Janssen Cilag Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Janssen Cilag Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

108 trong số đó (85%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 124 thuốc; sản xuất 14 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

124
Số đăng ký thuốc
3
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20242
20231
20226
20212
20202
20198
20183
20176
201610
201515
20145
201312

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 124 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Zytiga 300114134124 (cũ: VN3-303-21) Abiraterone Acetate 500mg Abiraterone Acetate 500mg Viên nén bao phim France 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Motilium VN-20784-17 Domperidone 1,00 mg/1ml Domperidone 1,00 mg/1ml Hỗn dịch uống Thailand 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Risperdal VN-18914-15 Risperidone 2 mg Viên nén bao phim Italy 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Risperdal VN-19987-16 Risperidone 1 mg Viên nén bao phim Italy 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Dacogen (Cơ sở đóng gói thứ cấp & xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V.; đ/c: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium) VN3-316-21 Decitabin 50mg 50mg Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch Ý 19/04/2021 Không ghi
Ultracet VN-22778-21 Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg 37,5mg, 325mg Viên nén bao phim Ý 19/04/2021 Không ghi
Fugacar (chewable tablet) VN-22414-19 Mebendazol 500mg 500mg Viên nén nhai Thái Lan 22/10/2019 Không ghi
Simponi QLSP-H03-1162-19 Golimumab 100mg/1ml 100mg/1ml Dung dịch tiêm Hoa Kỳ 22/07/2019 Không ghi
Dacogen (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V.- Địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Bỉ) VN3-125-19 Decitabin 50mg 50mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch Hà Lan 19/03/2019 Không ghi
Intelence VN3-143-19 Etravirin 100mg 100mg Viên nén Ý 19/03/2019 Không ghi
Invega (Đóng gói: Janssen-Cilag S.p.A Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele, 04100 Latina, Ý) VN3-157-19 Paliperidone 6mg 6mg Viên nén giải phóng kéo dài Hoa Kỳ 19/03/2019 Không ghi
Invega (Đóng gói: Janssen-Cilag S.p.A; Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele, 04100 Latina, Ý) VN3-158-19 Paliperidone 3mg 3mg Viên nén giải phóng kéo dài Hoa Kỳ 19/03/2019 Không ghi
Nizoral cool cream VN-21881-19 Ketoconazol 20mg/g 20mg/g Kem Thái Lan 19/03/2019 Không ghi
Prezista (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag S.p.A - Địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele) - 040100 Latina (LT), Ý) VN3-159-19 Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolat 867, 28mg) 800mg 800mg Viên nén bao phim Hoa Kỳ 19/03/2019 Không ghi
Fugacar (chewable tablet, chocolate) VN-21296-18 Mebendazol 500mg 500mg Viên nén nhai Thái Lan 03/07/2018 Không ghi
Concerta (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL, 61109, Mỹ; CS kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lô thuốc: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo VN3-45-18 Methylphenidat hydroclorid 54mg 54mg Viên nén phóng thích kéo dài Hoa Kỳ 26/03/2018 Không ghi
Nizoral cream VN-21037-18 Ketoconazol 20mg/g 20mg/g Kem bôi da Thái Lan 26/03/2018 Không ghi
