Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

Có 18 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 124 thuốc; sản xuất 57 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

127
Số đăng ký thuốc
18
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
202512
202449
202321
202230
20213
20201
20192
20143
20133
20121
20112

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 127 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Moxifloxacin Kabi 893115164026 (cũ: VD-34818-20)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg/ 250mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Imipenem Cilastatin Kabi 800110037626 (cũ: VN-21382-18)Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mgBột pha dung dịch tiêm truyềnItaly28/05/2026 Đến 28/05/2031
Busulfan Injection 890110338825 (cũ: VN3-345-21)Busulfan 60mg/10mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Meropenem Kabi 500 mg 800110301725 Meropenem (dưới dạng 570mg meropenem trihydrat) 500mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnItaly15/06/2025 Đến 15/06/2030
Propofol 10mg/ml 900114301825 Propofol 200mg/20ml, Propofol 500mg/50mlNhũ tương tiêm hoặc tiêm truyềnAustria15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ibuprofen Kabi 400mg 590110301925 Ibuprofen 400mg/100mlDung dịch tiêm truyềnPoland15/06/2025 Đến 15/06/2030
Sugammadex Kabi 560110302025 Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 100mg/mlDung dịch tiêmPortugal15/06/2025 Đến 15/06/2030
Levofloxacin 500 mg/100ml 893115094225 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Intaxel 890114042525 (cũ: VN-14170-11)Paclitaxel 100mg/16,7mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnIndia22/01/2025 Đến 22/01/2028
Busulfan 890110015925 (cũ: VN3-86-18)Busulfan 60mg/10mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Daxotel 120mg/6ml 890114016025 (cũ: VN2-457-16)Docetaxel 120mg/6mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Gemita 200mg 890114016125 (cũ: VN-21730-19)Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 200mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Intaxel 890114016225 (cũ: VN-21731-19)Paclitaxel 30mg/5mlDung dịch tiêm truyềnIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ceftriaxone Kabi 1g 560110002525 Ceftriaxon (dưới dạng 1193mg Ceftriaxon natri) 1000mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnPortugal01/01/2025 Đến 01/01/2030
Dipeptiven 900110346700 50 ml dung dịch chứa: N(2)-L-alanyl-L-glutamin (tương ứng với 4,1g L-alanin và 6,73g L-glutamin) 10gDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnAustria25/12/2024 Đến 25/12/2029
Gemita Rtu 200 mg/5,26 ml 890114346800 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg/5,26mlDung dịch tiêm truyềnIndia25/12/2024 Đến 25/12/2029
Amikacin Kabi 590110346900 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 668mg) 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnPoland25/12/2024 Đến 25/12/2029
Glucose 5% 893110238000 (cũ: VD-28252-17)Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5g/100ml; 12,5g/250ml; 25g/500mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Neostigmin Kabi 893114038600 (cũ: VD-34331-20)Neostigmin methylsulfat 0,5mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Granisetron Kabi 1mg/ml 560110987324 (cũ: VN-21199-18)Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) 1mg/mlDung dịch tiêmPortugal14/10/2024 Đến 14/10/2029
Dexmed Kabi 900114962924 Dexmedetomidin (dưới dạng 236µg Dexmedetomidin hydroclorid) 200µg/2mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnAustria14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ceftriaxone Kabi 2g 560110963024 Ceftriaxon (dưới dạng 2386mg Ceftriaxon natri) 2000mgBột pha dung dịch tiêm truyềnPortugal14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cefuroxime Kabi 1500mg 560110963124 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnPortugal14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cefuroxime Kabi 750mg 560110963224 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnPortugal14/10/2024 Đến 14/10/2029
