Torrent Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
49 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 155 thuốc; sản xuất 154 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 13 |
| 2024 | 28 |
| 2023 | 27 |
| 2022 | 20 |
| 2021 | 2 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 7 |
| 2013 | 10 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 19 |
| 2010 | 17 |
Toàn bộ 155 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Asthator 10 mg Tablet | 890110079226 | Montelukast Sodium tương đương Montelukast 10mg | Viên nén không bao | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Asthator 4 mg Chewable Tablet | 890110079326 | Montelukast Sodium tương đương Montelukast 4mg | Viên nén nhai | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Asthator 5 mg Chewable Tablet | 890110079426 | Montelukast Sodium e.q to Montelukast 5mg | Viên nén nhai | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Clozapine Tablets | 890110079526 | Clozapine 100mg | Viên nén | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Nebivolol Hydrochloride Tablets | 890110079626 | Nebivolol Hydrochloride tương đương Nebivolol 5mg | Viên nén | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Nikoran-10 | 890110452125 (cũ: VN-13405-11) | Nicorandil 10mg | Viên nén | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2028 |
| Fenotor 200 | 890110412925 | Fenofibrate (micronised) 200mg | Viên nang gelatin cứng | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Fenotor 67 | 890110413025 | Fenofibrate (micronised) 67mg | Viên nang gelatin cứng | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Clozapyl 25 | 890110356925 (cũ: VN-13897-11) | Clozapine 25mg | Viên nén | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Tormita 50 | 890110352425 (cũ: VN-17613-13) | Topiramate 50mg | Viên nén bao phim | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Nebicard-2.5 | 890110352525 (cũ: VN-21141-18) | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 2,5mg | Viên nén | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Mementor 10 | 890110357025 (cũ: VN3-420-22) | Memantine Hydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Torapix 5 | 890110334025 | Apixaban (micronized) 5mg | Viên nén bao phim | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Riroxator 2.5 | 890110334125 | Rivaroxaban 2,5mg | Viên nén bao phim | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Solitor 5 | 890110334225 | Solifenacin Succinate 5mg | Viên nén bao phim | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Fegem-100 Không kê đơn | 890100046225 (cũ: VN-14829-12) | Folic acid 350µg (mcg), Sắt III hydroxyd dạng phức hợp với polymaltose tương đương với sắt nguyên tố 100mg Folic acid 350µg (mcg), Sắt III hydroxyd dạng phức hợp với polymaltose tương đương với sắt nguyên tố 100mg | Viên nén nhai | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Amlocor-5 | 890110046325 (cũ: VN-16076-12) | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg | Viên nén không bao | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Torleva 500 | 890110041125 (cũ: VN-20109-16) | Levetiracetam 500mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Lacosam 100 | 890110197600 | Lacosamide 100mg | Viên nén bao phim | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Vasotrate-30 OD | 890110008700 (cũ: VN-12691-11) | Diluted Isosorbide Mononitrate tương đương Isosorbide mononitrate 30mg | Viên nén phóng thích kéo dài | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Valparin-200 Alkalets | 890114008500 (cũ: VN-13899-11) | Sodium Valproate 200mg | Viên nén bao tan trong ruột | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Clozapyl 100 | 890110008600 (cũ: VN-14828-12) | Clozapine 100mg | Viên nén | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Indatab SR | 890110008200 (cũ: VN-16078-12) | Indapamide 1,5mg | Viên nén giải phóng kéo dài | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Panloz 20 | 890110008400 (cũ: VN-16079-12) | Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Tormita 25 | 890110003200 (cũ: VN-17612-13) | Topiramate 25mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Torleva 250 | 890110003500 (cũ: VN-20108-16) | Levetiracetam 250mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Arip tablet 10mg | 890110003300 (cũ: VN-22478-19) | Aripiprazole 10mg | Viên nén | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Sildenafil Tablets | 890110979624 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Mirtazapine Tablets 30 mg | 890110777424 | Mirtazapine 30mg Mirtazapine 30mg | Viên nén bao phim | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Oxedep 10 | 890110777524 | Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine hydrochloride) 10mg Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine hydrochloride) 10mg | Viên nén không bao | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Oxedep 20 | 890110777624 | Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine hydrochloride) 20mg Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine hydrochloride) 20mg | Viên nén không bao | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Toraass-25 | 890110777724 | Losartan Potassium 25mg Losartan Potassium 25mg | Viên nén bao phim | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Nebicard-5 | 890110533324 (cũ: VN-11375-10) | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 5mg Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 5mg | Viên nén | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Azukon MR | 890110533224 (cũ: VN-12682-11) | Gliclazide 30mg Gliclazide 30mg | Viên nén phóng thích chậm | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Menelat | 890110531224 (cũ: VN-16917-13) | Mirtazapine 45mg Mirtazapine 45mg | Viên nén bao phim | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Lamotor-100 | 890110531024 (cũ: VN-21139-18) | Lamotrigin 100mg Lamotrigin 100mg | Viên nén | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Lamotor-50 | 890110531124 (cũ: VN-21140-18) | Lamotrigin 50mg Lamotrigin 50mg | Viên nén | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Lacosam 200 | 890110358124 | Lacosamide 200mg Lacosamide | Viên nén bao phim | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2027 |
| Lacosam 50 | 890110358224 | Lacosamide 50mg Lacosamide | Viên nén bao phim | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2027 |