Sporal VN-20785-17 Itraconazol 100mg 100mg Viên nang cứng Thái Lan 18/09/2017 Không ghi
Caelyx (Đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutical N.V.; Đ/c: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium) VN2-583-17 Doxorubicin HCl 20mg/ 10ml 20mg/ 10ml Hỗn dịch đậm đặc pha dịch truyền tĩnh mạch Đài Loan 07/06/2017 Không ghi
Invokana (CS đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy) VN2-611-17 Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat) 300mg 300mg Viên nén bao phim Hoa Kỳ 07/06/2017 Không ghi
Invokana (CS đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy) VN2-612-17 Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat) 100mg 100mg Viên nén bao phim Hoa Kỳ 07/06/2017 Không ghi
Gyno-pevaryl depot VN-19988-16 Econazol nitrat 150mg Viên trứng đặt âm đạo Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 04/09/2016 Không ghi
Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) VN2-505-16 Hydromorphon HCl 16,35mg Viên nén phóng thích kéo dài Hoa Kỳ 04/09/2016 Không ghi
Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) VN2-506-16 Hydromorphon HCl 32mg Viên nén phóng thích kéo dài Hoa Kỳ 04/09/2016 Không ghi
Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) VN2-507-16 Hydromorphon HCl 8,72 mg; Viên nén phóng thích kéo dài Hoa Kỳ 04/09/2016 Không ghi
EPREX 3000 U QLSP-972-16 Epoetin alfa 3000 IU/0,3 ml 3000 IU/0,3 ml Dung dịch tiêm Thụy Sĩ 07/06/2016 Không ghi
EPREX 1000 U QLSP-973-16 Epoetin alfa 1000 IU/0,5 ml 1000 IU/0,5 ml Dung dịch tiêm Thụy Sĩ 07/06/2016 Không ghi
Durogesic 12 mcg/h VN-19679-16 Fentanyl 2,1mg Miếng dán phóng thích qua da Bỉ 22/03/2016 Không ghi
Prezista (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A - Địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele, 04010, Latina, Ý) VN2-468-16 Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolate 325,23mg) 300mg Viên nén bao phim Puerto Rico 22/03/2016 Không ghi
Dacogen (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica NV- Địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium) VN2-445-15 Decitabin 50mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch Hà Lan 16/12/2015 Không ghi
Motilium-M VN-19486-15 Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mg Viên nén Hàn Quốc 16/12/2015 Không ghi
Nizoral VN-19203-15 Ketoconazol 20 mg/g Dầu gội Bỉ 05/10/2015 Không ghi
Concerta 18 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) VN2-362-15 Methylphenidate hydrochloride 18 mg Viên nén phóng thích kéo dài Hoa Kỳ 25/05/2015 Không ghi
Concerta 27 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) VN2-363-15 Methylphenidate hydrochloride 27mg Viên nén phóng thích kéo dài Hoa Kỳ 25/05/2015 Không ghi
Concerta 36 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) VN2-364-15 Methylphenidate hydrochloride 36mg Viên nén phóng thích kéo dài Hoa Kỳ 25/05/2015 Không ghi
Concerta 54 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) VN2-365-15 Methylphenidate hydrochloride 54 mg Viên nén phóng thích kéo dài Hoa Kỳ 25/05/2015 Không ghi
Resolor 1mg VN2-366-15 Prucalopride (dưới dạng Prucalopride succinate) 1mg Viên nén bao phim Ý 25/05/2015 Không ghi
Resolor 2mg VN2-367-15 Prucalopride (dưới dạng Prucalopride succinate) 2mg Viên nén bao phim Ý 25/05/2015 Không ghi