Natri clorid 10% 893110902924 (cũ: VD-23169-15)Natri clorid 25g/250mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nikethamide Kabi 25% 893110927924 (cũ: VD-23171-15)Nikethamid 250mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Piracetam Kabi 893110903024 (cũ: VD-20016-13)Piracetam 3g/15mlDung dịch tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Aminosteril 10% 893110855724 (cũ: VD-19242-13)Chai 250ml chứa: L-Alanin (L-Alanine) 3,425g; L-Arginin hydroclorid (L-Arginine monohydrochloride) 2,3g; L-Asparagin monohydrat (L-Asparagine monohydrate) 0,93g; L-Aspartic acid 0,325g; L-Cystein hydroclorid (dưới dạng L-Cysteine monohydrochloride monohydrate) 0,17g; L-Glutamic acid 1,15g; L-Glycin (Glycine) 1,975g; L-Histidin hydroclorid (dưới dạng L-Histidine monohydrochloride monohydrate) 1,3g; L-Isoleucin (L-Isoleucine) 1,275g; L-Leucin (L-Leucine) 2,225g; L-Lysin hydroclorid (L-Lysine monohydrochloride) 1,75g; L-Methionin (L-Methionine) 0,95g; L-Ornithin hydroclorid (L-Ornithine monohydrocloride) 0,8g; L-Prolin (L-Proline) 2,225g; L-Phenylalanin (L-Phenylalanine) 1,275g; L-Serin (L-Serine) 0,6g; L-Tyrosin (L-Tyrosine) 0,075g; L-Threonin (L-Threonine) 1,025g; L-Tryptophan 0,45g; L-Valin (L-Valine) 1,2gDung dịch tiêm truyềnViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cimetidin Kabi 300 893110829324 (cũ: VD-19565-13)Cimetidin (dưới dạng Cimetidin HCl) 300mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Polymina Kabi 893110855924 (cũ: VD-16080-11)Chai 250ml chứa: Glucose khan (Dextrose khan) (dưới dạng Glucose monohydrat (Dextrose monohydrate)) 12,5g; Niacinamide (Nicotinamide) 62,5mg; Pyridoxin hydroclorid (Pyridoxine hydrochloride) 5mg; Riboflavin (dưới dạng Riboflavin natri phosphat (Riboflavin 5’-phosphate sodium)) 5mgDung dịch tiêm truyềnViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ringer lactate 893110829424 (cũ: VD-22591-15)Mỗi 500ml chứa: Calci clorid. 2H2O 0,135g; Kali clorid 0,2g; Natri clorid 3g; Natri lactat 1,6gDung dịch tiêm truyềnViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Aminowel Kabi 893110855824 (cũ: VD-24404-16)Chai 500ml chứa: Glycin 1,7g; L-arginin hydroclorid 1,35g; L-histidin hydroclorid monohydrat 0,65g; L-isoleucin 0,9g; L-leucin 2,05g; L-lysin hydroclorid 3,7g; L-methionin 1,2g; L-phenylalanin 1,45g; L-threonin 0,9g; L-tryptophan 0,3g; L-valin 1gDung dịch tiêm truyềnViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Rocuronium bromide 900114782424 (cũ: VN-18303-14)Rocuronium bromid 50mg/5ml Rocuronium bromid 50mg/5mlDung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnAustria11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cefepime Kabi 1g 560110782624 (cũ: VN-20680-17)Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 1g Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 1gBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnPortugal11/08/2024 Đến 11/08/2029
Gemita 1g 890114782524 (cũ: VN-21384-18)Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1gBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lipovenoes 10% PLR 900110782324 (cũ: VN-22320-19)Nhũ tương dầu đậu nành 10% Nhũ tương dầu đậu nành 10%Nhũ tương tiêm truyềnAustria11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zoledronic acid Fresenius Kabi 4mg/ 5ml 900110782224 (cũ: VN-22321-19)Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnAustria11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vitalipid N Adult 730110795024 (cũ: VN3-301-21)DL-α-tocopherol 9,1mg; Ergocalciferol 5mcg; Phytomenadion 150mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1941mcg) 990mcg DL-α-tocopherol 9,1mg; Ergocalciferol 5mcg; Phytomenadion 150mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1941mcg) 990mcgNhũ tương đậm đặc để pha tiêm truyềnSweden11/08/2024 Đến 11/08/2027
Vitalipid N Infant 730110795124 (cũ: VN3-302-21)DL-α-tocopherol 6,4mg; Ergocalciferol 10mcg; Phytomenadion 200mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1353mcg) 690mcg DL-α-tocopherol 6,4mg; Ergocalciferol 10mcg; Phytomenadion 200mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1353mcg) 690mcgNhũ tương đậm đặc để pha tiêm truyềnSweden11/08/2024 Đến 11/08/2027
Glucose 20% 893110606724 (cũ: VD-29314-18)Dextrose 50g/250mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Bupivacain Kabi 0,5% 893114606624 (cũ: VD-33731-19)Bupivacain hydroclorid (dưới dạng Bupivacain hydroclorid monohydrat) 20mg/4mlDung dịch tiêmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ciprofloxacin 893115579224 Ciprofloxacin 200mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g 800110519324 (cũ: VN-21200-18)Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 2g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,25g Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 2g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,25gBột pha dung dịch tiêm truyềnPortugal18/06/2024 Đến 18/06/2029
Ondansetron Kabi 2mg/ml 560110519124 (cũ: VN-21732-19)Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2mlDung dịch tiêmPortugal18/06/2024 Đến 18/06/2029
Ondansetron Kabi 2mg/ml 560110519224 (cũ: VN-21733-19)Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4mlDung dịch tiêmPortugal18/06/2024 Đến 18/06/2029
