Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
Có 18 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 124 thuốc; sản xuất 57 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 49 |
| 2023 | 21 |
| 2022 | 30 |
| 2021 | 3 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 2 |
Toàn bộ 127 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Moxifloxacin Kabi | 893115164026 (cũ: VD-34818-20) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg/ 250ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Imipenem Cilastatin Kabi | 800110037626 (cũ: VN-21382-18) | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Busulfan Injection | 890110338825 (cũ: VN3-345-21) | Busulfan 60mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Meropenem Kabi 500 mg | 800110301725 | Meropenem (dưới dạng 570mg meropenem trihydrat) 500mg | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Italy | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Propofol 10mg/ml | 900114301825 | Propofol 200mg/20ml, Propofol 500mg/50ml | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền | Austria | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Ibuprofen Kabi 400mg | 590110301925 | Ibuprofen 400mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Poland | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Sugammadex Kabi | 560110302025 | Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Portugal | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Levofloxacin 500 mg/100ml | 893115094225 | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Intaxel | 890114042525 (cũ: VN-14170-11) | Paclitaxel 100mg/16,7ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Busulfan | 890110015925 (cũ: VN3-86-18) | Busulfan 60mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Daxotel 120mg/6ml | 890114016025 (cũ: VN2-457-16) | Docetaxel 120mg/6ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Gemita 200mg | 890114016125 (cũ: VN-21730-19) | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 200mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Intaxel | 890114016225 (cũ: VN-21731-19) | Paclitaxel 30mg/5ml | Dung dịch tiêm truyền | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ceftriaxone Kabi 1g | 560110002525 | Ceftriaxon (dưới dạng 1193mg Ceftriaxon natri) 1000mg | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Portugal | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Dipeptiven | 900110346700 | 50 ml dung dịch chứa: N(2)-L-alanyl-L-glutamin (tương ứng với 4,1g L-alanin và 6,73g L-glutamin) 10g | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Austria | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Gemita Rtu 200 mg/5,26 ml | 890114346800 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg/5,26ml | Dung dịch tiêm truyền | India | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Amikacin Kabi | 590110346900 | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 668mg) 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Poland | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Glucose 5% | 893110238000 (cũ: VD-28252-17) | Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5g/100ml; 12,5g/250ml; 25g/500ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Neostigmin Kabi | 893114038600 (cũ: VD-34331-20) | Neostigmin methylsulfat 0,5mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Granisetron Kabi 1mg/ml | 560110987324 (cũ: VN-21199-18) | Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) 1mg/ml | Dung dịch tiêm | Portugal | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Dexmed Kabi | 900114962924 | Dexmedetomidin (dưới dạng 236µg Dexmedetomidin hydroclorid) 200µg/2ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Austria | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Ceftriaxone Kabi 2g | 560110963024 | Ceftriaxon (dưới dạng 2386mg Ceftriaxon natri) 2000mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Portugal | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Cefuroxime Kabi 1500mg | 560110963124 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mg | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Portugal | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Cefuroxime Kabi 750mg | 560110963224 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Portugal | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Natri clorid 10% | 893110902924 (cũ: VD-23169-15) | Natri clorid 25g/250ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nikethamide Kabi 25% | 893110927924 (cũ: VD-23171-15) | Nikethamid 250mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Piracetam Kabi | 893110903024 (cũ: VD-20016-13) | Piracetam 3g/15ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Aminosteril 10% | 893110855724 (cũ: VD-19242-13) | Chai 250ml chứa: L-Alanin (L-Alanine) 3,425g; L-Arginin hydroclorid (L-Arginine monohydrochloride) 2,3g; L-Asparagin monohydrat (L-Asparagine monohydrate) 0,93g; L-Aspartic acid 0,325g; L-Cystein hydroclorid (dưới dạng L-Cysteine monohydrochloride monohydrate) 0,17g; L-Glutamic