Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
57 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 97 thuốc; sản xuất 122 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 45 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 4 |
Toàn bộ 129 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sozfax 8 | 893110168726 (cũ: VD-34449-20) | Lornoxicam 8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tasredu | 893110172826 (cũ: VD-34500-20) | Flavoxat hydrochlorid 200 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Runor 10 | 893110173026 (cũ: VD-35128-21) | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Shimax-F Không kê đơn | 893100082726 (cũ: VD-34028-20) | Mỗi 1 ml chứa: Naphazolin hydroclorid 0,2675mg; Pheniramin maleat 3,15mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Fogocca 3 | 893110205625 (cũ: VD-34704-20) | Ivermectin 3mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Daztavir | 893110284525 | Tenofovir disoproxil (tương đương Tenofovir disoproxil fumarat 300mg) 245mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Trifagis Không kê đơn | 893100175425 (cũ: VD-33949-19) | Attapulgite hoạt hóa 1500mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Neblurm | 893110175325 (cũ: VD3-156-21) | Valaciclovir (dưới dạng valaciclovir hydroclorid khan) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Opzig OD | 893110110325 | Pregabalin 75mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ufsor | 893110114925 | Alfuzosin hydroclorid 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Opzig Sol | 893110343100 | Pregabalin 20mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Aclocivis Không kê đơn | 893100244600 (cũ: VD-19782-13) | Acyclovir 250mg/5g | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Effebaby 80 Không kê đơn | 893100244700 (cũ: VD-22302-15) | Paracetamol 80mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Alpha chymotrypsin | 893110316600 (cũ: VD-25906-16) | Chymotrypsin 4200 đơn vị USP | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Tornex | 893110301900 (cũ: VD-25908-16) | Tobramycin 15mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100301800 (cũ: VD-27361-17) | Natri clorid 90mg/10ml | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ebrasun | 893110251800 (cũ: VD-33869-19) | Ivermectin 6mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Barzfin | 893110251700 (cũ: VD-33868-19) | Mesalazine 1g | Viên đạn đặt trực tràng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sozfax 4 | 893110304800 (cũ: VD-33870-19) | Lornoxicam 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ivermectin 6 | 893110142500 | Ivermectin 6mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Pomimax | 893110076600 (cũ: VD-22303-15) | — Lọ 5ml chứa: Dexamethason natri phosphat 2,5mg; Naphazolin nitrat 2,5mg; Neomycin sulfat 32.500IU; Riboflavin natri phosphat 0,05mg | Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Povidon iod 10% Không kê đơn | 893100049300 (cũ: VD-17712-12) | Povidon iod 2000mg/20ml | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Rosuvastatin 10 | 893110076700 (cũ: VD-28354-17) | 10mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Gau misa Không kê đơn | 893100076500 (cũ: VD-28353-17) | — Mỗi tuýp 30g chứa: Menthol 2,1g; Methyl salicylat 4,5g | Kem dùng ngoài da | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Rosuvastatin 20 | 893110076800 (cũ: VD-28355-17) | 20mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Bordniz | 893110953224 | Ledipasvir ((dưới dạng ledipasvir copovidon 1:1) 180mg) 90mg; Sofosbuvir 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Medimax-N Không kê đơn | 893100930124 (cũ: VD-16369-12) | Xylometazolin hydroclorid 4mg/8ml | Thuốc nhỏ mũi | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Fawagyl | 893115908024 (cũ: VD-32238-19) | Metronidazol 250mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Genmysone Không kê đơn | 893100908124 (cũ: VD-33026-19) | Miconazol nitrat 200mg/10g | Kem dùng ngoài da | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Trangala - A (Fort ) | 893115859424 (cũ: VD-25909-16) | Lọ 8g chứa: Chloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mg | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Tornex plus | 893110859324 (cũ: VD-33783-19) | Mỗi lọ 5ml