| Nomigrain | 890110019924 (cũ: VN-15645-12) | Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5mg Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5mg | Viên nang cứng | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Carbatol-200 | 890114019824 (cũ: VN-16077-12) | Carbamazepine 200mg Carbamazepine 200mg | Viên nén | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Nexzac 20 | 890110019624 (cũ: VN-18473-14) | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 20mg Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 20mg | Viên nén kháng acid dạ dày | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Nexzac 40 | 890110019724 (cũ: VN-18474-14) | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 40mg Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 40mg | Viên nén kháng acid dạ dày | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Alfutor Er Tablets 10mg | 890110437723 | Alfuzosin hydrochloride 10mg | Viên nén giải phóng kéo dài | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Apixa - 2.5 | 890110437823 | Apixaban 2,5mg | Viên nén bao phim | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Olanzapine Orodispersible Tablets 5mg | 890110437923 | Olanzapine 5mg | Viên nén không bao phân tán trong miệng | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Riroxator 15 | 890110438023 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Riroxator 20 | 890110438123 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Rivadem 3mg Capsule | 890110438223 | Rivastigmine (dưới dạng Rivastigmine Hydrogen Tartrate) 3mg | Viên nang cứng | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Mosad MT 5 | 890110416623 (cũ: VN-18968-15) | Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat) 5mg | Viên nén | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Toropi 10 | 890110416423 (cũ: VN-21352-18) | Lercanidipine Hydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Toropi 20 | 890110416523 (cũ: VN-21353-18) | Lercanidipine Hydrochloride 20mg | Viên nén bao phim | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Riroxator 10 | 890110192423 | Rivaroxaban Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Torolan 10 | 890110192523 | Olanzapine Olanzapine 10mg | Viên nén không bao phân tán trong miệng | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Valzaar H | 890110142823 | Valsartan; Hydrochlorothiazide Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Androz-100 | 890110082723 (cũ: VN-17169-13) | Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) 100mg | Viên nén bao phim | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Telroto 80 | 890110082823 (cũ: VN-17608-13) | Telmisartan 80mg | Viên nén không bao | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Tormipex 1 | 890110082923 (cũ: VN-17610-13) | Pramipexole (dưới dạng Pramipexole dihydrochloride monohydrate) 0,7mg | Viên nén | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| VALSARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP 80MG + 12.5MG | 890110083023 (cũ: VN-17796-14) | Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Torgabalin 75 | 890110082523 (cũ: VN-20106-16) | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Torpace-5 | 890110083123 (cũ: VN-20351-17) | Ramipril 5mg | Viên nang cứng | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Venlift OD 75 | 890110082623 (cũ: VN-19748-16) | Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine Hydrochloride) 75mg | Viên nang giải phóng kéo dài | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Tormipex 0.25 | 890110034423 (cũ: VN-17609-13) | Pramipexole (dưới dạng Pramipexole Dihydrochloride monohydrate) 0,180mg | Viên nén không bao | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Feliz S 20 | 890110034223 (cũ: VN-18471-14) | Escitalopram (dưới dạng Escitalopram Oxalate) 20mg | Viên nén bao phim | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Venlift OD 150 | 890110034123 (cũ: VN-19747-16) | Venlafaxine hydrochloride 174,209mg | Viên nang giải phóng kéo dài | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| CELETOR | 890110016423 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng (vàng-vàng) | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Telroto 40 | VN-15647-12 | Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg | Viên nén | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Menelat | VN-18109-14 | Mirtazapine 30mg Mirtazapine 30mg | Viên nén bao phim | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tormipex 0.125 | VN-18113-14 | Pramipexole 0,088mg (dưới dạng Pramipexole dihydrochlorid monohydrat 0,125mg) Pramipexole 0,088mg (dưới dạng Pramipexole dihydrochlorid monohydrat 0,125mg) | Viên nén | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Defetor 250 | VN-23253-22 | Deferasirox 250mg 250mg | Viên nén | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Rosucor 10 | VN-23254-22 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Rosucor 20 | VN-23255-22 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20 mg 20 mg | Viên nén bao phim | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Torfil 10 | VN-23256-22 | Tadalafil 10 mg 10 mg | Viên nén bao phim | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Torfil 2.5 | VN-23257-22 | Tadalafil 2,5 mg 2,5 mg | Viên nén bao phim | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Torfil 20 | VN-23258-22 | Tadalafil 20 mg 20 mg | Viên nén bao phim | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Torfil 5 | VN-23259-22 | Tadalafil 5 mg 5 mg | Viên nén bao phim | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Torolan 5 | VN-16400-13 | Olanzapine 5 mg Olanzapine 5 mg | Viên nén không bao phân tán trong miệng | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Androz-50 | VN-17605-13 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50 mg Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50 mg | Viên nén bao phim | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Tormita 100 | VN-17611-13 | Topiramate 100 mg Topiramate 100 mg | Viên nén bao phim | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Deplat | VN-18582-14 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Arip tablet 15mg | VN-23051-22 | Aripiprazole 15 mg 15 mg | Viên nén | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Torpezil 10mg | VN-23052-22 | Donepezil hydrochloride 10mg 10mg | Viên nén bao phim | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Rivadem 1.5 mg Capsule | VN-22985-21 | Rivastigmine hydrogen tartrate tương đương 1,5mg Rivastigmine 1,5mg 1,5mg | Viên nang cứng | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Normacetam | VN-18583-14 | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 07/12/2014 | Không ghi |
