Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Các số đăng ký này đều được cấp trong năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 1 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 34 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Toàn bộ 1 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sevoflurane for Inhalation | 690114059126 | Sevoflurane (100% tt/tt) 250ml | Dung dịch dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít | China | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2024_0100 | Regierungspraesidium Tuebingen Leitstelle Arzneimittelueberwachung Baden-Wuerttemberg, Germany | 26/06/2024 | 18/10/2026 |
| WHO-GMP | Lu20160193 | Shandong Provincial Drug Administration, China | 03/12/2020 | 02/12/2025 |
* Thuốc không vô trùng: Dung dịch hít chứa Sevoflurane. * Đóng gói sơ cấp sản phẩm trên. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.
Dung dịch hít
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | TBAugMedic 250mg/31,25mg | 15/06/2031 |
| Zoledronic acid <div>(Dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) </div> | SHANDONG NEW TIME PHARMACEUTICAL CO., LTD. | China. | NSX | Zolexati 4 mg/100 ml | 02/12/2030 |
| Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | TBAugMedic 875mg/ 125mg | 02/12/2030 |
| Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | TBAugMedic 500mg/ 62,5mg | 02/12/2030 |
| <p>Kali clavulanat (dưới dạng Kali clavulanat diluted {Kali clavulanat: Microcrystallin cellulose (1:1)}) tương ứng với acid clavulanic </p> | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Augclamox 875 | 14/08/2030 |
| Gimeracil | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Tgo-25 CAP | 02/06/2030 |
| Gimeracil | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Tgo-25 ODT | 02/06/2030 |
| Gimeracil | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Tgo-20 CAP | 02/06/2030 |
| Gimeracil | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Tgo-20 ODT | 02/06/2030 |
| Kali clavulanat - syloid 1:1 (Tên tiếng Anh của dược chất: Potassium clavulanate with silicon dioxide (1:1)) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Imefed SC 250mg/62,5mg | 03/04/2030 |
| Kali clavulanat diluted {Kali clavulanat : Microcrystallin cellulose (1:1)} 297,8 mg tương đương với Acid clavulanic | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11 | Augclamox 875 | 13/03/2030 |
| Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with Silicon dioxide1:1) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Élomentin Pos 400mg + 57mg | 21/11/2029 |
| Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with Silicon dioxide 1:1) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Élomentin Pos 200mg + 28,5mg | 21/11/2029 |
| Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with Microcrystallin cellulose (Avicel) (1:1)) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Élomentin 625 | 11/08/2029 |
| Amoxicillin sodium - Kali clavulanat (5:1) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | Claminat 600 | 06/06/2029 |
| Kali clavulanat tương ứng với acid clavulanic | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Augclamox 500 | 29/01/2029 |
| Zoledronic Acid Monohydrate | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Calazolic | 23/08/2028 |
| Zoledronic acid <div>(Dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) </div><div><br></div> | SHANDONG NEW TIME PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | NSX | Zolexati 4 mg | 29/12/2027 |
| Zoledronic acid monohydrate | SHANDONG NEW TIME PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | NSX | ZOLEXATI 4 mg/5 ml | 29/12/2027 |
| Zoledronic acid monohydrate | SHANDONG NEW TIME PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | NSX | ZOLEXATI 4 mg | 29/12/2027 |
| Mosapride citrate hydrate | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | JP | Gadecline | 29/12/2027 |
| Zoledronic acid <div>(Dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) </div> | SHANDONG NEW TIME PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | NSX | Zolexati 4mg/5ml | 29/12/2027 |
| Clavulanate Potassium with Microcrystalline Cellulose 1:1 | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP | Augclamox 625 | 20/12/2027 |
| Clavulanate Potassium | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Mecatam 400/57 | 08/12/2027 |
| Kali clavulanat kết hợp với Avicel 1:1 (tên tiếng Anh: Potassium clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Imefed DT 875 mg/ 125 mg | 06/06/2027 |
| Clavulanate Potassium | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP | Augclamox250 | 31/01/2027 |
| Clavulanate Potassium | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Kufero 400 | 31/08/2026 |
| Clavulanate Potassium | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP | ATSYPAX 600 | 22/06/2026 |
| Zoledronic Acid (dưới dạng Zoledronic Acid Monohydrate) | SHANDONG NEW TIME PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | TCCS | BFS-Zoledro 4 | 02/06/2026 |
| Potassium clavulanate with avicel (1:1) | Shandong New Time Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | EP 8 | Vigentin 500mg/62,5mg tab. | 31/12/2024 |
| Clavulanate Potassium with Microcrystalline Cellulose 1:1 | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Atmuzyn 400 | 22/10/2024 |
| Clavulanate Potassium with Microcrystalline Cellulose (Avicel) 1:1 | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | — | 26/02/2024 |
| Potassium clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1 | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 8 | Vigentin 875/125 DT. | 26/03/2023 |
| Clavulanate potassium with microcrystalline cellulose 1:1 | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP8 | Iba-mentin 500mg/62,5mg | 02/06/2021 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.