypar 4 890110426225 Glimepirid 4mgViên nénIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Telswift-H 40 890110426325 Hydrochlorothiazid 12,5mg, Telmisartan 40,0mg Hydrochlorothiazid 12,5mg, Telmisartan 40,0mgViên nénIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Dipventin 10 890114426425 Propofol 10mg/mlNhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạchIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Dipventin 20 890114426525 Propofol 10mg/mlNhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạchIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Silverkant Không kê đơn 890100426625 Bạc sulfadiazin 1% (w/w)Kem bôi daIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Alcefro 1500 890110426725 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Aciclovir Cream B.P. 5% w/w Không kê đơn 890100426825 Aciclovir 5% (w/w)Kem bôi daIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Unicet Không kê đơn 890100415025 (cũ: VN-18786-15)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nén bao phimIndia15/10/2025 Đến 15/10/2030
Solina Tablets 890112410925 Diazepam 5mgViên nénIndia15/10/2025 Đến 15/10/2030
Scazyl 20 890110342225 (cũ: VN-19409-15)Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20mgViên nén bao phimIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Metlife 890115341825 (cũ: VN-21240-18)Metronidazole 500mg/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Aforsatin 10 890110342125 (cũ: VN-22108-19)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén bao phimIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Suvaatin 10 890110341925 (cũ: VN-22368-19)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Suvaatin 20 890110342025 (cũ: VN-22369-19)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Fildilol 12.5 890110328525 Carvedilol 12,5mgViên nénIndia16/07/2025 Đến 16/07/2030
Mofetyl 500 890114328625 Mycophenolat mofetil 500mgViên nén bao phimIndia16/07/2025 Đến 16/07/2030
Ibufil F 200 Không kê đơn 890100304525 Ibuprofen 200mgViên nén bao phimIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ibufil F 400 Không kê đơn 890100304625 Ibuprofen 400mgViên nén bao phimIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Risongen 20 890110304725 Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Fosfomycin Vigapharma 800110304825 Fosfomycin (dưới dạng 5,631g Fosfomycin trometamol) 3 gamCốm pha dung dịch uốngItaly15/06/2025 Đến 15/06/2030
Medmazole Không kê đơn 890100304925 Miconazol nitrat 2% (w/w)Kem bôi daIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Alcefro 750 890110305025 (cũ: 890100305025)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Filmitam 890110307825 Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid 0,0562) 0,05mg/mlDung dịch tiêmIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Filgima 890110317225 Darunavir (dưới dạng darunavir ethanolat) 600mgViên nén bao phimIndia15/06/2025 Đến 15/06/2028
Diclofen Gel Không kê đơn 890100183525 (cũ: VN-21602-18)Diclofenac natri (dưới dạng diclofenac diethylamin) 1% (w/w)Gel bôi ngoài daIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Edsave 20 890110183625 (cũ: VN-21241-18)Tadalafil 20mgViên nén bao phimIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Lipiles-10 890110184025 (cũ: VN-20781-17)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Lipiles-20 890110184125 (cũ: VN-21243-18)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Maxxsat 100 890110183725 (cũ: VN-21402-18)Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mgViên nén bao phimIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Maxxsat 50 890110183825 (cũ: VN-21403-18)Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Acuroff-20 890110183925 (cũ: VN-21802-19)Isotretinoin 20mgViên nang mềmIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Taxirid 890110184225 (cũ: VN-21803-19)Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gThuốc bột pha tiêmIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Indlevo 500 890115180925 Levofloxacin hemihydrat tương đương Levofloxacin 500mgViên nén bao phimIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Indlevo 750 890115181025 Levofloxacin hemihydrat, tương đương Levofloxacin 750mgViên nén bao phimIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Ketoz Không kê đơn 890100181125 Ketoconazol 2% (w/w)Kem bôi daIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Caplor 890110021725 (cũ: VN-17461-13)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mgViên nén bao phimIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Jubl Oxcarbazepine 150 mg 890114021825 (cũ: VN-17990-14)Oxcarbazepin 150mgViên nén bao phimIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Raby-med 890110021925 (cũ: VN-19369-15)Pantoprazol natri tương đương với Pantoprazol 40mgViên nén bao tan trong ruộtIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Aforsatin 20 890110021525 (cũ: VN-21800-19)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Biroxime Không kê đơn 890100021425 (cũ: VN-21797-19)Mỗi 1g kem chứa: Clotrimazol 10mg Mỗi 1g kem chứa: Clotrimazol 10mgThuốc kemIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lozar 890110021625 (cũ: VN-21801-19)Losartan kali 50mgViên nén bao phimIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Aciherpin 5% Không kê đơn 890100021325 (cũ: VN-22106-19)Mỗi 1g kem chứa Aciclovir 50mg Mỗi 1g kem chứa Aciclovir 50mgThuốc kemIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Siloxogene Không kê đơn 890100043525 (cũ: VN-9364-09)Aluminum hydroxide 300mg, Magnesi hydroxide 150mg, Simethicone 40mg Aluminum hydroxide 300mg, Magnesi hydroxide 150mg, Simethicone 40mgViên nénIndia22/01/2025 Đến 22/01/2028
Enoxzen 5 890110002925 Apixaban 5mgViên nén bao phimIndia01/01/2025 Đến 01/01/2030
Habez 890110003025 Rabeprazol natri 20mgViên nén bao tan trong ruộtIndia01/01/2025 Đến 01/01/2030
Dorzox 10 890110003125 Acitretin 10mgViên nang cứngIndia01/01/2025 Đến 01/01/2030
Eurozold 890110348000 Mỗi 100ml dung dịch chứa Zoledronic acid 5mgDung dịch tiêm truyềnIndia25/12/2024 Đến 25/12/2029
Levolife 890115348100 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnIndia25/12/2024 Đến 25/12/2029
Parasick Không kê đơn 890100348200 Paracetamol 1000mg/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchIndia25/12/2024 Đến 25/12/2029
Jubl Oxcarbazepine 300mg 890114990724 (cũ: VN-17991-14)Oxcarbazepine 300mgViên nén bao phimIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Duraject - 60 890110990624 (cũ: VN-20722-17)Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin HCl) 60mgViên nén bao phimIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
BANZILA 890110990524 (cũ: VN-20444-17)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Sizomax 2 890110990924 (cũ: VN-21112-18)Risperidone 2mgViên nén bao phimIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Methicowel 890110990824 (cũ: VN-21798-19)Mỗi ml dung dịch chứa Methylcobalamin 500mcgDung dịch tiêmIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Swamlo 10 890110967824 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mgViên nén không baoIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Jubium 890110967924 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mgViên nén bao tan trong ruộtIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Jubium 890110968024 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mgViên nén bao tan trong ruộtIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Xinair Forte 890110968124 Budesonid 400µg (mcg), Formoterol fumarat (dưới dạng Formoterol fumarat dihydrat) 12µg (mcg)Viên nang chứa bột để hítIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Jubl Olanzapine ODT 10 mg 890110785324 (cũ: VN-17988-14)Olanzapine 10mg Olanzapine 10mgViên nén phân tán trong miệngIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Jubl Olanzapine ODT 5 mg 890110785424 (cũ: VN-17989-14)Olanzapine 5mg Olanzapine 5mgViên nén phân tán trong miệngIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Eurostat-E 890110785024 (cũ: VN-18362-14)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 10mg, Ezetimibe 10mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 10mg, Ezetimibe 10mgViên nén bao phimIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Losarlife 50 890110785124 (cũ: VN-18363-14)Losartan potassium 50mg Losartan potassium 50mgViên nén bao phimIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Losarlife-H 890110785224 (cũ: VN-18364-14)Hydrochlorothiazide 