| Oxedep | VN-18584-14 | Fluoxetin (dưới dạng Fluoxetin hydroclorid) 20mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 07/12/2014 | Không ghi |
| Conpres 25 | VN-17606-13 | Carvedilol 25mg | Viên nén | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Feliz S 10 | VN2-211-13 | Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalate) 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Herpex 5% | VN-17607-13 | Aciclovir 50mg | Kem bôi da | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Indatab P | VN-16397-13 | Perindopril erbumine 400mg; Indapamide 1,25mg | Viên nén | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Rivadem 4.5 | VN-16398-13 | Rivastigmine hydrogen tartrate tương đương 4,5mg Rivastigmine 4,5mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Rivadem-6 | VN-16399-13 | Rivastigmine (dưới dạng Rivastigmine hydrogen tartrate) 6mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Zepradon - 20 | VN-16402-13 | Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone HCl) 20mg Ziprasidone 20mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Zepradon - 40 | VN-16403-13 | Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone HCl) 40mg Ziprasidone 40mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Torleva 500 | VN-16081-12 | Levetiracetam 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Enzystal | VN-15644-12 | Pancreatin; Cao Fellis bovis; Hemicellulase 192mg; 25mg; 50mg | Viên nén bao đường tan ở ruột | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Syscan 150 | VN-15646-12 | Fluconazole 150mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Betacard-50 | VN-15150-12 | Atenolol 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Listril 5 | VN-14830-12 | Lisinopril 5mg | Viên nén | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Domstal | VN-14379-11 | Domperidone 10mg | Viên nén | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tidocol 400 | VN-14380-11 | Mesalamine 400mg | Viên nén bao tan ở ruột | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Torodroxyl 250 DT | VN-14378-11 | Cefadroxil 250mg | Viên nén phân tán | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Torolium MT | VN-13898-11 | Domperidone 10mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Nikoran-5 | VN-13406-11 | Nicoran-5 5mg | Viên nén | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Respidon-2 | VN-13407-11 | Risperidone 2mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Torleva 1000 | VN-13409-11 | Levetiracetam 1000mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Torleva 250 | VN-13410-11 | Levetiracetam 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Torleva 750 | VN-13411-11 | Livetiracetam 750mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Amlocor-10 | VN-12684-11 | Amlodipin besylate 10mg Amlodipine | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Azukon | VN-12685-11 | Gliclazide 80mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Azulix 1 | VN-12686-11 | Glimepiride 1mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Azulix 2 | VN-12687-11 | Glimepiride 2mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Modlip-10 | VN-12688-11 | Atorvastatin calcium 10mg Atorvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Modlip-20 | VN-12689-11 | Atorvastatin calcium 20mg Atorvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Omizac | VN-12690-11 | Omeprazole (dạng pellets) 20mg Omeprazole | Viên nang | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Torfexim-200 | VN-12683-11 | Cefixime trihydrate 200mg Cefixime anhydrous | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Eurepa-0,5 | VN-11371-10 | Repaglinide 0,5mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Eurepa-1 | VN-11372-10 | Repaglinide 1mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Listril 10 | VN-11373-10 | Lisinopril dihydrate 10mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Nebicard-2.5 | VN-11374-10 | Nebivolol Hydrochloride 2,5mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Rivadem-3 | VN-11376-10 | Rivastigmine hydrogen tartrate 3mg Rivastigmine | Viên nang | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Tidomet forte | VN-11377-10 | Levodopa; Carbidopa 250mg; 25mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Vertizon | VN-11378-10 | Cinnarizine 25mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lamotor-50 | VN-10610-10 | Lamotrigine 50mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Piopod 15 | VN-10609-10 | Pioglitazone Hydrochloride 15mg Pioglitazone | Viên nén | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Piopod 30 | VN-10611-10 | Pioglitazone Hydrochloride 30mg Pioglitazone | Viên nén | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Piopod 45 | VN-10612-10 | Pioglitazone Hydrochloride 45mg Pioglitazone | Viên nén | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Torpace-2.5 | VN-10613-10 | Ramipril 2,5mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Torpace-5 | VN-10614-10 | Ramipril 5mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Roximol | VN-9879-10 | Roxithromycin 150mg | Viên nén | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tegibs-6 | VN-9880-10 | Tegaserod maleat 6mg | Viên nén | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Torodroxyl 500 | VN-9881-10 | Cefadroxil 500mg | Viên nén | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Valparin chrono 500 | VN-5681-10 | Sodium Valproate 333mg, Valproic acid 145mg 500mg | Viên nén phóng thích có kiểm soát | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Respidon-2 | VN-22935-21 | Risperidone 2 mg 2 mg | Viên nén bao phim | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Torleva 1000 | VN-20107-16 | Levetiracetam 1000mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Moxibact-400 | VN-18472-14 | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Diclogesic | VN-18108-14 | Diclofenac Natri 50mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Rosucor 20 | VN-18110-14 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Rosucor10 | VN-18111-14 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Torfast 120 | VN-18112-14 | Fexofenadine Hydrochloride 120mg | viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Gabator 300 | VN-17170-13 | Gabapentin 300mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Panloz 40 | VN-16080-12 | Natri Pantoprazol sesquihydrate 40mg Pantoprazole | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Serenata-100 | VN-15151-12 | Sertraline HCl Sertraline 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Toraass H | 890110008300 (cũ: VN-14382-11) | Hydrochlorothiazide 12,5mg; Losartan Potassium 50mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đã rút |