acid 1,15g; L-Glycin (Glycine) 1,975g; L-Histidin hydroclorid (dưới dạng L-Histidine monohydrochloride monohydrate) 1,3g; L-Isoleucin (L-Isoleucine) 1,275g; L-Leucin (L-Leucine) 2,225g; L-Lysin hydroclorid (L-Lysine monohydrochloride) 1,75g; L-Methionin (L-Methionine) 0,95g; L-Ornithin hydroclorid (L-Ornithine monohydrocloride) 0,8g; L-Prolin (L-Proline) 2,225g; L-Phenylalanin (L-Phenylalanine) 1,275g; L-Serin (L-Serine) 0,6g; L-Tyrosin (L-Tyrosine) 0,075g; L-Threonin (L-Threonine) 1,025g; L-Tryptophan 0,45g; L-Valin (L-Valine) 1,2g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cimetidin Kabi 300 | 893110829324 (cũ: VD-19565-13) | Cimetidin (dưới dạng Cimetidin HCl) 300mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Polymina Kabi | 893110855924 (cũ: VD-16080-11) | Chai 250ml chứa: Glucose khan (Dextrose khan) (dưới dạng Glucose monohydrat (Dextrose monohydrate)) 12,5g; Niacinamide (Nicotinamide) 62,5mg; Pyridoxin hydroclorid (Pyridoxine hydrochloride) 5mg; Riboflavin (dưới dạng Riboflavin natri phosphat (Riboflavin 5’-phosphate sodium)) 5mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Ringer lactate | 893110829424 (cũ: VD-22591-15) | Mỗi 500ml chứa: Calci clorid. 2H2O 0,135g; Kali clorid 0,2g; Natri clorid 3g; Natri lactat 1,6g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Aminowel Kabi | 893110855824 (cũ: VD-24404-16) | Chai 500ml chứa: Glycin 1,7g; L-arginin hydroclorid 1,35g; L-histidin hydroclorid monohydrat 0,65g; L-isoleucin 0,9g; L-leucin 2,05g; L-lysin hydroclorid 3,7g; L-methionin 1,2g; L-phenylalanin 1,45g; L-threonin 0,9g; L-tryptophan 0,3g; L-valin 1g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Rocuronium bromide | 900114782424 (cũ: VN-18303-14) | Rocuronium bromid 50mg/5ml Rocuronium bromid 50mg/5ml | Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Austria | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cefepime Kabi 1g | 560110782624 (cũ: VN-20680-17) | Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 1g Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 1g | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Portugal | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Gemita 1g | 890114782524 (cũ: VN-21384-18) | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lipovenoes 10% PLR | 900110782324 (cũ: VN-22320-19) | Nhũ tương dầu đậu nành 10% Nhũ tương dầu đậu nành 10% | Nhũ tương tiêm truyền | Austria | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Zoledronic acid Fresenius Kabi 4mg/ 5ml | 900110782224 (cũ: VN-22321-19) | Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Austria | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vitalipid N Adult | 730110795024 (cũ: VN3-301-21) | DL-α-tocopherol 9,1mg; Ergocalciferol 5mcg; Phytomenadion 150mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1941mcg) 990mcg DL-α-tocopherol 9,1mg; Ergocalciferol 5mcg; Phytomenadion 150mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1941mcg) 990mcg | Nhũ tương đậm đặc để pha tiêm truyền | Sweden | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Vitalipid N Infant | 730110795124 (cũ: VN3-302-21) | DL-α-tocopherol 6,4mg; Ergocalciferol 10mcg; Phytomenadion 200mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1353mcg) 690mcg DL-α-tocopherol 6,4mg; Ergocalciferol 10mcg; Phytomenadion 200mcg; Retinol (dưới dạng Retinol palmitat 1353mcg) 690mcg | Nhũ tương đậm đặc để pha tiêm truyền | Sweden | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Glucose 20% | 893110606724 (cũ: VD-29314-18) | Dextrose 50g/250ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Bupivacain Kabi 0,5% | 893114606624 (cũ: VD-33731-19) | Bupivacain hydroclorid (dưới dạng Bupivacain hydroclorid monohydrat) 20mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ciprofloxacin | 893115579224 | Ciprofloxacin 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g | 800110519324 (cũ: VN-21200-18) | Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 2g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,25g Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 2g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,25g | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Portugal | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Ondansetron Kabi 2mg/ml | 560110519124 (cũ: VN-21732-19) | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml | Dung dịch tiêm | Portugal | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Ondansetron Kabi 2mg/ml | 560110519224 (cũ: VN-21733-19) | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml | Dung dịch tiêm | Portugal | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Natri bicarbonat 1,4% | 893110492424 (cũ: VD-25877-16) | Natri bicarbonat 3,5g/250ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Aminoacid Kabi 5% | 893110510524 (cũ: VD-25361-16) | Mỗi 250ml chứa: Glycin 0,9875g; L-Alanin 1,7125g; L-Arginin HCl 1,15g; L-Asparagin.H2O 0,465g; L-Aspartic acid 0,1625g; L-Glutamic acid 0,575g; L-Histidin HCl 0,65g; L-Isoleucin 0,6375g; L-Leucin 1,1125g; L-Lysin.HCl 