Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

57 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 97 thuốc; sản xuất 122 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

129
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20256
202445
20237
20223
20211
20202
20191
20181
20171
20161
20154

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 129 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Sozfax 8 893110168726 (cũ: VD-34449-20) Lornoxicam 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tasredu 893110172826 (cũ: VD-34500-20) Flavoxat hydrochlorid 200 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Runor 10 893110173026 (cũ: VD-35128-21) Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Shimax-F Không kê đơn 893100082726 (cũ: VD-34028-20) Mỗi 1 ml chứa: Naphazolin hydroclorid 0,2675mg; Pheniramin maleat 3,15mg Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Fogocca 3 893110205625 (cũ: VD-34704-20) Ivermectin 3mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Daztavir 893110284525 Tenofovir disoproxil (tương đương Tenofovir disoproxil fumarat 300mg) 245mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Trifagis Không kê đơn 893100175425 (cũ: VD-33949-19) Attapulgite hoạt hóa 1500mg Viên nén nhai Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Neblurm 893110175325 (cũ: VD3-156-21) Valaciclovir (dưới dạng valaciclovir hydroclorid khan) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Opzig OD 893110110325 Pregabalin 75mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ufsor 893110114925 Alfuzosin hydroclorid 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Opzig Sol 893110343100 Pregabalin 20mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Aclocivis Không kê đơn 893100244600 (cũ: VD-19782-13) Acyclovir 250mg/5g Kem bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Effebaby 80 Không kê đơn 893100244700 (cũ: VD-22302-15) Paracetamol 80mg Thuốc bột sủi bọt Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Alpha chymotrypsin 893110316600 (cũ: VD-25906-16) Chymotrypsin 4200 đơn vị USP Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Tornex 893110301900 (cũ: VD-25908-16) Tobramycin 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100301800 (cũ: VD-27361-17) Natri clorid 90mg/10ml Dung dịch nhỏ mắt, mũi Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ebrasun 893110251800 (cũ: VD-33869-19) Ivermectin 6mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Barzfin 893110251700 (cũ: VD-33868-19) Mesalazine 1g Viên đạn đặt trực tràng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sozfax 4 893110304800 (cũ: VD-33870-19) Lornoxicam 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ivermectin 6 893110142500 Ivermectin 6mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Pomimax 893110076600 (cũ: VD-22303-15) — Lọ 5ml chứa: Dexamethason natri phosphat 2,5mg; Naphazolin nitrat 2,5mg; Neomycin sulfat 32.500IU; Riboflavin natri phosphat 0,05mg Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Povidon iod 10% Không kê đơn 893100049300 (cũ: VD-17712-12) Povidon iod 2000mg/20ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Rosuvastatin 10 893110076700 (cũ: VD-28354-17) 10mg Rosuvastatin Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Gau misa Không kê đơn 893100076500 (cũ: VD-28353-17) — Mỗi tuýp 30g chứa: Menthol 2,1g; Methyl salicylat 4,5g Kem dùng ngoài da Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Rosuvastatin 20 893110076800 (cũ: VD-28355-17) 20mg Rosuvastatin Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Bordniz 893110953224 Ledipasvir ((dưới dạng ledipasvir copovidon 1:1) 180mg) 90mg; Sofosbuvir 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Medimax-N Không kê đơn 893100930124 (cũ: VD-16369-12) Xylometazolin hydroclorid 4mg/8ml Thuốc nhỏ mũi Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Fawagyl 893115908024 (cũ: VD-32238-19) Metronidazol 250mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Genmysone Không kê đơn 893100908124 (cũ: VD-33026-19) Miconazol nitrat 200mg/10g Kem dùng ngoài da Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Trangala - A (Fort ) 893115859424 (cũ: VD-25909-16) Lọ 8g chứa: Chloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mg Kem bôi ngoài da Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Tornex plus 893110859324 (cũ: VD-33783-19) Mỗi lọ 5ml chứa: Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg; Tobramycin 15mg Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Naofaramin Không kê đơn 893100694624 (cũ: VD-32700-19) Diphenhydramin hydrochlorid 50mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Kedermfaa Không kê đơn 893100694524 (cũ: VD-32699-19) Ketoconazol 100mg/5g Kem bôi ngoài da Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ambroxol Không kê đơn 893100694424 (cũ: VD-32698-19) Ambroxol hydroclorid 30mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Kedermfa 893110636224 (cũ: VD-24970-16) Mỗi tuýp 5g chứa: Ketoconazol 100mg; Neomycin sulfat 25.000IU Kem bôi ngoài da Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Selmikrons 893110565824 (cũ: VD-19786-13) Mỗi tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamycin sulfat 10000IU Thuốc kem dùng ngoài Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Trangala 893115565924 (cũ: VD-19788-13) Mỗi lọ 8g chứa: Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 2mg Thuốc kem dùng ngoài Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Eumasavaf 893110551924 (cũ: VD-29384-18) Mỗi tuýp 5g chứa: Acid salicylic 150mg; Betamethason dipropionat 3,215mg Kem bôi da Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Effebaby Không kê đơn 893100496324 (cũ: VD-19783-13) Paracetamol 80mg Thuốc đặt hậu môn Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Gynopazaryl Depot Không kê đơn 893100496424 (cũ: 8931004964 () Econazol nitrat 150mg Thuốc đặt âm đạo Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Kegynandepot 893105496524 (cũ: VD-23883-15) Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Effebaby 150 Không kê đơn 893100404524 (cũ: VD-19784-13) Paracetamol 150mg Thuốc đặt hậu môn Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Rumenadol 893110420124 (cũ: VD-21012-14) Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadine 5mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Meditefast Không kê đơn 893100404624 (cũ: VD-32239-19) Fexofenadin. HCl 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Loktan 893110296224 Ticagrelor 90mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Shogmerc 893110255724 Dexibuprofen 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Thanh bình 893115216324 (cũ: VD-25907-16) Mỗi lọ 4g chứa: Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 2mg Kem bôi ngoài da Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Oflomax 893115182824 (cũ: VD-29386-18) Ofloxacin 15mg/5ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Rumenadol extra Không kê đơn 893100182724 (cũ: VD-30005-18) Paracetamol 500mg; Cafein 65mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Oritpin 893110239924 Sofosbuvir 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vofogis 893110240024 Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat 7,86mg) 5mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Medimax - F Không kê đơn 893100088124 (cũ: VD-19787-13) Xylometazolin hydroclorid 15mg/15ml Thuốc xịt mũi Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Effemax Không kê đơn 893100087924 (cũ: VD-29383-18) Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diclofenac 893110087824 (cũ: VD-29382-18) Diclofenac natri 100mg Viên đạn đặt hậu môn Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Medietfikoleye 893110088024 (cũ: VD-29385-18) Mỗi 10ml chứa: Natri clorid 90mg Dung dịch nhỏ mắt, mũi Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Gocgias 100 893110419923 Flavoxat hydroclorid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/10/2023 Đến 22/10/2028