| Tantordio 160 | 890110003400 (cũ: VN-19539-15) | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đã rút |
| Molnutor 200 | 890110779524 | Molnupiravir 200mg Molnupiravir 200mg | Viên nang cứng | India | 11/08/2024 | Đã rút |
| Telday-20 | 890110416723 (cũ: VN-17795-14) | Telmisartan 20mg | Viên nén | India | 18/10/2023 | Đã rút |
| Torzesim 10 | 890110142723 | Ezetimibe; Simvastatin Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg | Viên nén | India | 27/06/2023 | Đã rút |
| Torsartan 20 | 890110034523 (cũ: VN-17171-13) | Olmesartan Medoxomil 20mg | Viên nén bao phim | India | 01/03/2023 | Đã rút |
| Tantordio 40 | 890110034323 (cũ: VN-18475-14) | Valsartan 40mg | Viên nén bao phim | India | 01/03/2023 | Đã rút |
| Torsartan H | VN-18114-14 | Olmesartan Medoxomil 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg; Olmesartan Medoxomil 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg; | Viên nén bao phim | India | 29/12/2022 | Đã rút |
| Tantordio 80 | VN-19366-15 | Valsartan 80mg Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | India | 29/12/2022 | Đã rút |
| Torzesim 20 | VN-23260-22 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mg 10mg, 20mg | Viên nén | India | 10/10/2022 | Đã rút |
| Torsartan 40 | VN-17614-13 | Olmesartan medoxomil 40mg Olmesartan medoxomil 40mg | Viên nén bao phim | India | 22/09/2022 | Đã rút |
| Torpezil 10mg | VN-16401-13 | Donepezil hydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Đã rút |
| Toraass 50 | VN-14381-11 | Losartan Postassium 50mg | Viên nén | Ấn Độ | 07/11/2011 | Đã rút |
| Toraass 25 | VN-13408-11 | Losartan Postassium 25mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO GMP | 25065824 | Food & Drugs Control Administration, Gandhinagar, Gujarat State, India | 02/06/2025 | 01/06/2028 |
| EU GMP | MT/025HM/2025 | Medicines Authority of Malta (MAM) | 06/05/2025 | 09/02/2028 |
| EU GMP | MT/020HM/2025 | Medicines Authority of Malta (MAM) | 09/04/2025 | 26/01/2028 |
| WHO GMP | 25035603 | Food & Drugs Control Administration, Gandhinagar, Gujarat State | 11/03/2025 | 10/03/2028 |
| EU GMP | MT/032HM/2024 | Medicines Authority of Malta (MAM) | 13/11/2024 | 28/05/2027 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | FEI: 3005029956, EI end: 12/06/2024 | Food and Drug Administration, USA | 02/06/2024 | 30/12/2026 |
| EU-GMP | MT/026HM/2023 | Malta Medicines Authority | 20/08/2023 | 21/09/2025 |
| US GMP | Bao cáo TTr 3010228235 | US - FDA | 24/05/2023 | 30/12/2024 |
| WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 253/05 | Health & Family Welfare Department Himachal Pradest Baddi, Distt. Solan (State Drugs Controller), India | 13/10/2022 | 20/09/2025 |
| EU GMP | MT/031HM/2022 | Medicines Authority of Malta (MAM) | 29/06/2022 | 24/05/2025 |
| EU-GMP | MT/021HM/2022 | Malta Medicines Authority | 10/05/2022 | 17/04/2025 |
| WHO-GMP | 22023161 | Food & Drugs Control Administration, Gandhinagar, Gujarat State, India | 20/02/2022 | 19/02/2025 |
| WHO GMP | 21092948 | Food & Drugs Control Administration, Gandhinager, Gujarat State | 26/09/2021 | 25/09/2024 |
| EU-GMP | DE_BY_05_GMP_2019_0034 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 19/05/2019 | 30/12/2022 |
| WHO-GMP | 18101049 | Food & Drugs Control Administration, Gandhinagar, Gujarat State, India | 07/10/2018 | 06/10/2021 |
| EU-GMP | DE_BY_05_GMP_2018_0017 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 05/03/2018 | 30/12/2021 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim * Sản phẩm: ACICLOVIR 200 HEUMANN (ACICLOVIR TABLETS 200 mg); ACICLOVIR 400 HEUMANN (ACICLOVIR TABLETS 400 mg); ACICLOVIR 800 HEUMANN (ACICLOVIR TABLETS 800 mg); ALMINTH (ALBENDAZOLE TABLETS); ALFUZOSIN HYDROCHLORIDE EXTENDED RELEASE TABLETS USP 10 mg; ALPRAX - 0.5 (ALPRAZOLAM TABLETS USP); AMLODIPINE AND OLMESARTAN MEDOXOMIL TABLETS 5 mg + 20mg; AMLODIPINE AND OLMESARTAN MEDOXOMIL TABLETS 5 mg + 40 mg; AMLODIPINE AND VALSARTAN TABLETS 5+80 mg; AMLODIPINE AND VALSARTAN TABLETS 5+160 mg; AMLODIPINE AND VALSARTAN TABLETS 10+160 mg; AMLODIPINE AND VALSARTAN TABLETS 5 + 320 mg; AMLODIPINE AND VALSARTAN TABLETS 10 + 320 mg; TOZAM (AMLODIPINE BESILATE & LOSARTAN POTASSIUM TABLETS); AMLOCOR 5 MG (AMLODIPINE BESILATE TABLETS); AMLOCOR – 5 (AMLODIPINE BESILATE TABLETS); AMLOCOR- 10 (AMLODIPINE BESILATE TABLETS); AMLOCOR 10 MG (AMLODIPINE BESILATE TABLETS); AMLODIPIN BESILAT HEUMANN 5 mg TABLETTEN (AMLODIPINE BESILATE TABLETS 5 mg); AMLODIPIN BESILAT HEUMANN 10 mg TABLETTEN (AMLODIPINE BESILATE TABLETS 10 mg); AMLODIPINE, VALSARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 5+160+12.5 MG; AMLODIPINE, VALSARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 5+160+25 MG; AMLODIPINE, VALSARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 10/160/12.5 mg; AMLODIPINE, VALSARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 10+160+25 mg; AMLODIPINE, VALSARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 10+320+25 mg; ARIPIPRAZOLE ORODISPERSIBLE TABLETS 10 mg; ARIPIPRAZOLE ORODISPERSIBLE TABLETS 15 mg; ARIP MT 15 (ARIPIPRAZOLE TABLETS); BETACARD – 100 (ATENOLOL TABLETS BP); MODLIP – 10 (ATORVASTATIN CALCIUM TABLETS); MODLIP – 20 (ATORVASTATIN CALCIUM TABLETS); ATORVASTATIN CALCIUM TABLETS 10 mg; ATORVASTATIN CALCIUM TABLETS 20 mg; ATORVASTATIN CALCIUM TABLETS 40 mg; ATORVASTATIN CALCIUM TABLETS 80 mg; BISOPROLOL FUMARATE TABLETS USP 1.25 mg; BISOPROLOL FUMARATE TABLETS USP 2.5 mg; BISOPROLOL FUMARATE TABLETS 5 mg; BISOPROLOL FUMARATE TABLETS 10 mg; BUPROPION HYDROCHLORIDE EXTENDED-RELEASE TABLETS USP 150 mg; CAPTOPRIL 25 COMP. HEUMANN (CAPTOPRIL AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS); ANGIOPRIL 25 (CAPTOPRIL TABLETS USP); KARVIL 6.25 (CARVEDILOL TABLETS); CIPROFLOXACIN HEUMANN 500 mg (CIPROFLOXACIN TABLETS 500 mg); QUINTOR – 500 (CIPROFLOXACIN TABLETS USP); QUINTOR-500 (CIPROFLOXACIN TABLETS USP); DEPLATT (CLOPIDOGREL TABLETS); CLOPIDOGREL BISULPHATE