0,875g; L-Methionin 0,475g; L-Ornithin HCl 0,4g; L-Prolin 1,1125g; L-Phenylalanin 0,6375g; L-Serin 0,3g; L-Tyrosin 0,075g; L-Threonin 0,5125g; L-Tryptophan 0,225g; L-Valin 0,6g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Paracetamol Kabi 1000 | 893110402424 (cũ: VD-19568-13) | Paracetamol 1000mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Glucose 10% | 893110402324 (cũ: VD-25876-16) | Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrat) 25g/250ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Vitamin C Kabi 500mg/5ml | 893110402524 (cũ: VD-32121-19) | Acid ascorbic 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Glucose Kabi 30% | 893110213324 (cũ: VD-29315-18) | Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 1,5g/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Dexamethason Kabi | 893110175524 (cũ: VD-29313-18) | Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat tương đương Dexamethason 3,33mg/ml) 4mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Calci glubionat Kabi | 893110213224 (cũ: VD-29312-18) | Calci glubionat (tương đương 45mg hoặc 1,12mmol Calci) 687,5mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vitamin B12 Kabi 1000mcg | 893110175624 (cũ: VD-30664-18) | Cyanocobalamin 1000µg (mcg)/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Hepaur 5g | 893110172624 (cũ: VD-27162-17) | L-Ornithin L-Aspartat 5000mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Hepaur 1g | 893110210724 (cũ: VD-26326-17) | L-Ornithin L-Aspartat 1g/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Palonosetron Kabi 0,25 mg/5ml | 893110234424 | Palonosetron (dưới dạng palonosetron HCl) 0,25mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Aminoral | 560110120824 | (RS)-3-methyl-2-oxovaleric acid (α-Keto DL isoleucin) muối calci 67,0mg, 4-methyl-2-oxovaleric acid (α-Ketoleucin) muối calci 101,0mg, 2-oxo-3-phenylpropionic acid (α-Ketophenylalanin) muối calci 68,0mg, 3-methyl-2-oxobutyric acid (α-Ketovalin) muối calci 86,0mg, DL-2-hydroxy-4-methylthio butyric acid = (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric acid (α-Hydroxy DL methionin) muối calci 59,0mg, L-lysin acetat (L-Lysin 75,0mg) 105,0mg, L-threonin 53,0mg, L-tryptophan 23,0mg, L- histidin 38,0mg, L-tyrosin 30,0mg (RS)-3-methyl-2-oxovaleric acid (α-Keto DL isoleucin) muối calci 67,0mg, 4-methyl-2-oxovaleric acid (α-Ketoleucin) muối calci 101,0mg, 2-oxo-3-phenylpropionic acid (α-Ketophenylalanin) muối calci 68,0mg, 3-methyl-2-oxobutyric acid (α-Ketovalin) muối calci 86,0mg, DL-2-hydroxy-4-methylthio butyric acid = (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric acid (α-Hydroxy DL methionin) muối calci 59,0mg, L-lysin acetat (L-Lysin 75,0mg) 105,0mg, L-threonin 53,0mg, L-tryptophan 23,0mg, L- histidin 38,0mg, L-tyrosin | Viên nén bao phim | Indonesia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Ciprofloxacin Kabi | 893115081524 (cũ: VD-20943-14) | Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin lactat) 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Diclofenac Kabi 75mg/3ml | 893110081624 (cũ: VD-22589-15) | Diclofenac natri 75mg/3ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Gentamicin Kabi 80 mg/2ml | 893110081724 (cũ: VD-20944-14) | Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 80mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vitamin B6 Kabi 100mg/1ml | 893110081924 (cũ: VD-24406-16) | Vitamin B6 100mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Lidocain Kabi 2% | 893110081824 (cũ: VD-31301-18) | Lidocain hydroclorid 40mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Natri clorid 0,9% | 893110377123 (cũ: VD-24405-16) | Natri clorid 45mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Levofloxacin Kabi | 893115377023 (cũ: VD-29316-18) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Voluven 6% | 400110402923 (cũ: VN-19651-16) | Mỗi túi 500ml chứa: Poly(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g; Natri clorid 4,5g | Dung dịch tiêm truyền | Germany | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Metoclopramid Kabi 10mg | 893110310123 (cũ: VD-27272-17) | Metoclopramid hydroclorid 10mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Piracetam Kabi 1g/5ml | 893110310223 (cũ: VD-25362-16) | Piracetam 1g/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Kemocarb | 890114205923 | Carboplatin Carboplatin 150mg/15ml | Dung dịch tiêm truyền | India | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Bortezomib | 890114206023 | Bortezomib Bortezomib 3,5mg | Bột đông khô pha tiêm | India | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Amikacin Kabi 500 mg/100 ml | 893110201423 | Amikacin (dưới dạng amikacin sulfate 667,5mg) 500mg/100ml 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Cimetidin Kabi 200 | 893110100623 (cũ: VD-20308-13) | Cimetidin (dưới dạng cimetidin HCl) 200mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Irinotel 100mg/5ml | 890114071323 (cũ: VN-20678-17) | Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg | Dung