Effebaby 150 Không kê đơn 893100380423 (cũ: VD-22300-15) Paracetamol 150mg Thuốc bột sủi bọt Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Effebaby 300 Không kê đơn 893100380523 (cũ: VD-19785-13) Paracetamol 300mg Thuốc đặt hậu môn Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Effemax 650 Không kê đơn 893100380723 (cũ: VD-24465-16) Paracetamol 650mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Effemax 650 Không kê đơn 893100380623 (cũ: VD-24466-16) Paracetamol 650mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Effebaby 250 Không kê đơn 893100314823 (cũ: VD-22301-15) Paracetamol 250mg/1,5g Thuốc bột sủi bọt Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Furgin Forte 893110162923 Naftidrofuryl oxalat 200mg 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Up-Misa VD-23248-15 Acid ascorbic 1000mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Euzmo VD-36079-22 Probenecid 500mg 500mg Viên nén Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Tezfon VD-35896-22 Ebastin 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Lebirax VD-34916-20 Thiabendazol 500mg 500mg Viên nén Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Sleremo VD-34499-20 Calci carbonat 64,1mg; L-lysin hydroclorid 141,6mg 64,1mg, 141,6mg Viên nén nhai Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Ostozab VD-33948-19 Pyrantel (dưới dạng pyrantel pamoat) 100mg 100mg Viên nén nhai Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Flurbiprofen 100 VD-29495-18 Flurbiprofen 100mg 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/02/2018 Không ghi
Post-Captoc F QLĐB-630-17 Levonorgestrel 1,5mg 1,5mg Viên nén Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Atunsyrup VD-23247-15 Mỗi 60 ml siro chứa: Dextromethorphan HBr 60 mg; Clorpheniramin maleat 15,96 mg; Guaifenesin 600 mg Siro Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Pos - Captoc QLĐB-408-13 Levonorgestrel 0,75 mg Viên nén Việt Nam 07/11/2013 Không ghi
Dầu gió thiên phú VD-16368-12 Menthol, Eucalyptol, methyl salicylat, long não -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Eumasavaf VD-15543-11 Betamethason dipropionat 0,006g, Acid Salicylic 0,15g Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Atorvastatin 10 VD-14821-11 Atorvastatin 10 mg dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Atorvastatin 20 VD-14822-11 Atorvastatin 20 mg dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Cetirizin 10 VD-14823-11 Cetirizin. 2HCl 10 mg Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Dalimycin VD-14824-11 Clindamycin phosphat 0,08g, Dịch chiết nghệ 0,08g Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Diclofenac 50 VD-14825-11 Diclofenac Natri 50mg Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Hitsing VD-14826-11 Menthol 850 mg, Camphor 105 mg, Tinh dầu bạch đàn 85 mg Việt Nam 19/04/2011 Không ghi
Ambroxol VD-14524-11 Ambroxol hydroclorid 30 mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Clarithromycin 250 VD-14525-11 Clarithromycin 250mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Clarithromycin 500 VD-14526-11 Clarithromycin 500 mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Enalapril 5 VD-14527-11 Enalapril maleat 5mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Fenofibrat 300 VD-14528-11 Fenofibrat 300mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Ginkgo biloba 40 VD-14529-11 Cao khô Ginkgo biloba chuẩn hóa 40 mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Lamivudin 100 VD-14530-11 Lamivudin 100 mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Loratadin 10 VD-14531-11 Loratadin 10mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Omeprazol 20 VD-14532-11 Omeprazol 20 mg dưới dạng pellet Omeprazol 8,5% Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Rosuvastatin 10 VD-14533-11 Rosuvastatin 10 mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Rosuvastatin 20 VD-14534-11 Rosuvastatin 20 mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Simvastatin 10 VD-14535-11 Simvastatin 10mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Simvastatin 20 VD-14536-11 Simvastatin 20mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Acyclovir 200 VD-13990-11 Acyclovir 200mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Effemax VD-13991-11 Paracetamol 500 mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Gau Misa - F VD-13992-11 Methyl salicylat, Menthol, Lidocain hydroclorid Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Kegynan-F VD-13993-11 Metronidazol, Cloramphenicol, Dexamethason acetat, Nystatin Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Ketodexa-F VD-13994-11 Ketoconazol, Cloramphenicol, Dexpanthenol, Dexamathason acetat, Dầu mù u Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Medigyno VD-13995-11 Metronidazol 0,9g Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Meloxicam 7.5 VD-13996-11 Meloxicam 7,5mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Trimetazidin 20 VD-13997-11 Trimetazidin dihdroclorid 20mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Fawagyl VD-13601-10 Metronidazol 250mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Meditefast VD-13602-10 Fexofenadin HCl 60mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Hit Thai VD-13098-10 Menthol, Camphor, Tinh dầu bạch đàn, Methyl salicylat, Tinh dầu bạc hà, Borneol Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Nicobet VD-13099-10 Naphazoline nitrate, Chlorpheniramine Maleat, Vitamin B6, Vitamin B5 Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Eprazinone VD-12556-10 Eprazinone dỉhydrochlorid 50 mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Kedermfa VD-12557-10 Ketoconazol 2g, Neomycin sulfat 500.000 IU Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Polymax-F VD-12558-10 Neomycin sulfat 650.000 UI, Dexamathason Natri Phosphat 0,05g, Naphazolin 0,05g Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Tornex VD-12559-10 Tobramycin 15 mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Trangala-A VD-12560-10 Dexamethason acetat 0,05g, Cloramphenicol 2g Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Trangala-Neo VD-12561-10 Dexamethason 0,05g, Neomycin sulfat 500.000 UI Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Colchicine VD-11888-10 Colchicine 1mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Kedermfa-F VD-11889-10 Ketoconazol 2g, Neomycin sulfat 500.000IU, Betamethason dipropionat 64 mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Oflomax VD-11890-10 Ofloxacin 0,3% Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Rumenadol Y500 VD-11891-10 Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg, Dextromethorphan 15 mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Tranmuu VD-11270-10 Dầu mù u 13,44 ml, Mỡ trăn 1,5 ml, Vitamin E acetat 75 mg Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
DI-Afasawic VD-10674-10 Paracetamol 300 mg, Ibuprofen 200 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Effemax 650 VD-10676-10 Paracetamol 650 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Effemax 650 VD-10675-10 Paracetamol 650 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Pluztamin VD-10677-10 Acid ascorbic, Retinol palmitat, Alpha tocopherol acetat, Thiamin nitrat, Riboflavin natri phosphat, Pyridoxin.HCl, Nicotinamid,Calci pantothenat, Acid folic Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Vettocilin VD-10678-10 Salbutamol sulfat tương đương 2 mg Salbutamol Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Dagasis VD-35127-21 Galantamin hydrobromid 5mg 5mg Viên nén Việt Nam 02/06/2021 Hết hạn
Kedermfa VD-24970-16 Mỗi tuýp 5g chứa: Ketoconazol 100mg; Neomycin sulfat 25.000 UI Kem bôi ngoài da Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Asapnano VD-23882-15 Mỗi 60 ml chứa: Acid boric 1,2g Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 16/12/2015 Hết hạn
Natri Clorid VS-4905-15 500 ml dung dịch chứa: Natri clorid 4,5g Dung dịch súc miệng Việt Nam 05/10/2015 Hết hạn
Washmint VS-4898-15 250 ml dung dịch chứa: Menthol 500 mg; Thymol 62,5 mg; Tinh dầu Quế 137,5 mg Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng) Việt Nam 24/04/2015 Hết hạn
Effebaby VD-21974-14 Paracetamol 1,44g/60 ml Hỗn dịch uống Việt Nam 07/12/2014 Hết hạn