TABLETS 75 mg; DEPLATT (CLOPIDOGREL TABLETS USP); LOZAPIN - 25 (CLOZAPINE TABLETS); LOZAPIN – 100 (CLOZAPINE TABLETS); TIDOMET 25/100 (CO-CARELDOPA TABLETS BP); VALPARIN XR 500 MG TABLET (CONTROLLED RELEASE TABLETS OF SODIUM VALPROATE AND VALPROIC ACID 500 MG); DICLOFENAC 50 HEUMANN (DICLOFENAC ENTERIC COATED TABLETS 50 mg); TORRENT DICLOFENAC SODIUM (DICLOFENAC SODIUM TABLETS); DICLOGESIC (DICLOFENAC SODIUM AND PARACETAMOL TABLET); DICLOMAX 25 (DICLOFENAC SODIUM DELAYED RELEASE TABLETS USP); DICLOMAX 50 (DICLOFENAC SODIUM DELAYED RELEASE TABLETS USP); DICLOFENAC 100 RETARD HEUMANN (DICLOFENAC SODIUM RETARD TABLETS 100 mg); DILZEM - 60 (DILTIAZEM HYDROCHLORIDE TABLET USP); ESPERAL (DISULFIRAM TABLETS USP); DIVALPROEX SODIUM EXTENDED RELEASE TABLETS USP 500 mg; DOMSTAL (DOMPERIDONE TABLETS 10 MG); DOMSTAL (DOMPERIDONE TABLETS BP); DONEPEZIL HYDROCHLORIDE TABLETS 5 mg; DONEPEZIL HYDROCHLORIDE 10 MG FILM-COATED TABLETS (DONEPEZIL HYDROCHLORIDE TABLETS 10 MG); ESCITALOPRAM 10 MG FILM-COATED TABLETS (ESCITALOPRAM OXALATE TABLETS 10 MG); ESCITALOPRAM 20 MG FILM-COATED TABLETS (ESCITALOPRAM OXALATE TABLETS 20 MG); ESOMEPRAZOLE 20 MG GASTRO- RESISTANT TABLETS (ESOMEPRAZOLE MAGNESIUM GASTRO- RESISTANT TABLETS 20 MG); ESOMEPRAZOLE 40 MG GASTRO- RESISTANT TABLETS (ESOMEPRAZOLE MAGNESIUM GASTRO- RESISTANT TABLETS 40 MG); NEXPRO – 20 (ESOMEPRAZOLE MAGNESIUM TABLETS); NEXPRO – 40 (ESOMEPRAZOLE MAGNESIUM TABLETS); NEXPRO-20 (ESOMEPRAZOLE MAGNESIUM TABLETS); NEXPRO-40 (ESOMEPRAZOLE MAGNESIUM TABLETS); NEXPRO-20 (ESOMEPRAZOLE MAGNESIUM TABLETS); EZETIMIBE AND SIMVASTATIN TABLETS 10 mg + 10 mg; EZETIMIBE AND SIMVASTATIN TABLETS 10 mg + 20 mg; FELODIPINE EXTENDED-RELEASE TABLETS USP 5 mg; FELODIPINE EXTENDED-RELEASE TABLETS USP 10 mg; FEXO 120 (FEXOFENADINE HYDROCHLORIDE TABLETS); AZUKON MR (GLICLAZIDE MODIFIED RELEASE TABLETS); GLICLAZIDE MODIFIED RELEASE TABLETS 30 mg; AZUKON (GLICLAZIDE TABLETS BP); AZULIX – 1 (GLIMEPIRIDE TABLETS); AZULIX 2 (GLIMEPIRIDE TABLETS USP); AZULIX – 2 (GLIMEPIRIDE TABLETS); AZULIX – 4 (GLIMEPIRIDE TABLETS); ANTIDEP (IMIPRAMINE TABLETS BP); INDAPAMIDE SR TABLETS 1.5 mg; LORVAS SR (INDAPAMIDE SUSTAINED RELEASE TABLETS); VASOTRATE-30 OD (ISOSORBIDE MONONITRATE SUSTAINED RELEASE TABLETS); VASOTRATE – 60 OD (ISOSORBIDE MONONITRATE SUSTAINED RELEASE TABLETS); VASOTRATE - 20 (ISOSORBIDE MONONITRATE TABLETS); KETOFREEL (KETOROLAC TROMETHAMINE TABLETS USP); LAMITOR DT 50 (LAMOTRIGINE DISPERSIBLE TABLETS); LAMITOR DT 100 (LAMOTRIGINE DISPERSIBLE TABLETS); LAMOTRIGINE DISPERSIBLE TABLETS 25 mg; LAMITOR DT 25 (LAMOTRIGINE DISPERSIBLE TABLETS); LAMOTRIGINE DISPERSIBLE TABLETS 50 mg; LAMOTRIGINE DISPERSIBLE TABLETS 100 mg; LAMOTRIGINE DISPERSIBLE TABLETS 200 mg; LAMITOR 25 mg TABLETS (LAMOTRIGINE TABLETS); LAMITOR - 25 (LAMOTRIGINE TABLETS); LAMITOR 50 mg TABLETS (LAMOTRIGINE TABLETS); LAMITOR-50 (LAMOTRIGINE TABLETS); LAMITOR 100 mg TABLETS (LAMOTRIGINE TABLETS); LAMITOR 100 (LAMOTRIGINE TABLETS); LEVETIRACETAM EXTENDED RELEASE TABLETS USP 500 mg; LEVETIRACETAM EXTENDED RELEASE TABLETS USP 750 mg; TORLEVA 250 (LEVETIRACETAM TABLETS 250 mg); TORLEVA 500 (LEVETIRACETAM TABLETS 500 mg); TORLEVA 750 (LEVETIRACETAM TABLETS 750 mg); TORLEVA 1000 (LEVETIRACETAM TABLETS 1000 mg); TIDOMET – E (50 + 12.5 + 200) (LEVEDOPA, CARBIDOPA AND ENTACAPONE TABLETS 50 mg + 12.5 mg + 200 mg); LEVODOPA, CARBIDOPA AND ENTACAPONE TABLETS 75 mg+ 18.75 mg+ 200 mg; TIDOMET – E (100 + 25 + 200) (LEVODOPA, CARBIDOPA AND ENTACAPONE TABLETS 100 mg + 25 mg + 200 mg); LEVODOPA, CARBIDOPA AND ENTACAPONE TABLETS 125 mg +31.25 mg+200 mg; TIDOMET – E (150 + 37.5 + 200) (LEVODOPA, CARBIDOPA AND ENTACAPONE TABLETS 150 mg + 37.5 mg + 200 mg); LEVODOPA, CARBIDOPA AND ENTACAPONE TABLETS 200 mg+ 50 mg+ 200 mg; LISTRIL- 5 (LISINOPRIL TABLETS USP); LICAB (LITHIUM CARBONATE TABLETS USP); LOSARTAN POTASSIUM AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP 100 MG / 12.5 MG; TOZAAR-H (LOSARTAN POTASSIUM AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP); TORLOS H (LOSARTAN POTASSIUM AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP 50 MG/ 12.5 MG); LOSARTAN POTASSIUM AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP 50 mg / 12.5 mg; LOSARTAN POTASSIUM AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 100 mg / 25 mg; TOZAAR 25 (LOSARTAN POTASSIUM TABLETS); TOZAAR 50 (LOSARTAN POTASSIUM TABLETS); TOZAAR TABLETS 100 MG (LOSARTAN POTASSIUM TABLETS); TORLOS 100 (LOSARTAN POTASSIUM TABLETS 100 mg); LOSARTAN POTASSIUM TABLETS USP 100 mg; MEMANTINE HYDROCHLORIDE TABLETS USP 5 mg; MEMANTINE HYDROCHLORIDE TABLETS USP 10 mg; MEMANTINE HYDROCHLORIDE TABLETS 15 mg; MEMANTINE HYDROCHLORIDE TABLETS 20 mg; TIDOCOL - 400 (MESALAMINE TABLETS); SPASMALIN TABLETS (METAMIZOLE SODIUM, PITOFENONE HYDROCHLORIDE AND FENPIVERINIUM BROMIDE TABLETS); AZULIX 2 MF (GLIMEPRIDE AND METFORMIN HYDROCHLORIDE SUSTAINED RELEASE TABLETS); GLIMET 2/1000 MG SUSTAINED RELEASE TABLETS (METFORMIN HYDROCHLORIDE SUSTAINED RELEASE AND GLIMEPIRIDE TABLETS); MIRTAZAPINE TABLETS USP 30 mg; MIRTAZAPINE TABLETS USP 45 mg; MONTELUKAST SODIUM TABLETS 4 mg; MONTELUKAST SODIUM TABLETS 5 mg; ASTHATOR 10 (MONTELUKAST SODIUM TABLETS 10 mg); MOSID MT 2.5 (MOSAPRIDE CITRATE TABLETS); MOSID MT 5 (MOSAPRIDE CITRATE TABLETS); MOXIF 400 (MOXIFLOXACIN HYDROCHLORIDE TABLETS); NEBICARD - 2.5 (NEBIVOLOL HYDROCHLORIDE TABLETS); NEBICARD – 5 (NEBIVOLOL HYDROCHLORIDE TABLETS); NEBIVOLOL TABLETS 5 mg; TOLANZ 5 (OLANZAPINE ORODISPERSIBLE TABLETS 5 MG); TOLANZ 10 (OLANZAPINE ORODISPERSIBLE TABLETS 10 MG); OLMESARTAN MEDOXOMIL AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 40 mg + 12.5 mg; OLEPTAL 600 (OXCARBAZEPINE TABLETS); PALIPERIDONE EXTENDED RELEASE TABLETS 1.5 mg; PANTOR 20 (PANTOPRAZOLE SODIUM DELAYED RELEASE TABLETS 20 MG); PANTOR 40 (PANTOPRAZOLE SODIUM DELAYED RELEASE TABLETS 40 MG); PIOGLITAZONE HYDROCHLORIDE TABLETS 15 mg; PIOGLITAZONE HYDROCHLORIDE TABLETS 30 mg; PIOGLITAZONE HYDROCHLORIDE TABLETS 45 mg; RAMIPEX- 0.25 (PRAMIPEXOLE DIHYDROCHLORIDE TABLETS 0.25 mg); PRAMIPEXOLE DIHYDROCHLORIDE TABLETS 0.25 mg; RAMIPEX- 1 (PRAMIPEXOLE DIHYDROCHLORIDE TABLETS 1 mg); PRAMIPEXOLE DIHYDROCHLORIDE TABLETS 1 mg; PRAMIPEXOLE TABLETS 0.35 mg; QUETIAPINE FUMARATE PROLONGED RELEASE TABLETS 50 mg; QUETIAPINE FUMARATE PROLONGED RELEASE TABLETS 200 mg; QUETIAPINE FUMARATE TABLETS 400 mg; VELOZ 20 MG TABLETS (RABEPRAZOLE SODIUM DELAYED COATED TABLETS); ECATOR H (RAMIPRIL AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 