chứa: Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg; Tobramycin 15mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Naofaramin Không kê đơn | 893100694624 (cũ: VD-32700-19) | Diphenhydramin hydrochlorid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Kedermfaa Không kê đơn | 893100694524 (cũ: VD-32699-19) | Ketoconazol 100mg/5g | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ambroxol Không kê đơn | 893100694424 (cũ: VD-32698-19) | Ambroxol hydroclorid 30mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Kedermfa | 893110636224 (cũ: VD-24970-16) | Mỗi tuýp 5g chứa: Ketoconazol 100mg; Neomycin sulfat 25.000IU | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Selmikrons | 893110565824 (cũ: VD-19786-13) | Mỗi tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamycin sulfat 10000IU | Thuốc kem dùng ngoài | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Trangala | 893115565924 (cũ: VD-19788-13) | Mỗi lọ 8g chứa: Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 2mg | Thuốc kem dùng ngoài | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Eumasavaf | 893110551924 (cũ: VD-29384-18) | Mỗi tuýp 5g chứa: Acid salicylic 150mg; Betamethason dipropionat 3,215mg | Kem bôi da | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Effebaby Không kê đơn | 893100496324 (cũ: VD-19783-13) | Paracetamol 80mg | Thuốc đặt hậu môn | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Gynopazaryl Depot Không kê đơn | 893100496424 (cũ: 8931004964 () | Econazol nitrat 150mg | Thuốc đặt âm đạo | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Kegynandepot | 893105496524 (cũ: VD-23883-15) | Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Effebaby 150 Không kê đơn | 893100404524 (cũ: VD-19784-13) | Paracetamol 150mg | Thuốc đặt hậu môn | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Rumenadol | 893110420124 (cũ: VD-21012-14) | Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadine 5mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Meditefast Không kê đơn | 893100404624 (cũ: VD-32239-19) | Fexofenadin. HCl 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Loktan | 893110296224 | Ticagrelor 90mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Shogmerc | 893110255724 | Dexibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Thanh bình | 893115216324 (cũ: VD-25907-16) | Mỗi lọ 4g chứa: Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 2mg | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Oflomax | 893115182824 (cũ: VD-29386-18) | Ofloxacin 15mg/5ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Rumenadol extra Không kê đơn | 893100182724 (cũ: VD-30005-18) | Paracetamol 500mg; Cafein 65mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Oritpin | 893110239924 | Sofosbuvir 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vofogis | 893110240024 | Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat 7,86mg) 5mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Medimax - F Không kê đơn | 893100088124 (cũ: VD-19787-13) | Xylometazolin hydroclorid 15mg/15ml | Thuốc xịt mũi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Effemax Không kê đơn | 893100087924 (cũ: VD-29383-18) | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Diclofenac | 893110087824 (cũ: VD-29382-18) | Diclofenac natri 100mg | Viên đạn đặt hậu môn | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Medietfikoleye | 893110088024 (cũ: VD-29385-18) | Mỗi 10ml chứa: Natri clorid 90mg | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Gocgias 100 | 893110419923 | Flavoxat hydroclorid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Effebaby 150 Không kê đơn | 893100380423 (cũ: VD-22300-15) | Paracetamol 150mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Effebaby 300 Không kê đơn | 893100380523 (cũ: VD-19785-13) | Paracetamol 300mg | Thuốc đặt hậu môn | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Effemax 650 Không kê đơn | 893100380723 (cũ: VD-24465-16) | Paracetamol 650mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Effemax 650 Không kê đơn | 893100380623 (cũ: VD-24466-16) | Paracetamol 650mg | Viên nén | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Effebaby 250 Không kê đơn | 893100314823 (cũ: VD-22301-15) | Paracetamol 250mg/1,5g | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Furgin Forte | 893110162923 | Naftidrofuryl oxalat 