Sporanox IV (CS SX, XX túi dung môi: Catalent France Limoges SAS Pháp; CS ĐG thứ cấp, XX bộ kit: Lusomedicamenta Sociedade Tecnica Farmaceutica, SA-Bồ Đào Nha VN-18913-15 Itraconazol 250mg/25ml Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền Ý 25/05/2015 Không ghi
Intelence VN2-315-15 Etravirin 100mg Viên nén Ý 08/02/2015 Không ghi
Reminyl VN-18744-15 Galantamin (dưới dạng galatamin HBr) 4mg Dung dịch uống Bỉ 08/02/2015 Không ghi
Reminyl VN-18745-15 Galantamin (dưới dạng galatamin HBr) 4mg Viên nén bao phim Ý 08/02/2015 Không ghi
Reminyl VN-18746-15 Galantamin (dưới dạng galatamin HBr) 8mg Viên nén bao phim Ý 08/02/2015 Không ghi
Stugeron VN-18767-15 Cinnarizin 25mg Viên nén Hàn Quốc 08/02/2015 Không ghi
REMICADE QLSP-822-14 Infliximab 100mg 100mg Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền Cộng hòa Ireland 14/12/2014 Không ghi
SIMPONI QLSP-H02-831-14 Golimumab 50mg/0,5ml 50mg/0,5ml Dung dịch tiêm dưới da Hoa Kỳ 14/12/2014 Không ghi
STELARA QLSP-H02-0814-14 Ustekinumab- 45 mg trong mỗi bơm tiêm 45mg Dung dịch tiêm Hoa Kỳ 13/10/2014 Không ghi
Edurant VN2-244-14 Rilpivirine (dưới dạng Rilpivirine hydrochloride) 25mg Viên nén bao phim Ý 16/07/2014 Không ghi
Sibelium VN-17986-14 Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5mg Viên nang cứng Hàn Quốc 11/06/2014 Không ghi
REMICADE QLSP-H02-0769-13 Infliximab 100mg 100mg Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền Thụy Sĩ 17/12/2013 Không ghi
Priligy 30 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag SpA, đ/c: Via C. Janssen, Borgo S. Michele, 04010 Latina-Italy) VN2-145-13 Dapoxetine (dưới dạng Dapoxetine HCl) 30mg Viên nén bao phim Puerto Rico 30/09/2013 Không ghi
Priligy 60 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag SpA, đ/c: Via C. Janssen, Borgo S. Michele, 04010 Latina-Italy) VN2-146-13 Dapoxetine (dưới dạng Dapoxetine HCl) 60mg Viên nén bao phim Puerto Rico 30/09/2013 Không ghi
Zytiga (đóng gói+Xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; Đ/chỉ: Via C. Janssen, 04010 Borgo San Michele, Latina, Italy) VN2-147-13 Abiraterone acetate 250mg Viên nén Canada 30/09/2013 Không ghi
Ultracet VN-16803-13 Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg Viên nén Hàn Quốc 04/07/2013 Không ghi
Fugacar (chewable tablet) VN-16499-13 Mebendazole 500mg Viên nén nhai Thái Lan 31/03/2013 Không ghi
Resolor 1mg VN2-60-13 Prucalopride (dưới dạng Prucalopride succinate) 1mg Viên nén bao phim Ý 31/03/2013 Không ghi
Resolor 2mg VN2-61-13 Prucalopride (dưới dạng Prucalopride succinate) 2mg Viên nén bao phim Ý 31/03/2013 Không ghi
Concerta 18mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) VN2-42-13 Methylphenidate hydrochloride 18mg 2mg/ ml Viên nén phóng thích kéo dài Puerto Rico 17/01/2013 Không ghi
Concerta 27mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) VN2-43-13 Methylphenidate hydrochloride 27mg 2mg/ ml Viên nén phóng thích kéo dài Puerto Rico 17/01/2013 Không ghi
Concerta 36mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) VN2-44-13 Methylphenidate hydrochloride 36mg 2mg/ ml Viên nén phóng thích kéo dài Puerto Rico 17/01/2013 Không ghi
Concerta 54mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico) VN2-45-13 Methylphenidate hydrochloride 54mg 2mg/ ml Viên nén phóng thích kéo dài Puerto Rico 17/01/2013 Không ghi