5mg + 12.5 mg); RESPIDON 1 MG TABLETS (RISPERIDONE TABLETS); RESPIDON 2 MG TABLETS (RISPERIDONE TABLETS); RESPIDON 3 MG TABLETS (RISPERIDONE TABLETS); RISPERIDONE TABLETS 2 mg; RISPERIDONE TABLETS 3 mg; ROPITOR-0.25 (ROPINIROLE HYDROCHLORIDE TABLETS); ROPITOR-0.5 (ROPINIROLE HYDROCHLORIDE TABLETS); ROPITOR-1 (ROPINIROLE HYDROCHLORIDE TABLETS); ROPITOR-2 (ROPINIROLE HYDROCHLORIDE TABLETS); ROPINIROLE HYDROCHLORIDE TABLETS 0.25 mg; ROPINIROLE HYDROCHLORIDE TABLETS 1 mg; ROPINIROLE HYDROCHLORIDE TABLETS 2 mg; ESAM-2.5 (S-AMLODIPINE BESYLATE TABLETS); ESAM-5 (S-AMLODIPINE BESYLATE TABLETS); SERENATA - 100 (SERTRALINE TABLETS); SERENATA - 50 (SERTRALINE TABLETS); SILDENAFIL TABLETS 20 mg; ANDROZ 25 (SILDENAFIL CITRATE TABLETS); ANDROZ 50 (SILDENAFIL CITRATE TABLETS); ANDROZ 100 (SILDENAFIL CITRATE TABLETS); SIMVASTATIN HEUMANN 5 mg (SIMVASTATIN TABLETS 5 mg); VALPARIN-200 ALKALETS (SODIUM VALPROATE ENTERIC COATED TABLETS BP); VALPARIN-500 ALKALETS (SODIUM VALPROATE ENTERIC COATED TABLETS BP); DILZEM SR (SUSTAINED RELEASE DILTIAZEM HYDROCHLORIDE TABLETS); CALCIGARD RETARD (SUSTAINED RELEASE TABLETS OF NIFEDIPINE); TELMISARTAN AND AMLODIPINE TABLETS USP 40/5 mg; TELMISARTAN AND AMLODIPINE TABLETS 40/10 mg; TELMISARTAN AND AMLODIPINE TABLETS USP 80/5 mg; TELMISARTAN AND AMLODIPINE TABLETS 80/10 mg; TELDAY H (TELMISARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 40 mg + 12.5 mg); TELMISARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 80 mg + 25 mg; TELMISARTAN TABLETS 20 mg; TELMISARTAN TABLETS 40 mg; TELMISARTAN TABLETS 80 mg; EPIMATE 25 MG TABLETS (TOPIRAMATE TABLETS 25 MG); EPIMATE 50 (TOPIRAMATE TABLETS); EPIMATE 200 (TOPIRAMATE TABLETS 200 MG); TOPIRAMATE TABLETS 200 mg; TRAZODONE HYDROCHLORIDE TABLETS USP 50 mg; TRAZODONE HYDROCHLORIDE TABLETS USP 100 mg; VALZAAR-H (VALSARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS); VALSARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP 320 mg+12.5 mg; VALSARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP 320 mg+25 mg; VALZAAR-80 (VALSARTAN TABLETS); VALZAAR-160 (VALSARTAN TABLETS); VALSARTAN TABLETS 320 mg; VASOPTEN-40 (VERAPAMIL TABLETS BP); BISOBLOQ (BISOPROLOL FUMARATE TABLETS USP 5 mg); EPIPROATE CR 300 (CONTROLLED RELEASE TABLETS OF SODIUM VALPROATE & VALPROIC ACID 300 mg); EPIPROATE CR (CONTROLLED RELEASE TABLETS OF SODIUM VALPROATE 500 mg); LEPICET (LEVETIRACETAM TABLETS USP 500 mg); LEPICET (LEVETIRACETAM TABLETS USP 1000 mg); LOSARTAN POTASSIUM AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP 100 mg + 25 mg; MONTEFLO 4 (MONTELUKAST SODIUM CHEWABLE TABLETS 4 mg); MONTEFLO 5 (MONTELUKAST SODIUM CHEWABLE TABLETS 5 mg); MONTELUKAST SODIUM TABLETS 4 mg; MONTELUKAST SODIUM TABLETS 5 mg; PIOGLITAZONE TABLETS USP 45 mg; SILDENAFIL TABLETS 25 mg; SILDENAFIL TABLETS 50 mg; SILDENAFIL TABLETS 100 mg; TEMIREL HCT (TELMISARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP 80 mg + 12.5 mg); TEMIREL (TELMISARTAN TABLETS USP 40 mg); RIVAROXABAN TABLETS 10 mg; RIVAROXABAN TABLETS 15 mg; RIVAROXABAN TABLETS 20 mg; ROFLUMILAST TABLETS 500MCG; RASAGILINE TABLETS 0.5 mg; RASAGILINE TABLETS 1 mg; SOLIFENACIN SUCCINATE TABLETS 5 mg; SOLIFENACIN SUCCINATE TABLETS 10 mg; DEFERASIROX TABLETS FOR ORAL SUSPENSION 125 mg; DEFERASIROX TABLETS FOR ORAL SUSPENSION 250 mg; DEFERASIROX TABLETS FOR ORAL SUSPENSION 500 mg; FLUOXETINE TABLETS USP 10 mg; FLUOXETINE TABLETS USP 20 mg; APITOR 2.5 (APIXABAN TABLETS 2.5 mg); APITOR 5 (APIXABAN TABLETS 5 mg); APITOR 5 (APIXABAN TABLETS 5 mg); APITOR 5 (APIXABAN TABLETS 5 mg); VASOTRATE 120 OD (ISOSORBIDE MONONITRATE EXTENDED RELEASE TABLETS USP 120 mg); ISOSORBIDE MONONITRATE EXTENDED RELEASE TABLETS USP 120 mg; LURASIDONE HYDROCHLORIDE TABLETS 40 mg; LURASIDONE HYDROCHLORIDE TABLETS 80 mg; TADALAFIL TABLETS USP 2.5 mg; TADALAFIL TABLETS USP 5 mg; TADALAFIL TABLETS USP 10 mg; TADALAFIL TABLETS USP 20 mg; LURASIDONE HYDROCHLORIDE TABLETS 20 mg; LURASIDONE HYDROCHLORIDE TABLETS 60 mg; LURASIDONE HYDROCHLORIDE TABLETS 120 mg; DARIFENACIN EXTENDED RELEASE TABLETS 7.5 mg; DARIFENACIN EXTENDED RELEASE TABLETS 15 mg; ROFLUMILAST TABLETS 500 mcg; CINACALCET HYDROCHLORIDE TABLETS 30 mg; CINACALCET HYDROCHLORIDE TABLETS 60 mg; CINACALCET HYDROCHLORIDE TABLETS 90 mg; APIXABAN TABLETS 5 mg; ROFLUMILAST TABLETS 250 mcg; CARBAMAZEPINE EXTENDED-RELEASE TABLETS USP 100 mg; CARBAMAZEPINE EXTENDED-RELEASE TABLETS USP 200 mg; CARBAMAZEPINE EXTENDED-RELEASE TABLETS USP 400 mg; CANDESARTAN CILEXETIL AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 32 mg + 12.5 mg; ARIPIPRAZOLE TABLETS USP 10 MG; EZETIMIBE AND SIMVASTATIN TABLETS 10 mg + 80 mg; TORGLIP 6.25 (ALOGLIPTIN TABLETS 6.25 MG); TORGLIP 12.5 (ALOGLIPTIN TABLETS 12.5 MG); TORGLIP 25 (ALOGLIPTIN TABLETS 25 MG); TRAZODONE HYDROCHLORIDE TABLETS USP 150 MG; RIVAROXABAN TABLETS PH. EUR. 2.5 MG; OLMESARTAN MEDOXOMIL, AMLODIPINE AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 20 MG + 5 MG + 12.5 MG; ACICLOVIR TABLETS BP; ACICLOVIR DISPERSIBLE TABLETS; ALLOPURINOL TABLETS 100 mg; ALPRAZOLAM TABLETS USP; ALPRAZOLAM TABLETS USP; AMITRIPTYLINE TABLETS BP; BETAHISTINE DIHYDROCHLORIDE TABLETS BP 24 mg; BUPROPION HYDROCHLORIDE EXTENDED RELEASE TABLETS USP 150 mg; CARBAMAZEPINE TABLETS BP; CARVEDILOL TABLETS; CIPROFLOXACIN TABLETS USP; CITALOPRAM TABLETS USP 10 mg; CITALOPRAM TABLETS USP 20 mg; CITALOPRAM TABLETS USP 40 mg; CLOPIDOGREL TABLETS USP 75 mg; CO-CARELDOPA TABLETS BP; CONTROLLED RELEASE TABLETS OF SODIUM VALPROATE AND VALPROIC ACID; CONTROL RELESASE TABLETS OF SODIUM VALPROATE AND VALPROIC ACID; ESCITALOPRAM OXALATE TABLETS 5 mg; ESOMEPRAZOLE MAGNESIUM TABLETS; KETOCONAZOLE TABLETS USP; LAMOTRIGINE TABLETS; LAMOTRIGINE TABLETS; LAMOTRIGINE TABLETS 50 mg; LERCANIDIPINE HYDROCHLORIDE TABLETS 10 mg; LERCANIDIPINE HYDROCHLORIDE TABLETS 20 mg; LEVOFLOXACIN TABLETS 250 mg; LEVOFLOXACIN TABLETS 500 mg; LISINOPRIL TABLETS USP; LISINOPRIL TABLETS USP 10 mg; LOPERAMIDE HYDROCHLORIDE TABLETS USP; LORATADINE TABLETS; LOSARTAN POTASSIUM AND AMLODIPINE BESILATE TABLETS; LOSARTAN POTASSIUM AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS; LOSARTAN POTASSIUM TABLETS 25 mg; LOSARTAN POTASSIUM TABLETS 50 mg; METFORMIN HYDROCHLORIDE SUSTAINED RELEASE AND GLIMEPIRIDE TABLETS; MONTELUKAST SODIUM TABLETS 10 mg; MOSAPRIDE CITRATE SUSTAINED RELEASE TABLETS; OLANZAPINE ORODISPERSIBLE TABLETS 2.5 mg; OLANZAPINE ORODISPERSIBLE TABLETS 5 mg; OLANZAPINE ORODISPERSIBLE TABLETS 7.5 mg; OLANZAPINE