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Up-Misa | VD-23248-15 | Acid ascorbic 1000mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Euzmo | VD-36079-22 | Probenecid 500mg 500mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Tezfon | VD-35896-22 | Ebastin 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Lebirax | VD-34916-20 | Thiabendazol 500mg 500mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Sleremo | VD-34499-20 | Calci carbonat 64,1mg; L-lysin hydroclorid 141,6mg 64,1mg, 141,6mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Ostozab | VD-33948-19 | Pyrantel (dưới dạng pyrantel pamoat) 100mg 100mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Flurbiprofen 100 | VD-29495-18 | Flurbiprofen 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Post-Captoc F | QLĐB-630-17 | Levonorgestrel 1,5mg 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Atunsyrup | VD-23247-15 | Mỗi 60 ml siro chứa: Dextromethorphan HBr 60 mg; Clorpheniramin maleat 15,96 mg; Guaifenesin 600 mg | Siro | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Pos - Captoc | QLĐB-408-13 | Levonorgestrel 0,75 mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Dầu gió thiên phú | VD-16368-12 | Menthol, Eucalyptol, methyl salicylat, long não -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Eumasavaf | VD-15543-11 | Betamethason dipropionat 0,006g, Acid Salicylic 0,15g | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Atorvastatin 10 | VD-14821-11 | Atorvastatin 10 mg dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Atorvastatin 20 | VD-14822-11 | Atorvastatin 20 mg dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cetirizin 10 | VD-14823-11 | Cetirizin. 2HCl 10 mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dalimycin | VD-14824-11 | Clindamycin phosphat 0,08g, Dịch chiết nghệ 0,08g | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Diclofenac 50 | VD-14825-11 | Diclofenac Natri 50mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Hitsing | VD-14826-11 | Menthol 850 mg, Camphor 105 mg, Tinh dầu bạch đàn 85 mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Ambroxol | VD-14524-11 | Ambroxol hydroclorid 30 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Clarithromycin 250 | VD-14525-11 | Clarithromycin 250mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Clarithromycin 500 | VD-14526-11 | Clarithromycin 500 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Enalapril 5 | VD-14527-11 | Enalapril maleat 5mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Fenofibrat 300 | VD-14528-11 | Fenofibrat 300mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Ginkgo biloba 40 | VD-14529-11 | Cao khô Ginkgo biloba chuẩn hóa 40 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Lamivudin 100 | VD-14530-11 | Lamivudin 100 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Loratadin 10 | VD-14531-11 | Loratadin 10mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Omeprazol 20 | VD-14532-11 | Omeprazol 20 mg dưới dạng pellet Omeprazol 8,5% | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Rosuvastatin 10 | VD-14533-11 | Rosuvastatin 10 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Rosuvastatin 20 | VD-14534-11 | Rosuvastatin 20 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Simvastatin 10 | VD-14535-11 | Simvastatin 10mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Simvastatin 20 | VD-14536-11 | Simvastatin 20mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Acyclovir 200 | VD-13990-11 | Acyclovir 200mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Effemax | VD-13991-11 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Gau Misa - F | VD-13992-11 | Methyl salicylat, Menthol, Lidocain hydroclorid | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Kegynan-F | VD-13993-11 | Metronidazol, Cloramphenicol, Dexamethason acetat, Nystatin | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ketodexa-F | VD-13994-11 | Ketoconazol, Cloramphenicol, Dexpanthenol, Dexamathason acetat, Dầu mù u | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Medigyno | VD-13995-11 | Metronidazol 0,9g | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Meloxicam 7.5 | VD-13996-11 | Meloxicam 7,5mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Trimetazidin 20 | VD-13997-11 | Trimetazidin dihdroclorid 20mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fawagyl | VD-13601-10 | Metronidazol 250mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Meditefast | VD-13602-10 | Fexofenadin HCl 60mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Hit Thai | VD-13098-10 | Menthol, Camphor, Tinh dầu bạch đàn, Methyl salicylat, Tinh dầu bạc hà, Borneol | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nicobet | VD-13099-10 | Naphazoline nitrate, Chlorpheniramine Maleat, Vitamin B6, Vitamin B5 | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Eprazinone | VD-12556-10 | Eprazinone dỉhydrochlorid 50 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Kedermfa | VD-12557-10 | Ketoconazol 2g, Neomycin sulfat 500.000 IU | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Polymax-F | VD-12558-10 | Neomycin sulfat 650.000 UI, Dexamathason Natri Phosphat 0,05g, Naphazolin 0,05g | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Tornex | VD-12559-10 | Tobramycin 15 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Trangala-A | VD-12560-10 | Dexamethason acetat 0,05g, Cloramphenicol 2g | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Trangala-Neo | VD-12561-10 | Dexamethason 0,05g, Neomycin sulfat 500.000 UI | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Colchicine | VD-11888-10 | Colchicine 1mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Kedermfa-F | VD-11889-10 | Ketoconazol 2g, Neomycin sulfat 500.000IU, Betamethason dipropionat 64 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Oflomax | VD-11890-10 | Ofloxacin 0,3% | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Rumenadol Y500 | VD-11891-10 | Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg, Dextromethorphan 15 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Tranmuu | VD-11270-10 | Dầu mù u 13,44 ml, Mỡ trăn 1,5 ml, Vitamin E acetat 75 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| DI-Afasawic | VD-10674-10 | Paracetamol 300 mg, Ibuprofen 200 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Effemax 650 | VD-10676-10 | Paracetamol 650 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Effemax 650 | VD-10675-10 | Paracetamol 650 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Pluztamin | VD-10677-10 | Acid ascorbic, Retinol palmitat, Alpha tocopherol acetat, Thiamin nitrat, Riboflavin natri phosphat, Pyridoxin.HCl, Nicotinamid,Calci pantothenat, Acid folic | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vettocilin | VD-10678-10 | Salbutamol sulfat tương đương 2 mg Salbutamol | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Dagasis | VD-35127-21 | Galantamin hydrobromid 5mg 5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Kedermfa | VD-24970-16 | Mỗi tuýp 5g chứa: Ketoconazol 100mg; Neomycin sulfat 25.000 UI | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Asapnano | VD-23882-15 | Mỗi 60 ml chứa: Acid boric 1,2g | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Natri Clorid | VS-4905-15 | 500 ml dung dịch chứa: Natri clorid 4,5g | Dung dịch súc miệng | Việt Nam | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Washmint | VS-4898-15 | 250 ml dung dịch chứa: Menthol 500 mg; Thymol 62,5 mg; Tinh dầu Quế 137,5 mg | Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng) | Việt Nam | 24/04/2015 | Hết hạn |
| Effebaby | VD-21974-14 | Paracetamol 1,44g/60 ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Ketodexa | VD-17158-12 | Ketoconazol 100 mg, Cloramphenicol 100 mg, Dexpanthenol 100 mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Lysobapen-F | VD-18486-13 | Cetylpyridin Clorid 1,5 mg; Lysozym hydroclorid 20 mg | Viên nén ngậm | Việt Nam | 17/01/2013 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 301/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 05/10/2024 | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Tenofovir disoproxil (tương đương Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg) | Acebright | Ấn Độ | NSX | Daztavir | 02/06/2030 |
| Alfuzosin hydroclorid | MSN Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP 2024 | Ufsor | 13/03/2030 |
| Pregabalin | Maps Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP 9.0 | Opzig OD | 13/03/2030 |
| Pregabalin | Maps Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP 9.0 | Opzig Sol | 19/12/2029 |
| Ivermectin | Hovione PharmaScience Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Ivermectin 6 | 21/11/2029 |