Doribax (đóng gói: Janssen Pharmaceutica N.V., Bỉ) VN-15480-12 Doripenem monohydrate 250mg doripenem bột pha dung dịch tiêm truyền Nhật Bản 21/06/2012 Không ghi
Prograf VN-15475-12 Tacrolimus 5mg/ml Dung dịch tiêm Cộng hòa Ireland 21/06/2012 Không ghi
Sporanox IV (Cơ sở đóng gói bộ kit: Purna Pharmaceuticals NV, địa chỉ: Rijksweg 17, 2870 Puurs, Bỉ) VN-15479-12 Itraconazole 250mg/25ml Dung dịch đậm đặc pha dịch truyền Bỉ 21/06/2012 Không ghi
Tylenol Cold - S VN-15478-12 Acetaminophen, Pseudoephedrine HCl, Dextromethorphan HBr, Chlorpheniramine maleate 325mg; 30mg; 15mg; 2mg Viên nén Hàn Quốc 21/06/2012 Không ghi
Yondelis (Đóng gói và xuất xưởng:Janssen Pharmaceutica N.V.- Belgium) VN-15476-12 Trabectedin 1mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền Đức 21/06/2012 Không ghi
Intelence VN1-640-12 Etravirine 100mg Viên nén Ý 21/03/2012 Không ghi
Tylenol Trẻ em Viên nhai VN-15068-12 Paracetamol bọc trong nang (Encapsulated Paracetamol) 80mg Paracetamol Viên nén Hàn Quốc 21/03/2012 Không ghi
Infant's Tylenol VN-14710-12 Acetaminophen 100mg/ml Hỗn dịch uống Thái Lan 11/01/2012 Không ghi
Nizoral shampoo VN-14711-12 Ketoconazole 20mg/g Dầu gội Thái Lan 11/01/2012 Không ghi
Prograf VN-14708-12 Tacrolimus 0,5mg Viên nang Cộng hòa Ireland 11/01/2012 Không ghi
Prograf VN-14709-12 Tacrolimus 1mg Viên nang Cộng hòa Ireland 11/01/2012 Không ghi
Caelyx (Nhà đóng gói: N.V. Schering Plough Labo - Belgium, địa chỉ: Industriepark 30, 2220 Heist-op-den-Berg, Bỉ) VN-14212-11 Doxorubicine Hydrochloride 2mg/ ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch Hoa Kỳ 07/11/2011 Không ghi
Children' s Tylenol VN-14213-11 Acetaminophen 80mg/2,5ml Hỗn dịch uống Thái Lan 07/11/2011 Không ghi
Nizoral cool cream VN-14216-11 Ketoconazol 20mg Ketoconazole/1g kem Kem Thái Lan 07/11/2011 Không ghi
Sibelium VN-14217-11 Flunarizine Hydrochloride 5mg Flunarizine Viên nang Thái Lan 07/11/2011 Không ghi
Doribax VN-13741-11 Doripenem monohydrate 500mg doripenem bột pha dung dịch tiêm truyền Nhật Bản 06/09/2011 Không ghi
Fugacar (chewable tablet, chocolate) VN-13738-11 Mebendazole 500mg Viên nén Thái Lan 06/09/2011 Không ghi
Motilium VN-13739-11 Domperidone 1mg Hỗn dịch Thái Lan 06/09/2011 Không ghi
Sporal VN-13740-11 Itraconazole 100mg Viên nang Thái Lan 06/09/2011 Không ghi
Tylenol 8 Hour VN-13737-11 Paracetamol 650mg Viên nén giải phóng kéo dài Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Eprex 10 000 VN-13191-11 Epoetin Alfa 10 000UI/1ml Thuốc tiêm Thụy Sĩ 11/07/2011 Không ghi
Eprex 1000 VN-13192-11 Epoetin Alfa 1000UI/0,5ml Thuốc tiêm Thụy Sĩ 11/07/2011 Không ghi
Eprex 2000 VN-13193-11 Epoetin Alfa 2000 UI/0,5ml Thuốc tiêm Thụy Sĩ 11/07/2011 Không ghi
Eprex 3000 VN-13194-11 Epoetin Alfa 3000UI/0,3ml Thuốc tiêm Thụy Sĩ 11/07/2011 Không ghi
Eprex 4000 VN-13195-11 Epoetin Alfa 4000UI/0,4ml Thuốc tiêm Thụy Sĩ 11/07/2011 Không ghi
Nizoral cream VN-13197-11 Ketoconazol 20mg/g Kem Thái Lan 11/07/2011 Không ghi
Motilium-M VN-12514-11 Domperidone maleate 12,72mg Viên nén Thái Lan 19/04/2011 Không ghi
Topamax VN-12513-11 Topiramate 25mg Viên nén Thụy Sĩ 19/04/2011 Không ghi
Topamax VN-12512-11 Topiramate 50mg Viên nén Thụy Sĩ 19/04/2011 Không ghi
Velcade (xuất xưởng bởi Janssen Pharmaceutica N.V. - Belgium) VN-12515-11 Bortezomib 3,5mg Bột pha dung dịch tiêm Pháp 19/04/2011 Không ghi