ORODISPERSIBLE TABLETS 10 mg; OLANZAPINE ORODISPERSIBLE TABLETS 15 mg; OLANZAPINE ORODISPERSIBLE TABLETS 20 mg; OLMESARTAN MEDOXOMIL TABLETS 20 mg; OLMESARTAN MEDOXOMIL TABLETS 40 mg; OXCARBAZEPINE TABLETS; PRAMIPEXOLE DIHYDROCHLORIDE TABLETS 0.125 mg; QUETIAPINE FUMARATE PROLONGED RELEASE TABLETS 300 mg; QUETIAPINE FUMARATE PROLONGED RELEASE TABLETS 400 mg; QUETIAPINE FUMARATE TABLETS 25 mg; QUETIAPINE FUMARATE TABLETS 50 mg; QUETIAPINE FUMARATE TABLETS 100 mg; QUETIAPINE FUMARATE TABLETS 200 mg; QUETIAPINE FUMARATE TABLETS 300 mg; RANITIDINE TABLETS USP; RANITIDINE TABLETS USP; RISPERIDONE TABLETS; RISPERIDONE TABLETS 0.5 mg; RISPERIDONE TABLETS 1 mg; ROSUVASTATIN CALCIUM TABLETS 5 mg; ROSUVASTATIN CALCIUM TABLETS 10 mg; ROSUVASTATIN CALCIUM TABLETS 20 mg; SERTRALINE HYDROCHLORIDE TABLETS 50 mg; SERTRALINE HYDROCHLORIDE TABLETS 100 mg; SERTRALINE TABLETS; SERTRALINE TABLETS 50 mg; TELMISARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 80 mg + 12.5 mg; TOPIRAMATE TABLETS 25 mg; TOPIRAMATE TABLETS 50 mg; TOPIRAMATE TABLETS 100 mg; ZOLPIDEM TARTRATE TABLETS 10 mg; BISOPROLOL FUMARATE TABLETS USP 10 mg; DONEPEZIL HYDROCHLORIDE TABLETS USP 5 mg; DONEPEZIL HYDROCHLORIDE TABLETS USP 10 mg; GLYBURIDE AND METFORMIN HYDROCHLORIDE TABLETS USP 2.5 mg + 500 mg; GLYBURIDE AND METFORMIN HYDROCHLORIDE TABLETS USP 5 mg + 500 mg; METFORMIN HYDROCHLORIDE EXTENDED RELEASE TABLETS USP 500 mg; MOXIFLOXACIN HYDROCHLORIDE TABLETS 400 mg; PIOGLITAZONE TABLETS USP 15 mg; PIOGLITAZONE TABLETS USP 30 mg; RAMIPRIL AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 5 mg + 25 mg; VALSARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP 80 mg + 12.5 mg; VALSARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP 160 mg + 12.5 mg; VALSARTAN AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS USP 160 mg + 25 mg; TELMISARTAN TABLETS USP 80 mg; VALSARTAN TABLETS 80 mg; VALSARTAN TABLETS 160 mg; ENALAPRIL MALEATE AND LERCANIDIPINE HYDROCHLORIDE TABLETS 10 MG+ 10MG; ENALAPRIL MALEATE AND LERCANIDIPINE HYDROCHLORIDE TABLETS 20 MG+ 10MG; CITALOPRAM TABLETS USP 20 MG; ARIPIPRAZOLE ORODISPERSIBLE TABLETS 20 MG; ARIPIPRAZOLE TABLETS USP 15 MG; ARIPIPRAZOLE TABLETS USP 2 MG; ARIPIPRAZOLE TABLETS USP 20 MG; ARIPIPRAZOLE TABLETS USP 30 MG; ARIPIPRAZOLE TABLETS USP 5 MG; LOSARTAN POTASSIUM AND AMLODIPINE BESILATE TABLETS 50MG + 5MG; CANDESARTAN CILEXETIL AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 32MG + 25MG; CANDESARTAN CILEXETIL AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 8MG + 12.5MG; CANDESARTAN CILEXETIL TABLETS 16 MG; CANDESARTAN CILEXETIL TABLETS 2 MG; CANDESARTAN CILEXETIL TABLETS 32 MG; CANDESARTAN CILEXETIL TABLETS 4 MG; CANDESARTAN CILEXETIL TABLETS 8 MG; CANDESARTAN CILEXETIL AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 16MG + 12.5MG; CARBAMAZEPINE TABLETS BP; CARVEDILOL TABLETS USP 25 MG; CARVEDILOL TABLETS USP 12.5 MG; DONEPEZIL HYDROCHLORIDE TABLETS 10 MG; TOPIRAMATE TABLETS 100 MG; ESCITALOPRAM OXALATE TABLETS 15 MG; AMLODIPINE BESYLATE TABLETS USP 5 MG; EZETIMIBE AND SIMVASTATIN TABLETS 10MG + 40MG; EZETIMIBE AND SIMVASTATIN TABLETS 10MG + 40MG; FELODIPINE EXTENDED-RELEASE TABLETS USP 2.5 MG; ISOSORBIDE MONONITRATE EXTENDED RELEASE TABLETS USP 60 MG; CARVEDILOL TABLETS USP 12.5 MG KARVIL 12.5; CARVEDILOL TABLETS USP 25 MG KARVIL 25; LAMOTRIGINE TABLETS 100 MG; LAMOTRIGINE TABLETS USP 25 MG; LAMOTRIGINE TABLETS; LAMOTRIGINE EXTENDED-RELEASE TABLETS USP 100 MG; LAMOTRIGINE EXTENDED-RELEASE TABLETS USP 25 MG; LAMOTRIGINE EXTENDED-RELEASE TABLETS USP 50 MG; LAMOTRIGINE TABLETS 100 MG; LEFLUNOMIDE TABLETS; LOPERAMIDE HYDROCHLORIDE TABLETS USP; LOSARTAN POTASSIUM AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 100MG + 12.5MG; LOSARTAN POTASSIUM TABLETS 12.5 MG; MEMANTINE HYDROCHLORIDE TABLETS 10 MG; NEBIVOLOL TABLETS 10 MG; NEBIVOLOL TABLETS 20 MG; NEBIVOLOL HYDROCHLORIDE TABLETS; PIRACETAM TABLET; OLMESARTAN MEDOXOMIL, AMLODIPINE AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 40MG + 10MG + 25MG; OLMESARTAN MEDOXOMIL, AMLODIPINE AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 40MG + 5MG + 12.5MG; OLMESARTAN MEDOXOMIL, AMLODIPINE AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 40MG + 5MG + 25MG; OLMESARTAN MEDOXOMIL, AMLODIPINE AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 40MG + 10MG + 12.5MG; OLMESARTAN MEDOXOMIL AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 20MG + 12.5MG; OLMESARTAN MEDOXOMIL AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 40MG + 25MG; OLMESARTAN MEDOXOMIL AND HYDROCHLOROTHIAZIDE TABLETS 20MG + 12.5MG; OLMESARTAN MEDOXOMIL TABLETS USP 20MG; OLMESARTAN MEDOXOMIL TABLETS USP 40MG; PANTOPRAZOLE SODIUM DELAYED RELEASE TABLETS; PANTOPRAZOLE ENTERIC COATED TABLETS; PANTOPRAZOLE SODIUM DELAYED RELEASE TABLETS USP 40 MG; PANTOPRAZOLE SODIUM DELAYED RELEASE TABLETS USP 20 MG; PANTOPRAZOLE SODIUM DELAYED RELEASE TABLETS USP 40 MG; QUETIAPINE FUMARATE TABLETS 150 MG; RABEPRAZOLE SODIUM DELAYED RELEASE TABLETS 20 MG; RABEPRAZOLE SODIUM DELAYED RELEASE TABLETS 10 MG; RISPERIDONE TABLETS USP 1 MG; RISPERIDONE TABLETS USP 2 MG; ROPINIROLE HYDROCHLORIDE TABLETS 5 MG; ROSUVASTATIN TABLETS PH. EUR. 10 MG; ROSUVASTATIN TABLETS PH. EUR. 20 MG; ROSUVASTATIN TABLETS PH. EUR. 40 MG; ROSUVASTATIN TABLETS PH.EUR 5MG; ROSUVASTATIN TABLETS USP 10MG; ROSUVASTATIN TABLETS USP 20MG; ROSUVASTATIN TABLETS USP 40MG; ROSUVASTATIN TABLETS USP 5MG; ROXITHROMYCIN TABLETS 150MG; ROXITHROMYCIN TABLETS 300MG; SILDENAFIL TABLETS USP 100MG; SILDENAFIL TABLETS USP 20MG; SILDENAFIL TABLETS USP 25MG; SILDENAFIL TABLETS USP 50MG; TELMISARTAN TABLETS USP 20MG; CETIRIZINE HYDROCHLORIDE TABLETS; TRAZADONE HYDROCHLORIDE TABLETS USP 300MG; CONTROL RELESASE TABLETS OF SODIUM VALPROATE AND VALPROIC ACID; ZOLPIDEM TARTRATE TABLETS USP 10MG; ACEMETACIN 30 HEUMANN (ACEMETACIN CAPSULES); ACEMETACIN 60 HEUMANN (ACEMETACIN CAPSULES); DOMSTAL O (DOMPERIDONE AND OMEPRAZOLE CAPSULES); DOXETAR - 25 (DOXEPIN HYDROCHLORIDE CAPSULES USP); DULOJOY DR 20 (DULOXETINE HYDROCHLORIDE DELAYED RELEASE CAPSULES 20 mg); DULOJOY DR 40 (DULOXETINE HYDROCHLORIDE DELAYED RELEASE CAPSULES 40 mg); SYSCAN 50 (FLUCONAZOLE CAPSULES); TORRENT FLUCONAZOLE 100 (FLUCONAZOLE CAPSULES); TORRENT FLUCONAZOLE 150 (FLUCONAZOLE CAPSULES); TORRENT FLUCONAZOLE 200 (FLUCONAZOLE CAPSULES); SYSCAN (FLUCONAZOLE CAPSULES 150 mg); SYSCAN (FLUCONAZOLE CAPSULES 200 mg); OXEDEP (FLUOXETINE CAPSULES BP); GASTROSIL ® RETARD MITE (METOCLOPRAMIDE PROLONGED