Natri bicarbonat 1,4% 893110492424 (cũ: VD-25877-16)Natri bicarbonat 3,5g/250mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Aminoacid Kabi 5% 893110510524 (cũ: VD-25361-16)Mỗi 250ml chứa: Glycin 0,9875g; L-Alanin 1,7125g; L-Arginin HCl 1,15g; L-Asparagin.H2O 0,465g; L-Aspartic acid 0,1625g; L-Glutamic acid 0,575g; L-Histidin HCl 0,65g; L-Isoleucin 0,6375g; L-Leucin 1,1125g; L-Lysin.HCl 0,875g; L-Methionin 0,475g; L-Ornithin HCl 0,4g; L-Prolin 1,1125g; L-Phenylalanin 0,6375g; L-Serin 0,3g; L-Tyrosin 0,075g; L-Threonin 0,5125g; L-Tryptophan 0,225g; L-Valin 0,6gDung dịch tiêm truyềnViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Paracetamol Kabi 1000 893110402424 (cũ: VD-19568-13)Paracetamol 1000mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Glucose 10% 893110402324 (cũ: VD-25876-16)Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrat) 25g/250mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Vitamin C Kabi 500mg/5ml 893110402524 (cũ: VD-32121-19)Acid ascorbic 500mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Glucose Kabi 30% 893110213324 (cũ: VD-29315-18)Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 1,5g/5mlDung dịch tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Dexamethason Kabi 893110175524 (cũ: VD-29313-18)Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat tương đương Dexamethason 3,33mg/ml) 4mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Calci glubionat Kabi 893110213224 (cũ: VD-29312-18)Calci glubionat (tương đương 45mg hoặc 1,12mmol Calci) 687,5mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vitamin B12 Kabi 1000mcg 893110175624 (cũ: VD-30664-18)Cyanocobalamin 1000µg (mcg)/1mlDung dịch tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Hepaur 5g 893110172624 (cũ: VD-27162-17)L-Ornithin L-Aspartat 5000mg/10mlDung dịch tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Hepaur 1g 893110210724 (cũ: VD-26326-17)L-Ornithin L-Aspartat 1g/5mlDung dịch tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Palonosetron Kabi 0,25 mg/5ml 893110234424 Palonosetron (dưới dạng palonosetron HCl) 0,25mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Aminoral 560110120824 (RS)-3-methyl-2-oxovaleric acid (α-Keto DL isoleucin) muối calci 67,0mg, 4-methyl-2-oxovaleric acid (α-Ketoleucin) muối calci 101,0mg, 2-oxo-3-phenylpropionic acid (α-Ketophenylalanin) muối calci 68,0mg, 3-methyl-2-oxobutyric acid (α-Ketovalin) muối calci 86,0mg, DL-2-hydroxy-4-methylthio butyric acid = (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric acid (α-Hydroxy DL methionin) muối calci 59,0mg, L-lysin acetat (L-Lysin 75,0mg) 105,0mg, L-threonin 53,0mg, L-tryptophan 23,0mg, L- histidin 38,0mg, L-tyrosin 30,0mg (RS)-3-methyl-2-oxovaleric acid (α-Keto DL isoleucin) muối calci 67,0mg, 4-methyl-2-oxovaleric acid (α-Ketoleucin) muối calci 101,0mg, 2-oxo-3-phenylpropionic acid (α-Ketophenylalanin) muối calci 68,0mg, 3-methyl-2-oxobutyric acid (α-Ketovalin) muối calci 86,0mg, DL-2-hydroxy-4-methylthio butyric acid = (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric acid (α-Hydroxy DL methionin) muối calci 59,0mg, L-lysin acetat (L-Lysin 75,0mg) 105,0mg, L-threonin 53,0mg, L-tryptophan 23,0mg, L- histidin 38,0mg, L-tyrosinViên nén bao phimIndonesia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Ciprofloxacin Kabi 893115081524 (cũ: VD-20943-14)Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin lactat) 200mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diclofenac Kabi 75mg/3ml 893110081624 (cũ: VD-22589-15)Diclofenac natri 75mg/3mlDung dịch tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Gentamicin Kabi 80 mg/2ml 893110081724 (cũ: VD-20944-14)Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 80mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vitamin B6 Kabi 100mg/1ml 893110081924 (cũ: VD-24406-16)Vitamin B6 100mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lidocain Kabi 2% 893110081824 (cũ: VD-31301-18)Lidocain hydroclorid 40mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Natri clorid 0,9% 893110377123 (cũ: VD-24405-16)Natri clorid 45mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Levofloxacin Kabi 893115377023 (cũ: VD-29316-18)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Voluven 6% 400110402923 (cũ: VN-19651-16)Mỗi túi 500ml chứa: Poly(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g; Natri clorid 4,5gDung dịch tiêm truyềnGermany18/10/2023 Đến 18/10/2028
Metoclopramid Kabi 10mg 893110310123 (cũ: VD-27272-17)Metoclopramid hydroclorid 10mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Piracetam Kabi 1g/5ml 893110310223 (cũ: VD-25362-16)Piracetam 1g/5mlDung dịch tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Kemocarb 890114205923 Carboplatin Carboplatin 150mg/15mlDung dịch tiêm truyềnIndia22/08/2023 Đến 22/08/2028