Daktarin oral gel VN-11117-10 Miconazole 200mg/10g Gel Thái Lan 16/12/2010 Không ghi
Fugacar (tablet) VN-11118-10 Mebendazole 500mg Viên nén Thái Lan 16/12/2010 Không ghi
Gyno-pevaryl depot VN-11127-10 Econazole nitrate 150mg Viên trứng đặt âm đạo Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 16/12/2010 Không ghi
Imodium VN-11119-10 Loperamide hydrochlorid 2mg Viên nang Thái Lan 16/12/2010 Không ghi
Motilium VN-11120-10 Domperidone 1mg/ml Hỗn dịch Thái Lan 16/12/2010 Không ghi
Nizoral cream VN-11121-10 Ketoconazole 20mg/g Kem Thái Lan 16/12/2010 Không ghi
Nizoral shampoo VN-11122-10 Ketoconazole 20mg/g Dầu gội Thái Lan 16/12/2010 Không ghi
Nizoral tablet VN-11123-10 Ketoconazol 200mg Viên nén Thái Lan 16/12/2010 Không ghi
Sibelium VN-11124-10 Flunarizine Hydrochloride 5mg Flunarizine Viên nang Thái Lan 16/12/2010 Không ghi
Sporal VN-11125-10 Itraconazole 100mg Viên nang Thái Lan 16/12/2010 Không ghi
Stugeron VN-11126-10 Cinnarizine 25mg Viên nén Thái Lan 16/12/2010 Không ghi
Durogesic 12 mcg/h VN-10313-10 Fentanyl 2,1mg/miếng dán Miếng dán phóng thích qua da Bỉ 19/08/2010 Không ghi
Durogesic 25 mcg/h VN-10314-10 Fentanyl 4,2mg/miếng dán Miếng dán phóng thích qua da Bỉ 19/08/2010 Không ghi
Durogesic 50 mcg/h VN-10315-10 Fentanyl 8,4mg/miếng dán Miếng dán phóng thích qua da Bỉ 19/08/2010 Không ghi
Risperdal 1mg VN-10312-10 Risperidone 1mg/viên Viên nén Ý 19/08/2010 Không ghi
Protopic 0,03% VN-9711-10 Tacrolimus hydrate tương ứng 3mg tacrolimus 0,03% Thuốc mỡ Nhật Bản 14/04/2010 Không ghi
Protopic 0,1% VN-9712-10 Tacrolimus hydrate tương ứng 10mg tacrolimus 0,1% Thuốc mỡ Nhật Bản 14/04/2010 Không ghi
Risperdal 2mg VN-5438-10 Risperidon 2mg/viên Viên nén Ý 06/01/2010 Không ghi
Tylenol cold VN-5439-10 Paracetamol, Chlorpheniramine maleate, Pseudoephedrine HCl 500mg; 2mg; 30mg Viên nén bao phim Thái Lan 06/01/2010 Không ghi
Edurant 800110084023 (cũ: VN2-647-17) Rilpivirine 25mg (dưới dạng Rilpivirine hydrochloride) Viên nén bao phim Italy 02/04/2023 Hết hạn
Ribomustin (CS dán nhãn, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutical NV, Đ/C: Turnhoutseweg 30, Beerse, B-2340, Belgium) VN2-566-17 Bendamustin (dưới dạng Bendamustin hydroclorid) 22,7mg 22,7mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch Bỉ 19/02/2017 Hết hạn
Ribomustin (CS dán nhãn, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutical NV, Đ/C: Turnhoutseweg 30, Beerse, B-2340, Belgium) VN2-567-17 Bendamustin (dưới dạng Bendamustin hydroclorid) 90,8mg 90,8mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch Bỉ 19/02/2017 Hết hạn
Velcade (cơ sở đóng gói thứ cấp: Zuellig Pharma Specialty Solutions Group Pte. Ltd; địa chỉ:15 Changi North way #01-02, #02-02,#02-10 Singapore 498770; CS xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V., địa chỉ: Turnhoutseweg 30, B-2340, Beerse, Bỉ) VN-20177-16 Bortezomib 3,5mg 3,5mg Bột pha dung dịch tiêm Bỉ 02/11/2016 Hết hạn
Sibelium (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Olic (Thailand) Ltd., địa chỉ: 166 Moo 16 Bangpa - in Industrial Estate, Udomsorayuth Road, Bangpa - in District, Ayutthaya Province, Thailand) VN-15477-12 Flunarizine hydrochloride 5mg Flunarizine Viên nén Ý 21/06/2012 Hết hạn
Evra (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V., Belgium) VN-15069-12 Norelgestromin, Ethinyl estradiol (6mg; 600mcg) / miếng dán Miếng dán giải phóng qua da Đức 21/03/2012 Hết hạn