RELEASE CAPSULES 15 mg); GASTROSIL ® RETARD (METOCLOPRAMIDE PROLONGED RELEASE CAPSULES 30 mg); OMIZAC (OMEPRAZOLE CAPSULES); TORSEC (OMEPRAZOLE CAPSULES); NORMABRAIN (PIRACETAM CAPSULES); RAMPIL PLUS (RAMIPRIL AND AMLODIPINE CAPSULES); TORPACE A (RAMIPRIL AND AMLODIPINE CAPSULES); TORRENT RAMIPRIL 2.5 mg (RAMIPRIL CAPSULES); TORRENT RAMIPRIL 5 mg (RAMIPRIL CAPSULES); ECATOR 2.5 (RAMIPRIL CAPSULES BP); ECATOR 5 (RAMIPRIL CAPSULES BP); ECATOR 10 (RAMIPRIL CAPSULES BP); RIVADEM – 1.5 MG CAPSULE (RIVASTIGMINE CAPSULES); RIVADEM – 3 MG CAPSULE (RIVASTIGMINE CAPSULES); RIVADEM – 4.5 MG CAPSULE (RIVASTIGMINE CAPSULES); RIVADEM – 6 MG CAPSULE (RIVASTIGMINE CAPSULES); SLENFIG -10 (SIBUTRAMINE HYDROCHLORIDE MONOHYDRATE CAPSULES); SLENFIG -15 (SIBUTRAMINE HYDROCHLORIDE MONOHYDRATE CAPSULES); VALZAAR 80 H (VALSARTAN & HYDROCHLOROTHIAZIDE CAPSULES); VALZAAR-80 (VALSARTAN CAPSULES); VALZAAR-160 (VALSARTAN CAPSULES); VENLIFT OD 37.5 (VENLAFAXINE EXTENDED RELEASE CAPSULES); VENLIFT OD 75 (VENLAFAXINE EXTENDED RELEASE CAPSULES); VENLIFT OD 150 (VENLAFAXINE EXTENDED RELEASE CAPSULES); VENLIFT ER 37.5 (VENLAFAXINE HYDROCHLORIDE EXTENDED RELEASE CAPSULES); VENLIFT ER 75 (VENLAFAXINE HYDROCHLORIDE EXTENDED RELEASE CAPSULES); VENLIFT ER 150 (VENLAFAXINE HYDROCHLORIDE EXTENDED RELEASE CAPSULES); NAVEN XR (VENLAFAXINE EXTENDED RELEASE CAPSULES 37.5 mg); NAVEN XR (VENLAFAXINE EXTENDED RELEASE CAPSULES 75 mg); NAVEN XR (VENLAFAXINE EXTENDED RELEASE CAPSULES 150 mg); TORDOSIN CAPSULES 4 mg (SILODOSIN CAPSULES 4 mg); TORDOSIN CAPSULES 8 mg (SILODOSIN CAPSULES 8 mg); TORGRELIDE 0.5 (ANAGRELIDE CAPSULES USP 0.5 mg); TORGRELIDE 1 (ANAGRELIDE CAPSULES USP 1 mg); MONTELUKAST ZENTIVA 4 MG, GRANULES EN SACHET (MONTELUKAST SODIUM ORAL GRANULES 4 MG); FEGEM -100 (IRON & FOLIC ACID CHEWABLE TABLETS); FEGEM 100 PLUS (IRON & FOLIC ACID CHEWABLE TABLETS); CLINAMYCIN 300 HEUMANN (CLINDAMYCIN CAPSULES 300 mg); CLINAMYCIN 150 HEUMANN (CLINDAMYCIN CAPSULES 150 mg); Hb PLUS (HAEMATINIC CAPSULES); SOLUBLE INSULIN INJECTION IP; ISOPHANE INSULIN INJECTION IP, BIPHASIC ISOPHANE INSULIN INJECTION IP; BIPHASIC ISOPHANE INSULIN INJECTION IP.
* Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng + Viên nén và viên nén bao phim * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng + Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: kiểm tra chất lượng thuốc không vô trùng + Hóa học/Vật lý * Giấy chứng nhận này chỉ cho các sản phẩm xuất khẩu cho thị trường EU/EEA
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim Ghi chú: Giấy chứng nhận này chỉ giới hạn cho các sản phẩm cung cấp cho EU/EEA.
Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng Sản phẩm: Ivabradine Tablets 5 Mg, Ivabradine Tablets 7.5 Mg, Ticagrelor Tablets 90 Mg, Quetiapine Fumarate Extended-Release Tablets USP 50 Mg, Quetiapine Fumarate Extended-Release Tablets USP 200 Mg, Quetiapine Fumarate Extended-Release Tablets USP 300 Mg, Quetiapine Fumarate Extended-Release Tablets USP 400 Mg, Febuxostat Tablets 40 Mg, Febuxostat Tablets 80 Mg, Sitagliptin And Metformin Hydrochloride Tablets 50 Mg +500 Mg, Sitagliptin Tablets USP 50 Mg, Sitagliptin Tablets USP 100 Mg, Ticagrelor Tablets 60 Mg, Levetiracetamtablets USP 500 Mg, Levetiracetamtablets USP Io00mg, Acetazolamide Tablets USP 125mg, Acetazolamide Tablets USP 250 Mg, Sacubitril And Valsartan Tablets (24mg + 26 Mg), Sacubitril And Valsartan Tablets (49 Mg+ 51 Mg), Sacubitril And Valsartan Tablets (97 Mg+ 103 Mg), Eslicarbazepine Acetate Tablets 200mg, Eslicarbazepine Acetate Tablets 400mg, Eslicarbazepine Acetate Tablets 600mg, Eslicarbazepine Acetate Tablets 800 Mg, Dapagliflozin And Metformin Hydrochloride Extended-Release Tablets 5 Mg/500 Mg, Dapagliflozin And Metformin Hydrochloride Extended- Release Tablets 10 Mg/500 Mg, Dapagliflozin And Metformin Hydrochloride Extended- Release Tablets 5 Mg/1000 Mg, Dapagliflozin And Metformin Hydrochloride Extended- Release Tablets 10 Mg/1000 Mg, Prucalopride Tablets 1 Mg, Prucalopride Tablets 2 Mg, Apremilast Tablets Lomg, Apremilast Tablets 20mg, Apremilast Tablets 30mg, Levetiracetamtablets USP 250 Mg, Levetiracetam Tablets USP 750 Mg, Macitentan Tablets Lomg Macitor 10, Lamotrigine Orally Disintegrating Tablets USP 25 Mg Lamitor Odt 25, Lamotrigine Orally Disintegrating Tablets USP 50 Mg Lamitorodt 50, Lamotrigine Orally Disintegrating Tablets USP 100 Mg Lamitor Odt 100, Fluphenazine Hydrochloride USP 1 Mg Torlixin 1, Fluphenazine Hydrochloride USP 2.5 Mg Torlixin 2.5, Fluphenazine Hydrochloride USP 5 Mg Torlixin 5, Fluphenazine Hydrochloride USP 10 Mg Torlixin 10
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim; thuốc dạng rắn khác (thuốc bột/cốm/pellet trong gói); * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim, thuốc dạng rắn khác (thuốc bột/cốm/pellet trong gói); * Đóng gói thứ cấp; * Kiểm tra chất lượng: vi sinh (không vô trùng), hóa học/vật lý Ghi chú: Giấy chứng nhận này chỉ giới hạn cho các sản phẩm cung cấp cho EU/EEA.
Viên nén, viên nén bao phim, viên nang, thuốc bột
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc dạng rắn khác: Bột/hạt/pellet trong gói. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc dạng rắn khác: Bột/hạt/pellet trong gói. Ghi chú: Giấy chứng nhận này chỉ giới hạn cho các sản phẩm cung cấp cho EU/EEA.
Viên nén viên nang cứng
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng + Viên nén và viên nén bao phim * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng + Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: kiểm tra chất lượng thuốc không vô trùng + Hóa học/Vật lý * Giấy chứng nhận này chỉ cho các sản phẩm xuất khẩu cho thị trường EU/EEA
* Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng + Viên nén, viên nén bao phim Ghi chú: Giấy chứng nhận này chỉ giới hạn cho các sản phẩm cung cấp cho EU/EEA.
* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim.
Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén. * Kiểm tra chất lượng.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| GATTEFOSSE SAS | 155 |
| Aurobindo Pharma Ltd | 142 |
| Công ty cổ phần Dược S.Pharm | 152 |
| Macleods Pharmaceuticals Ltd | 145 |
| Shandong Head Group Co., Ltd | 153 |
| Công ty Cổ phần Dược Enlie | 156 |
| PT. Capsugel Indonesia | 5 |
| Công ty TNHH DRP Inter | 157 |
| Phil International Co., Ltd | 159 |
| OCI Company Ltd | 151 |
| DFE Pharma B.V. | 160 |
| Công ty TNHH Bình Việt Đức | 160 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.