dịch tiêm truyền | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Irinotel 40mg/2ml | 890114071423 (cũ: VN-20679-17) | Irinotecan hydroclorid trihydrat 40mg | Dung dịch tiêm truyền | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Oxitan 100mg/20ml | 890114071223 (cũ: VN-20247-17) | Oxaliplatin 100mg/20ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Natri clorid 0,9% | 893110039623 (cũ: VD-21954-14) | Natri clorid 0,9g/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Sorbitol 3,3% | 893110039723 (cũ: VD-23795-15) | Sorbitol 16,5g/500ml | Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Ondansetron Kabi 8mg/4ml | 893110059523 | Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml 8mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Paracetamol Kabi AD | 400110022023 (cũ: VN-20677-17) | Paracetamol 1000mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Smofkabiven Central | 900110021823 (cũ: VN-19953-16) | Túi 3 ngăn 493ml chứa: L-Alanin 3,5 gam; L-Arginin 3,0 gam; Glycin 2,8 gam; L-Histidin 0,8 gam; L-Isoleucin 1,3 gam; L-Leucin 1,9 gam; L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,7 gam; | Nhũ tương tiêm truyền | Austria | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Smofkabiven Electrolyte free | 900110021923 (cũ: VN-19954-16) | Túi 3 ngăn 493ml chứa: L-Alanin 3,5 gam; L-Arginin 3,0 gam; Glycin 2,8 gam; L-Histidin 0,8 gam; L-Isoleucin 1,3 gam; L-Leucin 1,9 gam; L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,7 gam; L-Methionin 1,1 gam; L-Phenylalanin 1,3 gam; L-Prolin 2,8 gam; L-Serin 1,6 gam; Taurin 0,25 gam; L-Threonin 1,1 gam; L-Tryptophan 0,5 gam; L-Tyrosin 0,1 gam; L-Valin 1,6 gam; Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 63 gam; Dầu đậu tương tinh chế 5,6 gam; Triglycerid mạch trung bình 5,6 gam; Dầu ô liu tinh chế 4,7 gam; Dầu cá giàu acid béo omega-3 2,8 gam. | Nhũ tương tiêm truyền | Austria | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Smofkabiven Peripheral | 730110021723 (cũ: VN-20278-17) | Túi 3 ngăn 1206ml chứa: 656ml dung dịch glucose 13% (Glucose 85 gam (dạng Glucose monohydrat)) + 380ml dung dịch acid amin có điện giải (Alanin 5,3 gam; Arginin 4,6 gam; Calci clorid 0,21 gam (dạng Calci clorid dihydrat); Glycin 4,2 gam; Histidin 1,1 gam; Isoleucin 1,9 gam; Leucin 2,8 gam; Lysin 2,5 gam (dạng Lysin acetat); Magnesi sulfat 0,46 gam (dạng Magnesi sulfat heptahydrat); Methionin 1,6 gam; Phenylalanin 1,9 gam; Kali clorid 1,7 gam; Prolin 4,2 gam; Serin 2,5 gam; Natri acetat 1,3 gam (dạng Natri acetat trihydrat); Natri glycerophosphat 1,6 gam; Taurin 0,38 gam; Threonin 1,7 gam; Tryptophan 0,76 gam; Tyrosin 0,15 gam; Valin 2,4 gam; Kẽm sulfat 0,005 gam (dạng Kẽm sulfat heptahydrat)) + 170ml nhũ tương mỡ 20% (Dầu đậu tương tinh chế 10,2 gam; Triglycerid mạch trung bình 10,2 gam; Dầu ô-liu tinh chế 8,5 gam; Dầu cá giàu acid béo omega-3 5,1 gam). Túi 3 ngăn 1448ml chứa: 788ml dung dịch glucose 13% (Glucose 103 gam (dạng Glucose monohydrat)) + 456ml dung dịch acid amin có điện gi | Nhũ tương tiêm truyền | Sweden | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Dextrose-Natri | VD-20309-13 | Mỗi 500ml dung dịch chứa: Glucose khan 25g; Natri clorid 2,25g | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Gentamicin Kabi 40 mg/ml | VD-22590-15 | Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 40mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ketosteril | VN-16263-13 | Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to DL-isoleucin), muối calci 67,0 mg; Acid 4-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to leucin), muối calci 101,0 mg; Acid 2-oxo-3-phenylpropionic (α-ketoanalogue to phenylalanin), muối calci 68,0 mg; Acid 3-methyl-2-oxobutyric (α-ketoanalogue to valin), muối calci 86,0 mg; Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric (α-hydroxyanalogue to DL-methionin), muối calci 59,0 mg; L-lysin acetat (tương đương với 75 mg L-lysin) 105,00 mg; L-threonin 53,0 mg; L-tryptophan 23,0 mg; L-histidin 38,0 mg; L-tyrosin 30,0 mg Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to DL-isoleucin), muối calci 67,0 mg; Acid 4-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to leucin), muối calci 101,0 mg; Acid 2-oxo-3-phenylpropionic (α-ketoanalogue to phenylalanin), muối calci 68,0 mg; Acid 3-methyl-2-oxobutyric (α-ketoanalogue to valin), muối calci 86,0 mg; Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric (α-hydroxyanalogue to DL-methionin), muối calci 59,0 mg; L-lysin acetat (tương đương với 75 mg L-lysin) 105,00 mg; L-threonin 53,0 mg; L-try | Viên nén bao phim | Portugal | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cefepim Fresenius Kabi 2g | VN-20139-16 | Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 2g Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 2g | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Portugal | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Daxotel 80mg/4ml | VN2-458-16 | Docetaxel 80mg/4ml Docetaxel 80mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Geloplasma | VN-19838-16 | Mỗi túi 500ml chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin lỏng biến tính) 15g; Natri clorid 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; Kali clorid 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch natri (S)-lactat) 1,68g Mỗi túi 500ml chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin lỏng biến tính) 15g; Natri clorid 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; Kali clorid 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch natri (S)-lactat) 1,68g | Dung dịch tiêm truyền | France | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Meropenem Kabi 1g | VN-20415-17 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Italy | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Norepinephrin Kabi 1mg/ml | VD-36179-22 | Norepinephrin (dưới dạng Norepinephrin bitartrat monohydrat) 1mg/ml 1mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Piracetam Kabi 12g/60ml | VD-21955-14 | Piracetam 12 g/60ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Metronidazol Kabi | VD-26377-17 | Metronidazol 500 mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Linezolid Kabi | VN-23162-22 | Linezolid 2mg/ml 2mg/ml | Dung dich tiêm truyền | Norway | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Midazolam Kabi | VN-23163-22 | Midazolam (dưới dạng Midazolam hydroclorid) 5mg/ml 5mg/ml | Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Indonesia | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Kali Clorid Kabi 10% | VD-19566-13 | Kali clorid 1g/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Magnesi Sulfat Kabi 15% | VD-19567-13 | Magnesi sulfat 1,5g/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Mannitol | VD-23168-15 | D-Mannitol 20g/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Nước cất pha tiêm | VD-23172-15 | Nước cất pha tiêm | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Fresofol 1% MCT/LCT | VN-17438-13 | Propofol 1% (10mg/ml) Propofol 1% (10mg/ml) | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền | Austria | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Meropenem Kabi 500mg | VN-20246-17 | Meropenem (dưới dạng 570 mg Meropenem trihydrat) 500 mg Meropenem (dưới dạng 570 mg Meropenem trihydrat) 500 mg | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Italy | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Oxitan 50mg/10ml | VN-20417-17 | Oxaliplatin 50 mg/10ml Oxaliplatin 50 mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Smoflipid 20% | VN-19955-16 | 100ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 6 gam; Triglycerid mạch trung bình 6 gam; Dầu ô-liu tinh chế 5 gam; Dầu cá giàu acid béo Omega‑3 3 gam 100ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 6 gam; Triglycerid mạch trung bình 6 gam; Dầu ô-liu tinh chế 5 gam; Dầu cá tinh chế 3 gam | Nhũ tương tiêm truyền | Austria | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Vaminolact | VN-19468-15 | 100ml dung dịch chứa: Alanin 630 mg; Arginin 410 mg; Acid aspartic 410 mg; Cystein 100 mg; Acid glutamic 710 mg; Glycin 210 mg; Histidin 210 mg; Isoleucin 310 mg; Leucin 700 mg; Lysin 560 mg (dưới dạng Lysin monohydrat); Methionin 130 mg; Phenylalanin 270 mg; Prolin 560 mg; Serin 380 mg; Taurin 30 mg; Threonin 360 mg; Tryptophan 140 mg; Tyrosin 50 mg; Valin 360 mg 100ml dung dịch chứa: Alanin 630 mg; Arginin 410 mg; Acid aspartic 410 mg; Cystein 100 mg; Acid glutamic 710 mg; Glycin 210 mg; Histidin 210 mg; Isoleucin 310 mg; Leucin 700 mg; Lysin 560 mg (dưới dạng Lysin monohydrat); Methionin 130 mg; Phenylalanin 270 mg; Prolin 560 mg; Serin 380 mg; Taurin 30 mg; Threonin 360 mg; Tryptophan 140 mg; Tyrosin 50 mg; Valin 360 mg | Dung dịch tiêm truyền | Austria | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Volulyte 6% | VN-19956-16 | Mỗi túi 500ml chứa: Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30,00 gam; Natri acetat trihydrat 2,315 gam; Natri clorid 3,01 gam; Kali clorid 0,15 gam; Magnesi clorid hexahydrat 0,15 gam Mỗi túi 500ml chứa: Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30,00 gam; Natri acetat trihydrat 2,315 gam; Natri clorid 3,01 gam; Kali clorid 0,15 gam; Magnesi clorid hexahydrat 0,15 gam | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Lincomycin Kabi | VD-21712-14 | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 600 mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Salbutamol Kabi 0,5mg/1ml | VD-19569-13 | Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 0,5 mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Kabiven Peripheral | VN-19951-16 | Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 97 gam, Dầu đậu nành tinh chế 51 gam, Alanin 4,8 gam, Arginin 3,4 gam, Acid aspartic 1,0 gam, Acid glutamic 1,7 gam, Glycin 2,4 gam, Histidin 2,0 gam, Isoleucin 1,7 gam, Leucin 2,4 gam, Lysin (dưới dạng Lysin hydroclorid) 2,7 gam, Methionin 1,7 gam, Phenylalanin 2,4 gam, Prolin 2,0 gam, Serin 1,4 gam, Threonin 1,7 gam, Tryptophan 0,57 gam, Tyrosin 0,07 gam, Valin 2,2 gam, Calci clorid (dưới dạng Calci clorid dihydrat) 0,22 