Motilium-M VN-14215-11 Domperidone maleate 10mg Domperidone Viên nén Thái Lan 07/11/2011 Hết hạn
Stugeron VN-14218-11 Cinnarizine 25mg Viên nén Thái Lan 07/11/2011 Hết hạn
Daktarin Oral Gel 540110974724 Miconazole 20mg/g Gel dùng đường miệng Belgium 14/10/2024 Đã rút
Intelence VN2-568-17 Etravirine 200 mg Viên nén Italy 10/05/2022 Đã rút
Prezista (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag S.p.A - Địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele) - 040100 Latina (LT), Ý) VN3-289-20 Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolat) 400mg 400mg Viên nén bao phim Hoa Kỳ 30/12/2020 Đã rút
Prezista (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag S.p.A - Địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele) - 040100 Latina (LT), Ý) VN3-290-20 Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolat) 600mg 600mg Viên nén bao phim Hoa Kỳ 30/12/2020 Đã rút
Sylvant QLSP-H02-1060-17 Siltuximab 100mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch Thụy Sỹ 16/06/2022 Đã rút
Sylvant QLSP-H02-1061-17 Siltuximab 400mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch Thụy Sỹ 16/06/2022 Đã rút
Rhinocort Aqua VN-19560-16 Budesonid 64 mcg/liều; Hỗn dịch xịt mũi Thụy Điển 22/03/2016 Đã rút
Daktarin Oral Gel VN-14214-11 Miconazole 200mg Miconazole/10g gel Gel rơ miệng Thái Lan 07/11/2011 Đã rút
Imodium VN-13196-11 Loperamide hydrochloride 2mg Viên nang Thái Lan 11/07/2011 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
EU-GMP IT/217/H/2024 Italian Medicines Agency (AIFA) 07/11/2024 26/09/2027
EU-GMP IT/83/H/2022 Italian Medicines Agency (AIFA) 26/04/2022 26/01/2025
EU-GMP 2019:HPF/FR/138 French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM) 14/05/2019 30/12/2021
EU-GMP IT/184/H/2018 Italian Medicines Agency (AIFA) 07/08/2018 30/12/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy IT/217/H/2024

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim + Xuất xưởng lô * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả viên nén chứa hóc môn, hoạt chất có hoạt tính hóc môn, kìm tế bào). * đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy IT/83/H/2022

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, Viên nén, viên nén bao phim. + chứng nhận lô. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả viên nén chứa hóc môn, hoạt chất có hoạt tính hóc môn, kìm tế bào). * đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019:HPF/FR/138

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bán rắn; viên nén, viên nén bao phim. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; viên nang mềm; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bán rắn; viên nén, viên nén bao phim. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy IT/184/H/2018

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, thuốc xịt (pressurised preparations. Viên nén (bao gồm hóc môn sinh dục), viên nén bao phim. * Chứng nhận lô (batch certification) * Đóng gói sơ cấp, thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Janssen Cilag Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 124 số đăng ký thuốc của Janssen Cilag Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Janssen Cilag Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.