Janssen Cilag Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
108 trong số đó (85%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 124 thuốc; sản xuất 14 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 2 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 8 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 6 |
| 2016 | 10 |
| 2015 | 15 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 12 |
Toàn bộ 124 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Zytiga | 300114134124 (cũ: VN3-303-21) | Abiraterone Acetate 500mg Abiraterone Acetate 500mg | Viên nén bao phim | France | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Motilium | VN-20784-17 | Domperidone 1,00 mg/1ml Domperidone 1,00 mg/1ml | Hỗn dịch uống | Thailand | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Risperdal | VN-18914-15 | Risperidone 2 mg | Viên nén bao phim | Italy | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Risperdal | VN-19987-16 | Risperidone 1 mg | Viên nén bao phim | Italy | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Dacogen (Cơ sở đóng gói thứ cấp & xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V.; đ/c: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium) | VN3-316-21 | Decitabin 50mg 50mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ý | 19/04/2021 | Không ghi |
| Ultracet | VN-22778-21 | Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg 37,5mg, 325mg | Viên nén bao phim | Ý | 19/04/2021 | Không ghi |
| Fugacar (chewable tablet) | VN-22414-19 | Mebendazol 500mg 500mg | Viên nén nhai | Thái Lan | 22/10/2019 | Không ghi |
| Simponi | QLSP-H03-1162-19 | Golimumab 100mg/1ml 100mg/1ml | Dung dịch tiêm | Hoa Kỳ | 22/07/2019 | Không ghi |
| Dacogen (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V.- Địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Bỉ) | VN3-125-19 | Decitabin 50mg 50mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Hà Lan | 19/03/2019 | Không ghi |
| Intelence | VN3-143-19 | Etravirin 100mg 100mg | Viên nén | Ý | 19/03/2019 | Không ghi |
| Invega (Đóng gói: Janssen-Cilag S.p.A Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele, 04100 Latina, Ý) | VN3-157-19 | Paliperidone 6mg 6mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Invega (Đóng gói: Janssen-Cilag S.p.A; Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele, 04100 Latina, Ý) | VN3-158-19 | Paliperidone 3mg 3mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hoa Kỳ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Nizoral cool cream | VN-21881-19 | Ketoconazol 20mg/g 20mg/g | Kem | Thái Lan | 19/03/2019 | Không ghi |
| Prezista (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag S.p.A - Địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele) - 040100 Latina (LT), Ý) | VN3-159-19 | Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolat 867, 28mg) 800mg 800mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Fugacar (chewable tablet, chocolate) | VN-21296-18 | Mebendazol 500mg 500mg | Viên nén nhai | Thái Lan | 03/07/2018 | Không ghi |
| Concerta (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL, 61109, Mỹ; CS kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lô thuốc: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo | VN3-45-18 | Methylphenidat hydroclorid 54mg 54mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Nizoral cream | VN-21037-18 | Ketoconazol 20mg/g 20mg/g | Kem bôi da | Thái Lan | 26/03/2018 | Không ghi |
| Sporal | VN-20785-17 | Itraconazol 100mg 100mg | Viên nang cứng | Thái Lan | 18/09/2017 | Không ghi |
| Caelyx (Đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutical N.V.; Đ/c: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium) | VN2-583-17 | Doxorubicin HCl 20mg/ 10ml 20mg/ 10ml | Hỗn dịch đậm đặc pha dịch truyền tĩnh mạch | Đài Loan | 07/06/2017 | Không ghi |
| Invokana (CS đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy) | VN2-611-17 | Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat) 300mg 300mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Invokana (CS đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy) | VN2-612-17 | Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat) 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Gyno-pevaryl depot | VN-19988-16 | Econazol nitrat 150mg | Viên trứng đặt âm đạo | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 04/09/2016 | Không ghi |
| Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) | VN2-505-16 | Hydromorphon HCl 16,35mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) | VN2-506-16 | Hydromorphon HCl 32mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) | VN2-507-16 | Hydromorphon HCl 8,72 mg; | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 04/09/2016 | Không ghi |
| EPREX 3000 U | QLSP-972-16 | Epoetin alfa 3000 IU/0,3 ml 3000 IU/0,3 ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 07/06/2016 | Không ghi |
| EPREX 1000 U | QLSP-973-16 | Epoetin alfa 1000 IU/0,5 ml 1000 IU/0,5 ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 07/06/2016 | Không ghi |
| Durogesic 12 mcg/h | VN-19679-16 | Fentanyl 2,1mg | Miếng dán phóng thích qua da | Bỉ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Prezista (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A - Địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele, 04010, Latina, Ý) | VN2-468-16 | Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolate 325,23mg) 300mg | Viên nén bao phim | Puerto Rico | 22/03/2016 | Không ghi |
| Dacogen (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica NV- Địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium) | VN2-445-15 | Decitabin 50mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Hà Lan | 16/12/2015 | Không ghi |
| Motilium-M | VN-19486-15 | Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mg | Viên nén | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Không ghi |
| Nizoral | VN-19203-15 | Ketoconazol 20 mg/g | Dầu gội | Bỉ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Concerta 18 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) | VN2-362-15 | Methylphenidate hydrochloride 18 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Concerta 27 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) | VN2-363-15 | Methylphenidate hydrochloride 27mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Concerta 36 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) | VN2-364-15 | Methylphenidate hydrochloride 36mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Concerta 54 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) | VN2-365-15 | Methylphenidate hydrochloride 54 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Resolor 1mg | VN2-366-15 | Prucalopride (dưới dạng Prucalopride succinate) 1mg | Viên nén bao phim | Ý | 25/05/2015 | Không ghi |
| Resolor 2mg | VN2-367-15 | Prucalopride (dưới dạng Prucalopride succinate) 2mg | Viên nén bao phim | Ý | 25/05/2015 | Không ghi |
| Sporanox IV (CS SX, XX túi dung môi: Catalent France Limoges SAS Pháp; CS ĐG thứ cấp, XX bộ kit: Lusomedicamenta Sociedade Tecnica Farmaceutica, SA-Bồ Đào Nha | VN-18913-15 | Itraconazol 250mg/25ml | Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền | Ý | 25/05/2015 | Không ghi |
| Intelence | VN2-315-15 | Etravirin 100mg | Viên nén | Ý | 08/02/2015 | Không ghi |
| Reminyl | VN-18744-15 | Galantamin (dưới dạng galatamin HBr) 4mg | Dung dịch uống | Bỉ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Reminyl | VN-18745-15 | Galantamin (dưới dạng galatamin HBr) 4mg | Viên nén bao phim | Ý | 08/02/2015 | Không ghi |
| Reminyl | VN-18746-15 | Galantamin (dưới dạng galatamin HBr) 8mg | Viên nén bao phim | Ý | 08/02/2015 | Không ghi |
| Stugeron | VN-18767-15 | Cinnarizin 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Không ghi |
| REMICADE | QLSP-822-14 | Infliximab 100mg 100mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Cộng hòa Ireland | 14/12/2014 | Không ghi |
| SIMPONI | QLSP-H02-831-14 | Golimumab 50mg/0,5ml 50mg/0,5ml | Dung dịch tiêm dưới da | Hoa Kỳ | 14/12/2014 | Không ghi |
| STELARA | QLSP-H02-0814-14 | Ustekinumab- 45 mg trong mỗi bơm tiêm 45mg | Dung dịch tiêm | Hoa Kỳ | 13/10/2014 | Không ghi |
| Edurant | VN2-244-14 | Rilpivirine (dưới dạng Rilpivirine hydrochloride) 25mg | Viên nén bao phim | Ý | 16/07/2014 | Không ghi |
| Sibelium | VN-17986-14 | Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Không ghi |
| REMICADE | QLSP-H02-0769-13 | Infliximab 100mg 100mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Thụy Sĩ | 17/12/2013 | Không ghi |
| Priligy 30 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag SpA, đ/c: Via C. Janssen, Borgo S. Michele, 04010 Latina-Italy) | VN2-145-13 | Dapoxetine (dưới dạng Dapoxetine HCl) 30mg | Viên nén bao phim | Puerto Rico | 30/09/2013 | Không ghi |
| Priligy 60 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag SpA, đ/c: Via C. Janssen, Borgo S. Michele, 04010 Latina-Italy) | VN2-146-13 | Dapoxetine (dưới dạng Dapoxetine HCl) 60mg | Viên nén bao phim | Puerto Rico | 30/09/2013 | Không ghi |