gam, Natri glycerophosphat (dưới dạng natri glycerophosphat hydrat) 1,5 gam, Magnesi sulfat (dưới dạng Magnesi sulfat heptahydrat) 0,48 gam, Kali clorid 1,8 gam, Natri acetat (dưới dạng Natri acetat trihydrat) 1,5 gam | Nhũ tương tiêm truyền | Thụy Điển | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Piperacilin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g | VN-13544-11 | Piperacillin (tương đương với 4,170 g Piperacillin natri)/4,0 gam, Tazobactam (tương đương với 536,6 mg Tazobactam natri)/500 mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Portugal | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Glucose 30% | VD-23167-15 | Glucose khan 0,3 | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Lactated Ringer's and Dextrose | VD-21953-14 | Dextrose khan 11,365g; Natri clorid 1,5g; Kali clorid 75mg; Natri lactat 750mg; Calci clorid dihydrat 50mg/250ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Natri clorid 3% | VD-23170-15 | Natri clorid 3g/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Nephrosteril | VN-17948-14 | L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125 (tương đương 0,0925g L-Cystein)g, L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345g | Dung dịch tiêm truyền | Austria | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Aminosteril N-Hepa 8% | VN-22744-21 | 250 ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56g. 500 ml dung dịch chứa: L-isoleucin 5,20g; L-leucin 6,55g; L-lysin acetat 4,86g tương đương với L-lysin 3,44g; L-methionin 0,55g; N-acetyl L-cystein 0,35g tương đương với L-cystein 0,26g; L-phenylalanin 0,44g; L-threonin 2,20g; L-tryptophan 0,35g; L-valin 5,04g; L-arginin 5,36g; L-histidin 1,40g; Glycin 2,91g; L-alanin 2,32g; L-prolin 2,87g; L-serin 1,12g. 2,60g, 1,72g, 0,13g, 0,18g, 0,70g, 0,56g, 6,55g, 0 | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 19/04/2021 | Không ghi |
| Rocuronium Kabi 10mg/ml | VN-22745-21 | Rocuronium bromide 10mg/ml 10mg/ml | Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 19/04/2021 | Không ghi |
| Aminomix Peripheral | VN-22602-20 | Mỗi túi 1000ml có 2 ngăn chứa: 500ml dung dịch Glucose 12,6%: Glucose monohydrat 69,3g tương ứng với Glucose 63g; 500ml dung dịch acid amin có điện giải: L-Alanin 4,9g; L-Arginin 4,2g; Glycin 3,85g; L-Histidin 1,05g; L-Isoleucin 1,75g; L-Leucin 2,59g; L-Lysin acetat 3,26g tương ứng với L-Lysin 2,31g; L-Methionin 1,51g; L-Phenylalanin 1,79g; L-Prolin 3,92g; L-Serin 2,28g; Taurin 0,35g; L-Threonin 1,54g; L-tryptophan 0,70g; L-Tyrosin 0,14g; L-Valin 2,17g; Calci clorid dihydrat 0,24g tương ứng với Calci clorid 0,18g; Natri glycerophosphat khan 1,78g; Magnesi sulphat heptahydrat 0,78g tương ứng với Magnesi sulphat 0,38g; Kali clorid 1,41g; Natri acetat trihydrat 1,16g tương ứng với Natri acetat 0,70g; Mỗi túi 1500ml có 2 ngăn chứa: 750ml dung dịch Glucose 12,6%: Glucose monohydrat 104g tương ứng với Glucose 94,5g; 750ml dung dịch acid amin có điện giải: L-Alanin 7,35g; L-Arginin 6,3g; Glycin 5,78g; L-Histidin 1,58g; L-Isoleucin 2,63g; L-Leucin 3,89g; L-Lysin acetat 4,88g tương ứng với L-Ly 63g; 4,9g; 4,2g; 3,85g; 1,05g; 1,75g; 2,59g; 2,31g; 1,51g; 1,79g; 3,92g; 2,28g; 0,35g; 1,54g; 0,70g; 0,14g; 2,17g; 0,18g; 1,78g; 0,38g; 1,41g; 0,70g; 94,5g; 7,35g; 6,3g; 5,78g; 1,58g; 2,63g; 3,89g; 3,47g; 2,26g; 2,68g; 5,88g; 3,41g; 0,53g; 2,31g; 1,05g; 0,21g; 3,26g; 0,26g; 2,66g; 0,57g; 2,12g; 1,05g. | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 30/12/2020 | Không ghi |
| Anthracin | VN3-222-19 | Epirubicin hydroclorid 10 mg/5ml 10 mg/5ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Anthracin | VN3-223-19 | Epirubicin hydroclorid 50 mg/25ml 50 mg/25ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Citicolin Kabi | 893110112923 (cũ: VD-18455-13) | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Tinidazol Kabi | 893115051523 (cũ: VD-19570-13) | Tinidazol 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 23/03/2023 | Hết hạn |
| Tobramycin Kabi | VD-23173-15 | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 21/03/2021 | Hết hạn |
| Atropin sulfat kabi 0,1% | VD-21952-14 | Atropin sulfat 10mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Adrim 50mg/25ml | VN-18304-14 | Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Adrim 10mg/5ml | VN-17713-14 | Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Aminosteril N Hepa 8% | VN-17437-13 | L-Isoleucine, L-Leucine, L- Lysine, L-Methionine, L-Cysteine, L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Tryptophan, L-Valine, L-Arginine, L-Histidine, Glycine, L-Alanine, L-Proline, L-Serine | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Lipovenoes 10% PLR | VN-17439-13 | Mỗi 250ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 25g; Glycerol 6,25g; Phospholipid tinh chế từ trứng 1,5g | Nhũ tương để tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Lidocain Kabi 2% | VD-18804-13 | Lidocain HCl 400mg/20ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Ceftazidime Kabi 0,5g | VN-13541-11 | Ceftazidime 0,5g | Bột pha dung dịch tiêm | Bồ Đào Nha | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Ceftazidime Kabi 2g | VN-13543-11 | Ceftazidime 2g | Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền | Bồ Đào Nha | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Kemocarb 150mg/15ml | VN-14671-12 | Carboplatin 150mg/15ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 11/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 01/06/2025 | — |