Bortezomib 890114206023 Bortezomib Bortezomib 3,5mgBột đông khô pha tiêmIndia22/08/2023 Đến 22/08/2028
Amikacin Kabi 500 mg/100 ml 893110201423 Amikacin (dưới dạng amikacin sulfate 667,5mg) 500mg/100ml 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Cimetidin Kabi 200 893110100623 (cũ: VD-20308-13)Cimetidin (dưới dạng cimetidin HCl) 200mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Irinotel 100mg/5ml 890114071323 (cũ: VN-20678-17)Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mgDung dịch tiêm truyềnIndia02/04/2023 Đến 02/04/2028
Irinotel 40mg/2ml 890114071423 (cũ: VN-20679-17)Irinotecan hydroclorid trihydrat 40mgDung dịch tiêm truyềnIndia02/04/2023 Đến 02/04/2028
Oxitan 100mg/20ml 890114071223 (cũ: VN-20247-17)Oxaliplatin 100mg/20mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnIndia02/04/2023 Đến 02/04/2028
Natri clorid 0,9% 893110039623 (cũ: VD-21954-14)Natri clorid 0,9g/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Sorbitol 3,3% 893110039723 (cũ: VD-23795-15)Sorbitol 16,5g/500mlDung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuậtViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Ondansetron Kabi 8mg/4ml 893110059523 Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml 8mg/4mlDung dịch tiêmViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Paracetamol Kabi AD 400110022023 (cũ: VN-20677-17)Paracetamol 1000mg/100mlDung dịch tiêm truyềnGermany01/03/2023 Đến 01/03/2028
Smofkabiven Central 900110021823 (cũ: VN-19953-16)Túi 3 ngăn 493ml chứa: L-Alanin 3,5 gam; L-Arginin 3,0 gam; Glycin 2,8 gam; L-Histidin 0,8 gam; L-Isoleucin 1,3 gam; L-Leucin 1,9 gam; L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,7 gam;Nhũ tương tiêm truyềnAustria01/03/2023 Đến 01/03/2028
Smofkabiven Electrolyte free 900110021923 (cũ: VN-19954-16)Túi 3 ngăn 493ml chứa: L-Alanin 3,5 gam; L-Arginin 3,0 gam; Glycin 2,8 gam; L-Histidin 0,8 gam; L-Isoleucin 1,3 gam; L-Leucin 1,9 gam; L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,7 gam; L-Methionin 1,1 gam; L-Phenylalanin 1,3 gam; L-Prolin 2,8 gam; L-Serin 1,6 gam; Taurin 0,25 gam; L-Threonin 1,1 gam; L-Tryptophan 0,5 gam; L-Tyrosin 0,1 gam; L-Valin 1,6 gam; Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 63 gam; Dầu đậu tương tinh chế 5,6 gam; Triglycerid mạch trung bình 5,6 gam; Dầu ô liu tinh chế 4,7 gam; Dầu cá giàu acid béo omega-3 2,8 gam.Nhũ tương tiêm truyềnAustria01/03/2023 Đến 01/03/2028
Smofkabiven Peripheral 730110021723 (cũ: VN-20278-17)Túi 3 ngăn 1206ml chứa: 656ml dung dịch glucose 13% (Glucose 85 gam (dạng Glucose monohydrat)) + 380ml dung dịch acid amin có điện giải (Alanin 5,3 gam; Arginin 4,6 gam; Calci clorid 0,21 gam (dạng Calci clorid dihydrat); Glycin 4,2 gam; Histidin 1,1 gam; Isoleucin 1,9 gam; Leucin 2,8 gam; Lysin 2,5 gam (dạng Lysin acetat); Magnesi sulfat 0,46 gam (dạng Magnesi sulfat heptahydrat); Methionin 1,6 gam; Phenylalanin 1,9 gam; Kali clorid 1,7 gam; Prolin 4,2 gam; Serin 2,5 gam; Natri acetat 1,3 gam (dạng Natri acetat trihydrat); Natri glycerophosphat 1,6 gam; Taurin 0,38 gam; Threonin 1,7 gam; Tryptophan 0,76 gam; Tyrosin 0,15 gam; Valin 2,4 gam; Kẽm sulfat 0,005 gam (dạng Kẽm sulfat heptahydrat)) + 170ml nhũ tương mỡ 20% (Dầu đậu tương tinh chế 10,2 gam; Triglycerid mạch trung bình 10,2 gam; Dầu ô-liu tinh chế 8,5 gam; Dầu cá giàu acid béo omega-3 5,1 gam). Túi 3 ngăn 1448ml chứa: 788ml dung dịch glucose 13% (Glucose 103 gam (dạng Glucose monohydrat)) + 456ml dung dịch acid amin có điện giNhũ tương tiêm truyềnSweden01/03/2023 Đến 01/03/2028
Dextrose-Natri VD-20309-13 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Glucose khan 25g; Natri clorid 2,25gDung dịch tiêm truyềnViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Gentamicin Kabi 40 mg/ml VD-22590-15 Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 40mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ketosteril VN-16263-13 Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to DL-isoleucin), muối calci 67,0 mg; Acid 4-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to leucin), muối calci 101,0 mg; Acid 2-oxo-3-phenylpropionic (α-ketoanalogue to phenylalanin), muối calci 68,0 mg; Acid 3-methyl-2-oxobutyric (α-ketoanalogue to valin), muối calci 86,0 mg; Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric (α-hydroxyanalogue to DL-methionin), muối calci 59,0 mg; L-lysin acetat (tương đương với 75 mg L-lysin) 105,00 mg; L-threonin 53,0 mg; L-tryptophan 23,0 mg; L-histidin 38,0 mg; L-tyrosin 30,0 mg Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to DL-isoleucin), muối calci 67,0 mg; Acid 4-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to leucin), muối calci 101,0 mg; Acid 2-oxo-3-phenylpropionic (α-ketoanalogue to phenylalanin), muối calci 68,0 mg; Acid 3-methyl-2-oxobutyric (α-ketoanalogue to valin), muối calci 86,0 mg; Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric (α-hydroxyanalogue to DL-methionin), muối calci 59,0 mg; L-lysin acetat (tương đương với 75 mg L-lysin) 105,00 mg; L-threonin 53,0 mg; L-tryViên nén bao phimPortugal29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cefepim Fresenius Kabi 2g VN-20139-16 Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 2g Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 2gBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnPortugal29/12/2022 Đến 29/12/2027