12,5mg; Losartan potassium 50mg Hydrochlorothiazide 12,5mg; Losartan potassium 50mgViên nén bao phimIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Swamlo 5 890110770224 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mgViên nénIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Jubl Oxcarbazepine 600mg 890114522224 (cũ: VN-19888-16)Oxcarbazepine 600mg Oxcarbazepine 600mgViên nén bao phimIndia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Xinair 200 890110349624 Budesonid 200µg (mcg), Formoterol fumarat (dưới dạng Formoterol fumarat dihydrat) 6µg (mcg) Budesonid 200µg (mcg), Formoterol fumarat (dưới dạng Formoterol fumarat dihydrat) 6µg (mcg)Viên nang chứa bột để hítIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Azoran 50 890115349724 Azathioprin 50mg Azathioprin 50mgViên nén bao phimIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Telmiswiss 40 890110349824 Telmisartan 40mg Telmisartan 40mgViên nén bao phimIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Dorzox 25 890110349924 Acitretin 25mg Acitretin 25mgViên nang cứngIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Inswistat 10 890110122824 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calcium) 10mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calcium) 10mgViên nén bao phimIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Risongen 10 890110122924 Rivaroxaban 10mg Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Tropair 890110123024 Tiotropium (dưới dạng Tiotropium bromid monohydrat) 18mcg Tiotropium (dưới dạng Tiotropium bromid monohydrat) 18mcgViên nang chứa bột để hítIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Forsol 890110123124 Febuxostat 40mg Febuxostat 40mgViên nén bao phimIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Jubl Repaglinide 1mg 890110008924 (cũ: VN-17992-14)Repaglinide 1mg Repaglinide 1mgViên nénIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Lupipezil 890110009124 (cũ: VN-18356-14)Donepezil hydroclorid 10mg Donepezil hydroclorid 10mgViên nén bao phimIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Lupipezil 890110009224 (cũ: VN-18694-15)Donepezil hydroclorid 5mg Donepezil hydroclorid 5mgViên nén bao phimIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Lupilopram 890110009024 (cũ: VN-18929-15)Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20mg Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20mgViên nén bao phimIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Indclav 156 890110008824 (cũ: VN-19983-16)Mỗi 5 ml hỗn dịch đã pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 125mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 31,25mg Mỗi 5 ml hỗn dịch đã pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 125mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 31,25mgBột pha hỗn dịch uốngIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Zopiclone Tablets 7.5mg 890110009324 (cũ: VN-19889-16)Zopiclone 7,5mg Zopiclone 7,5mgViên nén bao phimIndia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Indclav 625 890110405523 (cũ: VN-16614-13)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mgViên nén bao phimIndia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Inflex-180 Không kê đơn 890100405623 (cũ: VN-17462-13)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimIndia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Indclav 1000 890110405223 (cũ: VN-19982-16)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mgViên nén bao phimIndia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Indclav 228.5 890110405323 (cũ: VN-19482-15)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 200mg/5ml, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 28,5mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngIndia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Indclav 312.5 890110405423 (cũ: VN-19483-15)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg/5ml, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngIndia18/10/2023 Đến 18/10/2028