| WHO-GMP | 488/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Neuland Laboratories Limited | Ấn Độ | EP 10.3 | Ciprofloxacin | 01/07/2029 |
| <p>Palonosetron (dưới dạng palonosetron HCl)</p> | Rolabo Outsourcing, S.L. | Tây Ban Nha | USP 40 | Palonosetron Kabi 0,25 mg/5ml | 20/03/2029 |
| Amikacin (dưới dạng amikacin sulfate) | ACS DOBFAR S.p.a. | ITALY | TCCS | Amikacin Kabi 500 mg/100 ml | 16/08/2028 |
| Cimetidine hydrochloride | Corden Pharma Bergamo S.p.A. | ITALY | USP 2021 | Cimetidin Kabi 200 | 24/05/2028 |
| Ondansetron hydrocloride dihydrate | Ipca Laboratories Limited | INDIA | EP 8.0 | Ondansetron Kabi 8 mg/4ml | 23/03/2028 |
| Norepinephrin bitartrat monohydrat | Cambrex Profarmaco Milano S.r.l. | ITALY | USP 42 | Norepinephrin Kabi 1 mg/ml | 29/12/2027 |
| Moxifloxacin hydrocloride Kiểm soát đặc biệt | Dr. Reddy’s Laboratories Limited. | INDIA | EP 9.0 | Moxifloxacin Kabi | 20/12/2025 |
| Acid aspartic (L-Aspartic acid) | Taenaka Kogyo Co., Ltd., Mobara plant | Japan | JP 17 | Aminosteril 10% | 30/12/2024 |
| Dexamethason natri phosphat (Dexamethason sodium phosphate) | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 2021 | Dexamethason Kabi | 30/12/2024 |
| Tyrosin (L-Tyrosine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | USP 42 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Acid Glutamic (L-Glutamic acid) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | EP 9.8 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Acid Aspatic (L-Aspatic acid) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | JP 17 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Alanin (L-Alanine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | USP 42 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Glycin (Glycine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | JP 17 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Arginin hydroclorid (L-Arginine monohydrochloride) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | USP 42 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Isoleucin (L-Isoleucine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | JP 17 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Histidin hydroclorid monohydrat (L-Histidine monohydrochloride monohydrate) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | JP 17 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Leucin (L-Leucine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | JP 17 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Lysin hydroclorid (L-Lysine monohydrochloride) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | USP 42 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Methionin (L-Methionine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | USP 42 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Phenylalanin (L-Phenylalanine). | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | USP 42 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Threonin (L-Threonine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | USP 42 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Tryptophan (L-Tryptophan). | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | JP 17 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Valin (L-Valine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | JP 17 | Aminoacid Kabi 5% | 30/12/2024 |
| Cyanocobalamin (Vitamin B12) | Yuxing Biotechnology (Group) Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Vitamin B12 Kabi 1000mcg | 04/07/2023 |
| Natri bicarbonat | CIECH Soda Deutschland GmbH & Co. KG | GERMANY | EP 9.0 | Natri bicarbonat 1,4% | 14/11/2022 |
| Serin (L-Serine) | Hofu Plant – Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | USP 42 | Aminoacid Kabi 5% | 04/09/2022 |
| Ornithin monohydrochlorid (L-Ornithine monohydrochloride) | Hofu Plant – Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | NSX | Aminoacid Kabi 5% | 04/09/2022 |
| Prolin (L-Proline) | Hofu Plant – Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | USP 42 | Aminoacid Kabi 5% | 04/09/2022 |
| Natri lactat | Galactic S.A. | Belgium | USP 40 | Ringer Lactate | 30/05/2022 |
| Kali clorid (Potassium chloride) | K+S KALI GmbH | GERMANY | USP 40 | Ringer Lactate | 30/05/2022 |
| Natri clorid (Sodium chloride) | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP 40 | Ringer Lactate | 30/05/2022 |
| Natri lactat | Purac Biochem bv | The Netherlands | USP 40 | Ringer Lactate | 30/05/2022 |
| Calcium chloride dihydrate | Macco Organiques | Czech Republic | EP 9 | Ringer Lactate | 30/05/2022 |