| Zytiga (đóng gói+Xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; Đ/chỉ: Via C. Janssen, 04010 Borgo San Michele, Latina, Italy) | VN2-147-13 | Abiraterone acetate 250mg | Viên nén | Canada | 30/09/2013 | Không ghi |
| Ultracet | VN-16803-13 | Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg | Viên nén | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Fugacar (chewable tablet) | VN-16499-13 | Mebendazole 500mg | Viên nén nhai | Thái Lan | 31/03/2013 | Không ghi |
| Resolor 1mg | VN2-60-13 | Prucalopride (dưới dạng Prucalopride succinate) 1mg | Viên nén bao phim | Ý | 31/03/2013 | Không ghi |
| Resolor 2mg | VN2-61-13 | Prucalopride (dưới dạng Prucalopride succinate) 2mg | Viên nén bao phim | Ý | 31/03/2013 | Không ghi |
| Concerta 18mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) | VN2-42-13 | Methylphenidate hydrochloride 18mg 2mg/ ml | Viên nén phóng thích kéo dài | Puerto Rico | 17/01/2013 | Không ghi |
| Concerta 27mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) | VN2-43-13 | Methylphenidate hydrochloride 27mg 2mg/ ml | Viên nén phóng thích kéo dài | Puerto Rico | 17/01/2013 | Không ghi |
| Concerta 36mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) | VN2-44-13 | Methylphenidate hydrochloride 36mg 2mg/ ml | Viên nén phóng thích kéo dài | Puerto Rico | 17/01/2013 | Không ghi |
| Concerta 54mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) | VN2-45-13 | Methylphenidate hydrochloride 54mg 2mg/ ml | Viên nén phóng thích kéo dài | Puerto Rico | 17/01/2013 | Không ghi |
| Doribax (đóng gói: Janssen Pharmaceutica N.V., Bỉ) | VN-15480-12 | Doripenem monohydrate 250mg doripenem | bột pha dung dịch tiêm truyền | Nhật Bản | 21/06/2012 | Không ghi |
| Prograf | VN-15475-12 | Tacrolimus 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Ireland | 21/06/2012 | Không ghi |
| Sporanox IV (Cơ sở đóng gói bộ kit: Purna Pharmaceuticals NV, địa chỉ: Rijksweg 17, 2870 Puurs, Bỉ) | VN-15479-12 | Itraconazole 250mg/25ml | Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền | Bỉ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Tylenol Cold - S | VN-15478-12 | Acetaminophen, Pseudoephedrine HCl, Dextromethorphan HBr, Chlorpheniramine maleate 325mg; 30mg; 15mg; 2mg | Viên nén | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Yondelis (Đóng gói và xuất xưởng:Janssen Pharmaceutica N.V.- Belgium) | VN-15476-12 | Trabectedin 1mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Intelence | VN1-640-12 | Etravirine 100mg | Viên nén | Ý | 21/03/2012 | Không ghi |
| Tylenol Trẻ em Viên nhai | VN-15068-12 | Paracetamol bọc trong nang (Encapsulated Paracetamol) 80mg Paracetamol | Viên nén | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Infant's Tylenol | VN-14710-12 | Acetaminophen 100mg/ml | Hỗn dịch uống | Thái Lan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Nizoral shampoo | VN-14711-12 | Ketoconazole 20mg/g | Dầu gội | Thái Lan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Prograf | VN-14708-12 | Tacrolimus 0,5mg | Viên nang | Cộng hòa Ireland | 11/01/2012 | Không ghi |
| Prograf | VN-14709-12 | Tacrolimus 1mg | Viên nang | Cộng hòa Ireland | 11/01/2012 | Không ghi |
| Caelyx (Nhà đóng gói: N.V. Schering Plough Labo - Belgium, địa chỉ: Industriepark 30, 2220 Heist-op-den-Berg, Bỉ) | VN-14212-11 | Doxorubicine Hydrochloride 2mg/ ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch | Hoa Kỳ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Children' s Tylenol | VN-14213-11 | Acetaminophen 80mg/2,5ml | Hỗn dịch uống | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Nizoral cool cream | VN-14216-11 | Ketoconazol 20mg Ketoconazole/1g kem | Kem | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Sibelium | VN-14217-11 | Flunarizine Hydrochloride 5mg Flunarizine | Viên nang | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Doribax | VN-13741-11 | Doripenem monohydrate 500mg doripenem | bột pha dung dịch tiêm truyền | Nhật Bản | 06/09/2011 | Không ghi |