Loritex Syrup Không kê đơn 890100183423 Loratadine Loratadine 5mg/5mlSiroIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Terbicon Không kê đơn 890100183523 Terbinafine Hydrochloride Terbinafine Hydrochloride 1%Kem bôi daIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Risongen 15 890110183623 Rivaroxaban Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Prilocare 5 890110183723 Enalapril maleate Enalapril maleate 5mgViên nén không baoIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
ROKCER 160 890110183823 Valsartan Valsartan 160mgViên nén bao phimIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
ROKCER 80 890110183923 Valsartan Valsartan 80mgViên nén bao phimIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Indclav 375 890110177723 (cũ: VN-16976-13)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg, Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate) 125mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg, Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate) 125mgViên nén bao phimIndia12/07/2023 Đến 12/07/2028
Loritex 10 Không kê đơn 890100137623 Loratadine Loratadine 10mgViên nénIndia27/06/2023 Đến 27/06/2028
Bactronil Không kê đơn 890100073623 (cũ: VN-19379-15)Mupirocin 2% (w/w)Mỡ bôi ngoài daIndia02/04/2023 Đến 02/04/2028
Inflex 120 Không kê đơn 890100024123 (cũ: VN-19201-15)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimIndia01/03/2023 Đến 01/03/2028
Lupilopram 890110024223 (cũ: VN-19700-16)Escitalopram 10mg (dưới dạng Escitalopram oxalat 12,774mg)Viên nén bao phimIndia01/03/2023 Đến 01/03/2028
Bactronil Không kê đơn 890100010923 Mỗi g kem chứa: Mupirocin calcium 21,5mg tương đương Mupirocin 20mgKem bôi daIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
TOPWELL 890110011023 Econazol nitrat 150mgViên nén đặt âm đạoIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Prevlog VN-23183-22 Calcium 3-methyl-2-oxo-valerate (Calcium alpha-ketoisoleucine) 67 mg; Calcium 4-methyl-2-oxo-valerate (Calcium alpha-ketoleucine) 101 mg; Calcium 2-oxo-3-phenylpropionat (Calcium alpha-ketophenylalanine) 68 mg; Calcium 3-methyl-2-oxo-butyrate (Calcium alp 67 mg, 101 mg, 68 mg, 86 mg, 59 mg, 105 mg, 53 mg,Viên nén bao phimIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Prilocare 10 VN-23184-22 Enalapril maleate 10 mg 10 mgViên nénIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
MIL-VK VN-23014-22 Phenoxymethylpenicillin (dưới dạng Phenoxymethylpenicillin kali) 250mg 250mgViên nén không baoIndia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Cheklip 20 VN-23015-22 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) 20 mg 20 mgviên nén bao phimIndia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Dalcinex VN-23016-22 Desloratadine 5 mg 5 mgViên nén bao phimIndia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Esomeprazole capsules 20 mg VN-23017-22 Esomeprazole (dạng Esomeprazole magnesium trihydrat, dưới dạng vi hạt bao tan ở ruột) 20 mg 20 mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruộtIndia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Esomeprazole Capsules 40 mg VN-23018-22 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrat) 40 mg 40 mgViên nang cứng, chứa vi hạt bao tan ở ruộtIndia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Milfenac 50 VN-22959-21 Diclofenac natri 50mg 50mgViên bao tan trong ruộtIndia28/11/2021 Đến 28/11/2026
Mupricon Ointment VN-22758-21 Mỗi 5 gam chứa Mupirocin 0,1g 0,1gThuốc mỡẤn Độ19/04/2021Không ghi
Acuroff-10 VN-22620-20 Isotretinoin 10mg 10mgViên nang mềmẤn Độ30/12/2020Không ghi
Alzero VN-22621-20 Levocetirizin dihydrochlorid 5mg 5mgViên nén bao phimẤn Độ30/12/2020Không ghi
Udichol VN-22622-20 Ursodeoxycholic acid 300mg 300mgViên nén bao phimẤn Độ30/12/2020Không ghi
ZY-10 Forte VN-22623-20 Ubidecarenone (Coenzym Q10) 100mg 100mgViên nang mềmẤn Độ30/12/2020Không ghi
Aclopsa VN-22624-20 Aceclofenac 100mg 100mgViên nén bao phimẤn Độ30/12/2020Không ghi
Methicowel - 500 VN-22556-20 Mecobalamin 500mcg 500mcgViên nén bao phimẤn Độ20/12/2020Không ghi
Alembic Irbatal - H 150 VN-22212-19 Irbesartan 150mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg 150mg, 12,5mgViên nénẤn Độ30/07/2019Không ghi
Alembic Irbatal - H 300 VN-22213-19 Irbesartan 300mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg 300mg, 12,5mgViên nénẤn Độ30/07/2019Không ghi
Evictal 400 VN-22111-19 Vitamin E acetat 400mg 400mgViên nang mềmẤn Độ23/07/2019Không ghi