| Paracetamol (acetaminophen) | Lianyungang Kangle Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Paracetamol Kabi 1000 | 01/05/2022 |
| Paracetamol (acetaminophen) | Spec Gx, LLC. | USA | USP 41 | Paracetamol Kabi 1000 | 01/05/2022 |
| Dextrose monohydrate | Tereos Starch & Sweeteners Iberia S.A.U | Spain | USP 2021 | Dextrose-Natri | 21/02/2022 |
| Cimetidin hydroclorid | Corden Pharma Bergamo S.p.A. | ITALY | USP 40 | Cimetidin Kabi 300 | 21/02/2022 |
| Natri clorid (Sodium chloride) | Dominion Salt | New Zealand | USP 38 | Dextrose-Natri | 21/02/2022 |
| Calci cloride dihydrate | Macco Organiques | Czech Republic | EP 9 | Lactated Ringer's and Dextrose | 19/02/2022 |
| Kali clorid | K + S Minerals and Agricultrure GmbH | GERMANY | USP 2021 | Lactated Ringer's and Dextrose | 19/02/2022 |
| Natri lactat (sodium lactate) | Purac Biochem bv | The Netherlands. | USP 40 | Lactated Ringer's and Dextrose | 19/02/2022 |
| Natri lactat | Galactic S.A. | Belgium | USP 40 | Lactated Ringer's and Dextrose | 19/02/2022 |
| Sorbitol | Roquette Freres | France | USP 40 | Sorbitol 3.3% | 19/02/2022 |
| Natri clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP 40 | Natri Clorid 10% | 19/02/2022 |
| Natri clorid (Sodium chloride) | Dominion Salt Ltd | New Zealand | USP 40 | Lactated Ringer's and Dextrose | 19/02/2022 |
| L-Asparagine monohydrate | Amino GmbH | GERMANY | EP 9.8 | Aminoacid Kabi 5% | 04/09/2021 |
| Asparagin monohydrat (L-Asparagine monohydrate) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | EP 9.2 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Valin (L-Valine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | JP 17 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Lysin hydroclorid (L-Lysine monohydrochloride) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | USP 40 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Cystein hydroclorid (L-Cysteine monohydrochloride monohydrate) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | USP 40 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Tyrosin (L-Tyrosine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | USP 40 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Acid glutamic (L-Glutamic acid) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | EP 9.2 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Glycin (Glycine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | USP 40 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Histidin hydroclorid monohydrat (L-Histidine monohydrochloride monohydrate) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | JP 17 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Arginin hydroclorid (L-Arginine monohydrochloride) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | USP 40 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Tryptophan (L-Tryptophan) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | JP 17 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Threonin (L-Threonine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | USP 40 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Methionin (L-Methionine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | USP 40 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| L-Ornithine monohydrochloride | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | NSX | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Serin (L-Serine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | USP 40 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Alanin (L-Alanine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | USP 40 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Prolin (L-Proline) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | USP 40 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Isoleucin (L-Isoleucine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | JP 17 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Leucin (L-Leucine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | JP 17 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Phenylalanin (L-Phenylalanine) | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. - Japan | Japan | USP 40 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| L-Asparagine monohydrate | Amino GmbH | GERMANY | EP 9.8 | Aminosteril 10% | 18/06/2021 |
| Diclofenac natri | Aarti Drugs Limited | INDIA | BP 2018 | Diclofenac Kabi 75 mg/3ml | 24/05/2021 |
| Piracetam | Pharmaceutical Works Polpharma SA. | Poland | EP 10 | Piracetam Kabi 12 g/60ml | 07/12/2020 |
| Piracetam | Microsin S.R.L. | Romania | EP 10 | Piracetam Kabi 12 g/60ml | 07/12/2020 |
| Lincomycin hydrocloride | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Lincomycin Kabi | 18/09/2020 |
| Lincomycin hydroclorid | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Lincomycin Kabi | 18/09/2020 |
| Tinidazole Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | P.R. China | EP 9.0 | Tinidazol Kabi | 09/09/2020 |
| Gentamicin sulfat | Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Gentamicin Kabi 80mg/2ml | 11/06/2020 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.