| Fugacar (chewable tablet, chocolate) | VN-13738-11 | Mebendazole 500mg | Viên nén | Thái Lan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Motilium | VN-13739-11 | Domperidone 1mg | Hỗn dịch | Thái Lan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Sporal | VN-13740-11 | Itraconazole 100mg | Viên nang | Thái Lan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tylenol 8 Hour | VN-13737-11 | Paracetamol 650mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Eprex 10 000 | VN-13191-11 | Epoetin Alfa 10 000UI/1ml | Thuốc tiêm | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eprex 1000 | VN-13192-11 | Epoetin Alfa 1000UI/0,5ml | Thuốc tiêm | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eprex 2000 | VN-13193-11 | Epoetin Alfa 2000 UI/0,5ml | Thuốc tiêm | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eprex 3000 | VN-13194-11 | Epoetin Alfa 3000UI/0,3ml | Thuốc tiêm | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eprex 4000 | VN-13195-11 | Epoetin Alfa 4000UI/0,4ml | Thuốc tiêm | Thụy Sĩ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Nizoral cream | VN-13197-11 | Ketoconazol 20mg/g | Kem | Thái Lan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Motilium-M | VN-12514-11 | Domperidone maleate 12,72mg | Viên nén | Thái Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Topamax | VN-12513-11 | Topiramate 25mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Topamax | VN-12512-11 | Topiramate 50mg | Viên nén | Thụy Sĩ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Velcade (xuất xưởng bởi Janssen Pharmaceutica N.V. - Belgium) | VN-12515-11 | Bortezomib 3,5mg | Bột pha dung dịch tiêm | Pháp | 19/04/2011 | Không ghi |
| Daktarin oral gel | VN-11117-10 | Miconazole 200mg/10g | Gel | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Fugacar (tablet) | VN-11118-10 | Mebendazole 500mg | Viên nén | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Gyno-pevaryl depot | VN-11127-10 | Econazole nitrate 150mg | Viên trứng đặt âm đạo | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Imodium | VN-11119-10 | Loperamide hydrochlorid 2mg | Viên nang | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Motilium | VN-11120-10 | Domperidone 1mg/ml | Hỗn dịch | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Nizoral cream | VN-11121-10 | Ketoconazole 20mg/g | Kem | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Nizoral shampoo | VN-11122-10 | Ketoconazole 20mg/g | Dầu gội | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Nizoral tablet | VN-11123-10 | Ketoconazol 200mg | Viên nén | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Sibelium | VN-11124-10 | Flunarizine Hydrochloride 5mg Flunarizine | Viên nang | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Sporal | VN-11125-10 | Itraconazole 100mg | Viên nang | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Stugeron | VN-11126-10 | Cinnarizine 25mg | Viên nén | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Durogesic 12 mcg/h | VN-10313-10 | Fentanyl 2,1mg/miếng dán | Miếng dán phóng thích qua da | Bỉ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Durogesic 25 mcg/h | VN-10314-10 | Fentanyl 4,2mg/miếng dán | Miếng dán phóng thích qua da | Bỉ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Durogesic 50 mcg/h | VN-10315-10 | Fentanyl 8,4mg/miếng dán | Miếng dán phóng thích qua da | Bỉ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Risperdal 1mg | VN-10312-10 | Risperidone 1mg/viên | Viên nén | Ý | 19/08/2010 | Không ghi |
| Protopic 0,03% | VN-9711-10 | Tacrolimus hydrate tương ứng 3mg tacrolimus 0,03% | Thuốc mỡ | Nhật Bản | 14/04/2010 | Không ghi |
| Protopic 0,1% | VN-9712-10 | Tacrolimus hydrate tương ứng 10mg tacrolimus 0,1% | Thuốc mỡ | Nhật Bản | 14/04/2010 | Không ghi |
| Risperdal 2mg | VN-5438-10 | Risperidon 2mg/viên | Viên nén | Ý | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tylenol cold | VN-5439-10 | Paracetamol, Chlorpheniramine maleate, Pseudoephedrine HCl 500mg; 2mg; 30mg | Viên nén bao phim | Thái Lan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Edurant | 800110084023 (cũ: VN2-647-17) | Rilpivirine 25mg (dưới dạng Rilpivirine hydrochloride) | Viên nén bao phim | Italy | 02/04/2023 | Hết hạn |
| Ribomustin (CS dán nhãn, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutical NV, Đ/C: Turnhoutseweg 30, Beerse, B-2340, Belgium) | VN2-566-17 | Bendamustin (dưới dạng Bendamustin hydroclorid) 22,7mg 22,7mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Bỉ | 19/02/2017 | Hết hạn |
| Ribomustin (CS dán nhãn, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutical NV, Đ/C: Turnhoutseweg 30, Beerse, B-2340, Belgium) | VN2-567-17 | Bendamustin (dưới dạng Bendamustin hydroclorid) 90,8mg 90,8mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Bỉ | 19/02/2017 | Hết hạn |