Fouratin 20 VN-22110-19 Simvastatin 20 mg 20 mgViên nén bao phimẤn Độ23/07/2019Không ghi
Ibulife 600 VN-22112-19 Ibuprofen 600 mg 600 mgViên nén bao phimCác Tiểu vương quốc A Rập thống nhất23/07/2019Không ghi
Moov 15 VN-22113-19 Meloxicam 15mg 15mgViên nénẤn Độ23/07/2019Không ghi
Moov 7.5 VN-22114-19 Meloxicam 7,5mg 7,5mgViên nénẤn Độ23/07/2019Không ghi
Olembic 20 VN-22107-19 Olmesartan medoxomil 20mg 20mgViên nén bao phimẤn Độ23/07/2019Không ghi
Deferglob 250 VN-21662-19 Deferasirox 250mg 250mgViên nén phân tánẤn Độ19/03/2019Không ghi
Gliptis 5 VN-21805-19 Glipizid 5mg 5mgViên nénẤn Độ19/03/2019Không ghi
Losatec H VN-21804-19 Losartan potassium 50mg ; Hydrochlorothiazide 12,5mg 50mg , 12,5mgViên nén bao phimẤn Độ19/03/2019Không ghi
Loxozole VN-21806-19 Omeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg 20mgViên nang cứng bao tan trong ruộtẤn Độ19/03/2019Không ghi
Olembic 40 VN-21799-19 Olmesartan medoxomil 40mg 40mgViên nén bao phimẤn Độ19/03/2019Không ghi
Rokzy-150 VN-21807-19 Roxithromycin 150mg 150mgViên nén bao phimẤn Độ19/03/2019Không ghi
Deferglob 500 VN-21171-18 Deferasirox 500mg 500mgViên nén phân tánẤn Độ03/07/2018Không ghi
Fildilol 3.125 VN-21242-18 Carvedilol 3,125mg 3,125mgViên nénẤn Độ03/07/2018Không ghi
Glotraz VN3-56-18 Letrozole 2,5mg 2,5mgViên nén bao phimẤn Độ03/07/2018Không ghi
Ibulife VN-20978-18 Ibuprofen 100mg/5ml 100mg/5mlHỗn dịch uốngCác Tiểu Vương quốc A Rập Thống nhất26/03/2018Không ghi
Ibulife 400 VN-20979-18 Ibuprofen 400mg 400mgViên nén bao phimCác Tiểu Vương quốc A Rập Thống nhất26/03/2018Không ghi
Pringlob 10 VN-20906-18 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril USP) 10mg 10mgViên nénẤn Độ26/03/2018Không ghi
Zoldal VN-20723-17 Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg 4mgBột đông khô pha tiêmẤn Độ18/09/2017Không ghi
Indform 850 VN-22893-21 Metformin hydrochlorid 850mg 850mgViên nén bao phimIndia09/09/2021Hết hạn
Outenzz 25 VN-22836-21 Losartan potassium 25mg 25mgViên nén bao phimIndia23/08/2021Hết hạn
Outenzz 50 VN-22837-21 Losartan potassium 50mg 50mgViên nén bao phimIndia23/08/2021Hết hạn
Betad VN-22838-21 Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% w/w 0,05% w/wKem bôi daIndia23/08/2021Hết hạn
Ibukant-400F VN-22839-21 Ibuprofen 400mg 400mgViên nén bao phimIndia23/08/2021Hết hạn
Skandid V2 VN-22840-21 Clotrimazole 2 % w/w 2 % w/wKem bôi âm đạoIndia23/08/2021Hết hạn
Syxten 5% VN-22841-21 Carbocisteine 250mg/5ml 250mg/5mlSiroIndia23/08/2021Hết hạn
Finasgen VN-22842-21 Finasteride 5 mg 5 mgViên nén bao phimIndia23/08/2021Hết hạn
CEFOPRA VN-19589-16 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgviên nén bao phimẤn Độ22/03/2016Hết hạn
Izone-S1GM VN-19142-15 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mgBột pha tiêm tĩnh mạchẤn Độ05/10/2015Hết hạn
Recarb-50 VN-19281-15 Acarbose 50mgViên nén bao phimẤn Độ05/10/2015Hết hạn
Sucrafil Suspension VN-19105-15 Sucralfate 1000mgHỗn dịch uốngẤn Độ05/10/2015Hết hạn
Celetran VN-18621-15 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchẤn Độ08/02/2015Hết hạn
Necpod-200 VN-16463-13 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimẤn Độ31/03/2013Hết hạn
Cheklip 20 VN-14510-12 Atorvastatin calcium 20mg atorvastatinviên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Hết hạn
Cipmyan 500 VN-14511-12 Ciprofloxacin HCL 500mg ciprofloxacinviên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Hết hạn
Dipsope-10 VN-10543-10 Amlodipin besylate 10mg AmlodipineViên nénẤn Độ19/08/2010Hết hạn
Dipsope-5 VN-10544-10 Amlodipin besylate 5mg AmlodipineViên nénẤn Độ19/08/2010Hết hạn
Indform 500 VN-10307-10 Metformin HCl 500mg/viênViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Hết hạn
Indform 850 VN-10308-10 Metformin HCl 850mg/viênViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Hết hạn
Siloxogene gel VN-9365-09 Magnesi Hydroxide, Aluminum Hydroxide, Simethicone, 5ml chứa 150mg; 300mg; 40mg 5ml chứa 150mg; 300mg; 40mgHỗn dịch uốngIndia03/11/2009Hết hạn
Agicold hotmix orange VN-21238-18 Mỗi 5g bột chứa: Paracetamol 750mg; Phenylephrin hydrocloird 10mg; Acid ascorbic (vitamin C) 60mg 750mg, 10mg, 60mgBột pha uốngẤn Độ03/07/2018Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 171 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.