Daxotel 80mg/4ml VN2-458-16 Docetaxel 80mg/4ml Docetaxel 80mg/4mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnIndia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Geloplasma VN-19838-16 Mỗi túi 500ml chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin lỏng biến tính) 15g; Natri clorid 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; Kali clorid 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch natri (S)-lactat) 1,68g Mỗi túi 500ml chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin lỏng biến tính) 15g; Natri clorid 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; Kali clorid 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch natri (S)-lactat) 1,68gDung dịch tiêm truyềnFrance29/12/2022 Đến 29/12/2027
Meropenem Kabi 1g VN-20415-17 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1gBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnItaly29/12/2022 Đến 29/12/2027
Norepinephrin Kabi 1mg/ml VD-36179-22 Norepinephrin (dưới dạng Norepinephrin bitartrat monohydrat) 1mg/ml 1mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Piracetam Kabi 12g/60ml VD-21955-14 Piracetam 12 g/60mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Metronidazol Kabi VD-26377-17 Metronidazol 500 mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Linezolid Kabi VN-23162-22 Linezolid 2mg/ml 2mg/mlDung dich tiêm truyềnNorway10/10/2022 Đến 10/10/2027
Midazolam Kabi VN-23163-22 Midazolam (dưới dạng Midazolam hydroclorid) 5mg/ml 5mg/mlDung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnIndonesia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Kali Clorid Kabi 10% VD-19566-13 Kali clorid 1g/10mlDung dịch tiêmViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Magnesi Sulfat Kabi 15% VD-19567-13 Magnesi sulfat 1,5g/10mlDung dịch tiêmViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Mannitol VD-23168-15 D-Mannitol 20g/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Nước cất pha tiêm VD-23172-15 Nước cất pha tiêmDung môi pha tiêmViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Fresofol 1% MCT/LCT VN-17438-13 Propofol 1% (10mg/ml) Propofol 1% (10mg/ml)Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyềnAustria22/09/2022 Đến 22/09/2027
Meropenem Kabi 500mg VN-20246-17 Meropenem (dưới dạng 570 mg Meropenem trihydrat) 500 mg Meropenem (dưới dạng 570 mg Meropenem trihydrat) 500 mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnItaly22/09/2022 Đến 22/09/2027
Oxitan 50mg/10ml VN-20417-17 Oxaliplatin 50 mg/10ml Oxaliplatin 50 mg/10mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnIndia22/09/2022 Đến 22/09/2027
Smoflipid 20% VN-19955-16 100ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 6 gam; Triglycerid mạch trung bình 6 gam; Dầu ô-liu tinh chế 5 gam; Dầu cá giàu acid béo Omega‑3 3 gam 100ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 6 gam; Triglycerid mạch trung bình 6 gam; Dầu ô-liu tinh chế 5 gam; Dầu cá tinh chế 3 gamNhũ tương tiêm truyềnAustria22/09/2022 Đến 22/09/2027
Vaminolact VN-19468-15 100ml dung dịch chứa: Alanin 630 mg; Arginin 410 mg; Acid aspartic 410 mg; Cystein 100 mg; Acid glutamic 710 mg; Glycin 210 mg; Histidin 210 mg; Isoleucin 310 mg; Leucin 700 mg; Lysin 560 mg (dưới dạng Lysin monohydrat); Methionin 130 mg; Phenylalanin 270 mg; Prolin 560 mg; Serin 380 mg; Taurin 30 mg; Threonin 360 mg; Tryptophan 140 mg; Tyrosin 50 mg; Valin 360 mg 100ml dung dịch chứa: Alanin 630 mg; Arginin 410 mg; Acid aspartic 410 mg; Cystein 100 mg; Acid glutamic 710 mg; Glycin 210 mg; Histidin 210 mg; Isoleucin 310 mg; Leucin 700 mg; Lysin 560 mg (dưới dạng Lysin monohydrat); Methionin 130 mg; Phenylalanin 270 mg; Prolin 560 mg; Serin 380 mg; Taurin 30 mg; Threonin 360 mg; Tryptophan 140 mg; Tyrosin 50 mg; Valin 360 mgDung dịch tiêm truyềnAustria22/09/2022 Đến 22/09/2027
Volulyte 6% VN-19956-16 Mỗi túi 500ml chứa: Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30,00 gam; Natri acetat trihydrat 2,315 gam; Natri clorid 3,01 gam; Kali clorid 0,15 gam; Magnesi clorid hexahydrat 0,15 gam Mỗi túi 500ml chứa: Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30,00 gam; Natri acetat trihydrat 2,315 gam; Natri clorid 3,01 gam; Kali clorid 0,15 gam; Magnesi clorid hexahydrat 0,15 gamDung dịch tiêm truyềnĐức22/09/2022 Đến 22/09/2027