| Velcade (cơ sở đóng gói thứ cấp: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte. Ltd; địa chỉ:15 Changi North way #01-02, #02-02,#02-10 Singapore 498770; CS xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V., địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340, Beerse, Bỉ) | VN-20177-16 | Bortezomib 3,5mg 3,5mg | Bột pha dung dịch tiêm | Bỉ | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Sibelium (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Olic (Thailand) Ltd., địa chỉ: 166 Moo 16 Bangpa - in Industrial Estate, Udomsorayuth Road, Bangpa - in District, Ayutthaya Province, Thailand) | VN-15477-12 | Flunarizine hydrochloride 5mg Flunarizine | Viên nén | Ý | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Evra (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V., Belgium) | VN-15069-12 | Norelgestromin, Ethinyl estradiol (6mg; 600mcg) / miếng dán | Miếng dán giải phóng qua da | Đức | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Motilium-M | VN-14215-11 | Domperidone maleate 10mg Domperidone | Viên nén | Thái Lan | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Stugeron | VN-14218-11 | Cinnarizine 25mg | Viên nén | Thái Lan | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Daktarin Oral Gel | 540110974724 | Miconazole 20mg/g | Gel dùng đường miệng | Belgium | 14/10/2024 | Đã rút |
| Intelence | VN2-568-17 | Etravirine 200 mg | Viên nén | Italy | 10/05/2022 | Đã rút |
| Prezista (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag S.p.A - Địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele) - 040100 Latina (LT), Ý) | VN3-289-20 | Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolat) 400mg 400mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 30/12/2020 | Đã rút |
| Prezista (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag S.p.A - Địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele) - 040100 Latina (LT), Ý) | VN3-290-20 | Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolat) 600mg 600mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 30/12/2020 | Đã rút |
| Sylvant | QLSP-H02-1060-17 | Siltuximab 100mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Thụy Sỹ | 16/06/2022 | Đã rút |
| Sylvant | QLSP-H02-1061-17 | Siltuximab 400mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Thụy Sỹ | 16/06/2022 | Đã rút |
| Rhinocort Aqua | VN-19560-16 | Budesonid 64 mcg/liều; | Hỗn dịch xịt mũi | Thụy Điển | 22/03/2016 | Đã rút |
| Daktarin Oral Gel | VN-14214-11 | Miconazole 200mg Miconazole/10g gel | Gel rơ miệng | Thái Lan | 07/11/2011 | Đã rút |
| Imodium | VN-13196-11 | Loperamide hydrochloride 2mg | Viên nang | Thái Lan | 11/07/2011 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | IT/217/H/2024 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 07/11/2024 | 26/09/2027 |
| EU-GMP | IT/83/H/2022 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 26/04/2022 | 26/01/2025 |
| EU-GMP | 2019:HPF/FR/138 | French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM) | 14/05/2019 | 30/12/2021 |
| EU-GMP | IT/184/H/2018 | Italian Medicines Agency (AIFA) | 07/08/2018 | 30/12/2022 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim + Xuất xưởng lô * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả viên nén chứa hóc môn, hoạt chất có hoạt tính hóc môn, kìm tế bào). * đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, Viên nén, viên nén bao phim. + chứng nhận lô. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả viên nén chứa hóc môn, hoạt chất có hoạt tính hóc môn, kìm tế bào). * đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bán rắn; viên nén, viên nén bao phim. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; viên nang mềm; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bán rắn; viên nén, viên nén bao phim. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, thuốc xịt (pressurised preparations. Viên nén (bao gồm hóc môn sinh dục), viên nén bao phim. * Chứng nhận lô (batch certification) * Đóng gói sơ cấp, thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Basf South East Asia Pte ltd | 124 |
| Panreac Applichem | 125 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội | 122 |
| AVESTA PHARMA PVT. LTD | 126 |
| Univar Solutions | 126 |
| Công ty Cổ phần SPM | 122 |
| KRKA, D.D., Novo Mesto | 122 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.LTD | 121 |
| CellMark Chemicals Singapore | 127 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd | 121 |
| GlaxoSmithKline Pte Ltd | 115 |
| Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | 120 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.