Ketodexa VD-17158-12 Ketoconazol 100 mg, Cloramphenicol 100 mg, Dexpanthenol 100 mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Lysobapen-F VD-18486-13 Cetylpyridin Clorid 1,5 mg; Lysozym hydroclorid 20 mg Viên nén ngậm Việt Nam 17/01/2013 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 301/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 05/10/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy 301/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Tenofovir disoproxil (tương đương Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg) Acebright Ấn Độ NSX Daztavir 02/06/2030
Alfuzosin hydroclorid  MSN Laboratories Private Limited Ấn Độ USP 2024 Ufsor 13/03/2030
Pregabalin Maps Laboratories Pvt. Ltd. Ấn Độ EP 9.0 Opzig OD 13/03/2030
Pregabalin Maps Laboratories Pvt. Ltd. Ấn Độ EP 9.0 Opzig Sol 19/12/2029
Ivermectin Hovione PharmaScience Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2024 Ivermectin 6 21/11/2029
Ledipasvir ((Dưới dạng ledipasvir copovidon 1:1) 180 mg)<div><br></div> Maruti Futuristic Pharma Pvt. Ltd Ấn Độ NSX Bordniz 15/09/2029
Sofosbuvir<br><div><br></div> Maruti Futuristic Pharma Pvt. Ltd Ấn Độ NSX Bordniz 15/09/2029
Ticagrelor Glenmark Life Sciences Ltd. Ấn Độ NSX Loktan 05/05/2029
Dexibuprofen Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa NSX Shogmerc 28/03/2029
Sofosbuvir&nbsp; Maruti Futuristic Pharma Pvt. Ltd Ấn Độ NSX Oritpin 20/03/2029
Prednisolon natri metasulfobenzoat (Tương ứng prednisolon 5mg)<div><br></div> Steroid S.p.A Ý NSX Vofogis 20/03/2029
Flavoxate hydrochloride SRIAM LABS PRIVATE LIMITED INDIA EP 9 Gocgias 22/10/2028
Naftidrofuryl oxalat Procos S.p.A. ITALY EP 9.0 Furgin Forte 02/07/2028
Probenecid D.K. Pharmachem Pvt. Ltd. INDIA EP 9.0 Euzmo 20/12/2027
Ebastin Vasuha Pharma Chem Limited INDIA EP 9.0 TEZFON 25/09/2027
Ebastin Bal Pharma Limited INDIA EP 9.0 TEZFON 25/09/2027
Ivermectin Hovione PharmaScience Ltd. Macau USP 40 Fogocca 3 20/12/2025
Naphazolin hydroclorid Raj pioneer laboratories (India) Pvt. Ltd INDIA USP40 Shimax-F 14/06/2025
Pheniramin maleat Mahrshee laboratories Pvt. Ltd INDIA USP40 Shimax-F 14/06/2025
Calci carbonat Sudeep Pharma Pvt. Ltd INDIA EP9.0 Sleremo 14/06/2025
Lornoxicam Edmond Pharma S.r.l ITALY NSX Sozfax 8 14/06/2025
L-lysin hydroclorid Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals & Chemicals Share Co., Ltd CHINA USP40 Sleremo 14/06/2025
Flavoxat hydrochlorid Weihai Disu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 Tasredu 14/06/2025
Dexamethason acetat Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd. Trung Quốc USP 42 Trangala-A ( Fort ) 30/12/2024
Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt Northeast Pharmaceutical Group Co.,LTD Trung Quốc EP 10.0 Trangala-A ( Fort ) 30/12/2024
Ivermectin Hovione Pharmascience Ltd Macau NSX Ebrasun 22/10/2024
Pyrantel (dưới dạng pyrantel pamoat) Megafine Pharma (P) Ltd INDIA USP40 Ostozab 22/10/2024
Attapulgite (Activated Attapulgite of Mormoiron/ Activated Attapulgite) Hangzhou Medicine Industrial Invesment Co., Ltd CHINA BP2017 Trifagis 22/10/2024
Tobramycin Biovet JSC Bulgaria USP38 Tornex plus 22/10/2024
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 38 Tornex plus 22/10/2024
Lornoxicam Edmond Pharma S.r.l ITALY NSX Sozfax 4 22/10/2024
Mesalazine Zhejiang Sanmen Hengkang Pharmaceutical Co., LTd CHINA USP38 Barzfin 22/10/2024
Miconazol nitra Mahrhee Laboratories Pvt. Ltd INDIA BP2016 Genmysone 31/07/2024
Ambroxol hydrochlorid Zhejiang Tiantai Fuda Medical Chemistry Co., Ltd CHINA BP2012 Ambroxol 09/05/2024
Diphenhydramin hydrochlorid Qidong Dongyue Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP2013/ USP34 Naofaramin 09/05/2024
Ketoconazol Mehendra Industrial Estate INDIA DĐVN IV Kedermfaa 09/05/2024
Flurbiprofen Hy-Gro Chemicals Pharmtek Private Limited. INDIA BP 2018 Flurbiprofen 100 21/02/2023
Dexamethason acetat Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd. Trung Quốc USP 42 Trangala 30/12/2022
Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt Northeast Pharmaceltical Group Co.,LTD (No. 37 Zonggong. Bei Strist. Tiexi District. Shenyang) Trung Quốc EP 10 Trangala 30/12/2022

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 129 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.