Lincomycin Kabi VD-21712-14 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 600 mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Salbutamol Kabi 0,5mg/1ml VD-19569-13 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 0,5 mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Kabiven Peripheral VN-19951-16 Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 97 gam, Dầu đậu nành tinh chế 51 gam, Alanin 4,8 gam, Arginin 3,4 gam, Acid aspartic 1,0 gam, Acid glutamic 1,7 gam, Glycin 2,4 gam, Histidin 2,0 gam, Isoleucin 1,7 gam, Leucin 2,4 gam, Lysin (dưới dạng Lysin hydroclorid) 2,7 gam, Methionin 1,7 gam, Phenylalanin 2,4 gam, Prolin 2,0 gam, Serin 1,4 gam, Threonin 1,7 gam, Tryptophan 0,57 gam, Tyrosin 0,07 gam, Valin 2,2 gam, Calci clorid (dưới dạng Calci clorid dihydrat) 0,22 gam, Natri glycerophosphat (dưới dạng natri glycerophosphat hydrat) 1,5 gam, Magnesi sulfat (dưới dạng Magnesi sulfat heptahydrat) 0,48 gam, Kali clorid 1,8 gam, Natri acetat (dưới dạng Natri acetat trihydrat) 1,5 gamNhũ tương tiêm truyềnThụy Điển10/05/2022 Đến 10/05/2027
Piperacilin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g VN-13544-11 Piperacillin (tương đương với 4,170 g Piperacillin natri)/4,0 gam, Tazobactam (tương đương với 536,6 mg Tazobactam natri)/500 mgBột pha dung dịch tiêm truyềnPortugal28/04/2022 Đến 28/04/2027
Glucose 30% VD-23167-15 Glucose khan 0,3Dung dịch tiêm truyềnViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Lactated Ringer's and Dextrose VD-21953-14 Dextrose khan 11,365g; Natri clorid 1,5g; Kali clorid 75mg; Natri lactat 750mg; Calci clorid dihydrat 50mg/250mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Natri clorid 3% VD-23170-15 Natri clorid 3g/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Nephrosteril VN-17948-14 L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125 (tương đương 0,0925g L-Cystein)g, L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345gDung dịch tiêm truyềnAustria18/04/2022 Đến 18/04/2027
Aminosteril N-Hepa 8% VN-22744-21 250 ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56g. 500 ml dung dịch chứa: L-isoleucin 5,20g; L-leucin 6,55g; L-lysin acetat 4,86g tương đương với L-lysin 3,44g; L-methionin 0,55g; N-acetyl L-cystein 0,35g tương đương với L-cystein 0,26g; L-phenylalanin 0,44g; L-threonin 2,20g; L-tryptophan 0,35g; L-valin 5,04g; L-arginin 5,36g; L-histidin 1,40g; Glycin 2,91g; L-alanin 2,32g; L-prolin 2,87g; L-serin 1,12g. 2,60g, 1,72g, 0,13g, 0,18g, 0,70g, 0,56g, 6,55g, 0Dung dịch tiêm truyềnÁo19/04/2021Không ghi
Rocuronium Kabi 10mg/ml VN-22745-21 Rocuronium bromide 10mg/ml 10mg/mlDung dịch tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạchÁo19/04/2021Không ghi
Aminomix Peripheral VN-22602-20 Mỗi túi 1000ml có 2 ngăn chứa: 500ml dung dịch Glucose 12,6%: Glucose monohydrat 69,3g tương ứng với Glucose 63g; 500ml dung dịch acid amin có điện giải: L-Alanin 4,9g; L-Arginin 4,2g; Glycin 3,85g; L-Histidin 1,05g; L-Isoleucin 1,75g; L-Leucin 2,59g; L-Lysin acetat 3,26g tương ứng với L-Lysin 2,31g; L-Methionin 1,51g; L-Phenylalanin 1,79g; L-Prolin 3,92g; L-Serin 2,28g; Taurin 0,35g; L-Threonin 1,54g; L-tryptophan 0,70g; L-Tyrosin 0,14g; L-Valin 2,17g; Calci clorid dihydrat 0,24g tương ứng với Calci clorid 0,18g; Natri glycerophosphat khan 1,78g; Magnesi sulphat heptahydrat 0,78g tương ứng với Magnesi sulphat 0,38g; Kali clorid 1,41g; Natri acetat trihydrat 1,16g tương ứng với Natri acetat 0,70g; Mỗi túi 1500ml có 2 ngăn chứa: 750ml dung dịch Glucose 12,6%: Glucose monohydrat 104g tương ứng với Glucose 94,5g; 750ml dung dịch acid amin có điện giải: L-Alanin 7,35g; L-Arginin 6,3g; Glycin 5,78g; L-Histidin 1,58g; L-Isoleucin 2,63g; L-Leucin 3,89g; L-Lysin acetat 4,88g tương ứng với L-Ly 63g; 4,9g; 4,2g; 3,85g; 1,05g; 1,75g; 2,59g; 2,31g; 1,51g; 1,79g; 3,92g; 2,28g; 0,35g; 1,54g; 0,70g; 0,14g; 2,17g; 0,18g; 1,78g; 0,38g; 1,41g; 0,70g; 94,5g; 7,35g; 6,3g; 5,78g; 1,58g; 2,63g; 3,89g; 3,47g; 2,26g; 2,68g; 5,88g; 3,41g; 0,53g; 2,31g; 1,05g; 0,21g; 3,26g; 0,26g; 2,66g; 0,57g; 2,12g; 1,05g.Dung dịch tiêm truyềnÁo30/12/2020Không ghi
Anthracin VN3-222-19 Epirubicin hydroclorid 10 mg/5ml 10 mg/5mlDung dịch tiêm truyềnẤn Độ22/10/2019Không ghi
Anthracin VN3-223-19 Epirubicin hydroclorid 50 mg/25ml 50 mg/25mlDung dịch tiêm truyềnẤn Độ22/10/2019Không ghi
Citicolin Kabi 893110112923 (cũ: VD-18455-13)Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/4mlDung dịch tiêmViệt Nam24/05/2023Hết hạn