| Ledipasvir ((Dưới dạng ledipasvir copovidon 1:1) 180 mg)<div><br></div> | Maruti Futuristic Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | NSX | Bordniz | 15/09/2029 |
| Sofosbuvir<br><div><br></div> | Maruti Futuristic Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | NSX | Bordniz | 15/09/2029 |
| Ticagrelor | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | NSX | Loktan | 05/05/2029 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | NSX | Shogmerc | 28/03/2029 |
| Sofosbuvir | Maruti Futuristic Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | NSX | Oritpin | 20/03/2029 |
| Prednisolon natri metasulfobenzoat (Tương ứng prednisolon 5mg)<div><br></div> | Steroid S.p.A | Ý | NSX | Vofogis | 20/03/2029 |
| Flavoxate hydrochloride | SRIAM LABS PRIVATE LIMITED | INDIA | EP 9 | Gocgias | 22/10/2028 |
| Naftidrofuryl oxalat | Procos S.p.A. | ITALY | EP 9.0 | Furgin Forte | 02/07/2028 |
| Probenecid | D.K. Pharmachem Pvt. Ltd. | INDIA | EP 9.0 | Euzmo | 20/12/2027 |
| Ebastin | Vasuha Pharma Chem Limited | INDIA | EP 9.0 | TEZFON | 25/09/2027 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | INDIA | EP 9.0 | TEZFON | 25/09/2027 |
| Ivermectin | Hovione PharmaScience Ltd. | Macau | USP 40 | Fogocca 3 | 20/12/2025 |
| Naphazolin hydroclorid | Raj pioneer laboratories (India) Pvt. Ltd | INDIA | USP40 | Shimax-F | 14/06/2025 |
| Pheniramin maleat | Mahrshee laboratories Pvt. Ltd | INDIA | USP40 | Shimax-F | 14/06/2025 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | INDIA | EP9.0 | Sleremo | 14/06/2025 |
| Lornoxicam | Edmond Pharma S.r.l | ITALY | NSX | Sozfax 8 | 14/06/2025 |
| L-lysin hydroclorid | Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals & Chemicals Share Co., Ltd | CHINA | USP40 | Sleremo | 14/06/2025 |
| Flavoxat hydrochlorid | Weihai Disu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Tasredu | 14/06/2025 |
| Dexamethason acetat | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd. | Trung Quốc | USP 42 | Trangala-A ( Fort ) | 30/12/2024 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast Pharmaceutical Group Co.,LTD | Trung Quốc | EP 10.0 | Trangala-A ( Fort ) | 30/12/2024 |
| Ivermectin | Hovione Pharmascience Ltd | Macau | NSX | Ebrasun | 22/10/2024 |
| Pyrantel (dưới dạng pyrantel pamoat) | Megafine Pharma (P) Ltd | INDIA | USP40 | Ostozab | 22/10/2024 |
| Attapulgite (Activated Attapulgite of Mormoiron/ Activated Attapulgite) | Hangzhou Medicine Industrial Invesment Co., Ltd | CHINA | BP2017 | Trifagis | 22/10/2024 |
| Tobramycin | Biovet JSC | Bulgaria | USP38 | Tornex plus | 22/10/2024 |
| Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Tornex plus | 22/10/2024 |
| Lornoxicam | Edmond Pharma S.r.l | ITALY | NSX | Sozfax 4 | 22/10/2024 |
| Mesalazine | Zhejiang Sanmen Hengkang Pharmaceutical Co., LTd | CHINA | USP38 | Barzfin | 22/10/2024 |
| Miconazol nitra | Mahrhee Laboratories Pvt. Ltd | INDIA | BP2016 | Genmysone | 31/07/2024 |
| Ambroxol hydrochlorid | Zhejiang Tiantai Fuda Medical Chemistry Co., Ltd | CHINA | BP2012 | Ambroxol | 09/05/2024 |
| Diphenhydramin hydrochlorid | Qidong Dongyue Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2013/ USP34 | Naofaramin | 09/05/2024 |
| Ketoconazol | Mehendra Industrial Estate | INDIA | DĐVN IV | Kedermfaa | 09/05/2024 |
| Flurbiprofen | Hy-Gro Chemicals Pharmtek Private Limited. | INDIA | BP 2018 | Flurbiprofen 100 | 21/02/2023 |
| Dexamethason acetat | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd. | Trung Quốc | USP 42 | Trangala | 30/12/2022 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast Pharmaceltical Group Co.,LTD (No. 37 Zonggong. Bei Strist. Tiexi District. Shenyang) | Trung Quốc | EP 10 | Trangala | 30/12/2022 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | 127 |
| Janssen Cilag Ltd | 124 |
| CellMark Chemicals Singapore | 127 |
| Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma | 130 |
| KRKA, D.D., Novo Mesto | 122 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | 132 |
| AVESTA PHARMA PVT. LTD | 126 |
| Công ty TNHH TRAPHACO Hưng Yên | 130 |
| Peter Greven Nederland C.V. | 132 |
| Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co.,Ltd | 132 |
| Univar Solutions | 126 |
| Panreac Applichem | 125 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.