Tinidazol Kabi 893115051523 (cũ: VD-19570-13)Tinidazol 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam23/03/2023Hết hạn
Tobramycin Kabi VD-23173-15 Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam21/03/2021Hết hạn
Atropin sulfat kabi 0,1% VD-21952-14 Atropin sulfat 10mg/10mlDung dịch tiêmViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Adrim 50mg/25ml VN-18304-14 Doxorubicin hydrochloride 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnẤn Độ18/09/2014Hết hạn
Adrim 10mg/5ml VN-17713-14 Doxorubicin hydrochloride 10mg/5mlDung dịch tiêm truyềnẤn Độ03/03/2014Hết hạn
Aminosteril N Hepa 8% VN-17437-13 L-Isoleucine, L-Leucine, L- Lysine, L-Methionine, L-Cysteine, L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Tryptophan, L-Valine, L-Arginine, L-Histidine, Glycine, L-Alanine, L-Proline, L-SerineDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchÁo26/12/2013Hết hạn
Lipovenoes 10% PLR VN-17439-13 Mỗi 250ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 25g; Glycerol 6,25g; Phospholipid tinh chế từ trứng 1,5gNhũ tương để tiêm truyền tĩnh mạchÁo26/12/2013Hết hạn
Lidocain Kabi 2% VD-18804-13 Lidocain HCl 400mg/20mlDung dịch tiêmViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Ceftazidime Kabi 0,5g VN-13541-11 Ceftazidime 0,5gBột pha dung dịch tiêmBồ Đào Nha06/09/2011Hết hạn
Ceftazidime Kabi 2g VN-13543-11 Ceftazidime 2gBột pha dung dịch tiêm / tiêm truyềnBồ Đào Nha06/09/2011Hết hạn
Kemocarb 150mg/15ml VN-14671-12 Carboplatin 150mg/15mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchẤn Độ11/01/2012Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP11/GCN-QLDCục Quản lý Dược01/06/2025
WHO-GMP488/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 11/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 488/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtNeuland Laboratories LimitedẤn ĐộEP 10.3Ciprofloxacin01/07/2029
<p>Palonosetron (dưới dạng palonosetron HCl)</p> Rolabo Outsourcing, S.L.Tây Ban NhaUSP 40Palonosetron Kabi 0,25 mg/5ml20/03/2029
Amikacin (dưới dạng amikacin sulfate) ACS DOBFAR S.p.a.ITALYTCCSAmikacin Kabi 500 mg/100 ml16/08/2028
Cimetidine hydrochloride Corden Pharma Bergamo S.p.A.ITALYUSP 2021Cimetidin Kabi 20024/05/2028
Ondansetron hydrocloride dihydrate Ipca Laboratories LimitedINDIAEP 8.0Ondansetron Kabi 8 mg/4ml23/03/2028
Norepinephrin bitartrat monohydrat Cambrex Profarmaco Milano S.r.l.ITALYUSP 42Norepinephrin Kabi 1 mg/ml29/12/2027
Moxifloxacin hydrocloride Kiểm soát đặc biệtDr. Reddy’s Laboratories Limited.INDIAEP 9.0Moxifloxacin Kabi20/12/2025
Acid aspartic (L-Aspartic acid) Taenaka Kogyo Co., Ltd., Mobara plantJapanJP 17Aminosteril 10%30/12/2024
Dexamethason natri phosphat (Dexamethason sodium phosphate) Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 2021Dexamethason Kabi30/12/2024
Tyrosin (L-Tyrosine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Acid Glutamic (L-Glutamic acid) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanEP 9.8Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Acid Aspatic (L-Aspatic acid) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Alanin (L-Alanine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Glycin (Glycine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Arginin hydroclorid (L-Arginine monohydrochloride) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Isoleucin (L-Isoleucine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Histidin hydroclorid monohydrat (L-Histidine monohydrochloride monohydrate) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Leucin (L-Leucine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Lysin hydroclorid (L-Lysine monohydrochloride) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Methionin (L-Methionine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Phenylalanin (L-Phenylalanine). Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Threonin (L-Threonine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Tryptophan (L-Tryptophan). Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Valin (L-Valine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanJP 17Aminoacid Kabi 5%30/12/2024
Cyanocobalamin (Vitamin B12) Yuxing Biotechnology (Group) Co., Ltd.CHINAUSP 38Vitamin B12 Kabi 1000mcg04/07/2023
Natri bicarbonat CIECH Soda Deutschland GmbH & Co. KGGERMANYEP 9.0Natri bicarbonat 1,4%14/11/2022
Serin (L-Serine) Hofu Plant – Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%04/09/2022
Ornithin monohydrochlorid (L-Ornithine monohydrochloride) Hofu Plant – Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanNSXAminoacid Kabi 5%04/09/2022
Prolin (L-Proline) Hofu Plant – Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.JapanUSP 42Aminoacid Kabi 5%04/09/2022
Natri lactat Galactic S.A.BelgiumUSP 40Ringer Lactate30/05/2022
Kali clorid (Potassium chloride) K+S KALI GmbHGERMANYUSP 40Ringer Lactate30/05/2022
Natri clorid (Sodium chloride) Dominion Salt LimitedNew ZealandUSP 40Ringer Lactate30/05/2022
Natri lactat Purac Biochem bvThe NetherlandsUSP 40Ringer Lactate30/05/2022
Calcium chloride dihydrate Macco OrganiquesCzech RepublicEP 9Ringer Lactate30/05/2022
Paracetamol (acetaminophen) Lianyungang Kangle Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Paracetamol Kabi 100001/05/2022
Paracetamol (acetaminophen) Spec Gx, LLC.USAUSP 41Paracetamol Kabi 100001/05/2022
Dextrose monohydrate Tereos Starch & Sweeteners Iberia S.A.USpainUSP 2021Dextrose-Natri21/02/2022
Cimetidin hydroclorid Corden Pharma Bergamo S.p.A.ITALYUSP 40Cimetidin Kabi 30021/02/2022
Natri clorid (Sodium chloride) Dominion SaltNew ZealandUSP 38Dextrose-Natri21/02/2022
Calci cloride dihydrate Macco OrganiquesCzech RepublicEP 9Lactated Ringer's and Dextrose19/02/2022
Kali clorid K + S Minerals and Agricultrure GmbHGERMANYUSP 2021Lactated Ringer's and Dextrose19/02/2022
Natri lactat (sodium lactate) Purac Biochem bvThe Netherlands.USP 40Lactated Ringer's and Dextrose19/02/2022
Natri lactat Galactic S.A.BelgiumUSP 40Lactated Ringer's and Dextrose19/02/2022
Sorbitol Roquette FreresFranceUSP 40Sorbitol 3.3%19/02/2022
Natri clorid Dominion Salt LimitedNew ZealandUSP 40Natri Clorid 10%19/02/2022
Natri clorid (Sodium chloride) Dominion Salt LtdNew ZealandUSP 40Lactated Ringer's and Dextrose19/02/2022
L-Asparagine monohydrate Amino GmbHGERMANYEP 9.8Aminoacid Kabi 5%04/09/2021
Asparagin monohydrat (L-Asparagine monohydrate) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanEP 9.2Aminosteril 10%18/06/2021
Valin (L-Valine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanJP 17Aminosteril 10%18/06/2021
Lysin hydroclorid (L-Lysine monohydrochloride) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanUSP 40Aminosteril 10%18/06/2021
Cystein hydroclorid (L-Cysteine monohydrochloride monohydrate) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanUSP 40Aminosteril 10%18/06/2021
Tyrosin (L-Tyrosine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanUSP 40Aminosteril 10%18/06/2021
Acid glutamic (L-Glutamic acid) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanEP 9.2Aminosteril 10%18/06/2021
Glycin (Glycine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanUSP 40Aminosteril 10%18/06/2021
Histidin hydroclorid monohydrat (L-Histidine monohydrochloride monohydrate) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanJP 17Aminosteril 10%18/06/2021
Arginin hydroclorid (L-Arginine monohydrochloride) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanUSP 40Aminosteril 10%18/06/2021
Tryptophan (L-Tryptophan) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanJP 17Aminosteril 10%18/06/2021
Threonin (L-Threonine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanUSP 40Aminosteril 10%18/06/2021
Methionin (L-Methionine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanUSP 40Aminosteril 10%18/06/2021
L-Ornithine monohydrochloride Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanNSXAminosteril 10%18/06/2021
Serin (L-Serine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanUSP 40Aminosteril 10%18/06/2021
Alanin (L-Alanine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanUSP 40Aminosteril 10%18/06/2021
Prolin (L-Proline) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanUSP 40Aminosteril 10%18/06/2021
Isoleucin (L-Isoleucine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanJP 17Aminosteril 10%18/06/2021
Leucin (L-Leucine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanJP 17Aminosteril 10%18/06/2021
Phenylalanin (L-Phenylalanine) Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - JapanJapanUSP 40Aminosteril 10%18/06/2021
L-Asparagine monohydrate Amino GmbHGERMANYEP 9.8Aminosteril 10%18/06/2021
Diclofenac natri Aarti Drugs LimitedINDIABP 2018Diclofenac Kabi 75 mg/3ml24/05/2021
Piracetam Pharmaceutical Works Polpharma SA.PolandEP 10Piracetam Kabi 12 g/60ml07/12/2020
Piracetam Microsin S.R.L.RomaniaEP 10Piracetam Kabi 12 g/60ml07/12/2020
Lincomycin hydrocloride Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0Lincomycin Kabi18/09/2020
Lincomycin hydroclorid Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0Lincomycin Kabi18/09/2020
Tinidazole Kiểm soát đặc biệtZhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd.P.R. ChinaEP 9.0Tinidazol Kabi09/09/2020
Gentamicin sulfat Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAEP 9.0Gentamicin Kabi 80mg/2ml11/06/2020

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 127 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.